CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn
2051 Tiếp nhận M.Bulgakov ở Việt Nam – vấn đề và thực tiễn / Vũ Công Hảo // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 11(573) .- Tr. 26-31 .- 800
Khái quát quá trình tiếp nhận cũng như những căn cứ khiến M. Bulgakov và sáng tác của ông đang dần trở nên gần gũi, quen thuộc ở Việt Nam.
2052 Phê bình văn hóa – văn học của kiều thanh quế qua chuyên mục đọc, điểm sách / Đào Thị Hải Thanh // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 11(573) .- Tr. 48-58 .- 800
Tập trung tìm hiểu đặc điểm phê bình đọc sách, điểm sách của Kiều Thanh Quế, từ đó khẳng định vị trí của ông trong lĩnh vực nghiên cứu, phê bình văn học Việt Nam giai đoạn trước cách mạng tháng tám.
2053 Luân lí học tôn trọng sinh mệnh qua sáng tác của Trần Nhân Tông / Trần Thị Nhung // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 11(573) .- Tr. 74-88 .- 800
Lí giải khái niệm, cơ sở hình thành quan niệm và những biểu hiện đặc sắc của tinh thần tôn trọng sinh mệnh trong sáng tác của Trần Nhân Tông. Nhấn mạnh tương quan sinh mệnh con người với môi trường sinh thái, thế giới tự nhiên và nhân vi, động vật và thực vật.
2054 Những tiền đề của sự hình thành dòng thơ tống biệt trong văn học Trung đại Việt Nam / Hán Thị Thu Hiền // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 11(573) .- Tr. 99-107 .- 800
Lý giải tiền đề cho sự hình thành và phát triển của dòng thơ tống biệt trung đại Việt Nam với năm yếu tố tiêu biểu.
2055 Một số điểm nóng trong nghiên cứu văn học so sánh và văn học thế giới tại Trung Quốc giai đoạn 2016-2018 / Ngô Viết Hoàng // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 12(574) .- Tr. 16-22 .- 800
Nghiên cứu về dịch và tổng thuật một số vấn đề “nóng” của văn học so sánh và văn học thế giới ở Trung Quốc giai đoạn 2016-2018, qua đó khái quát khách quan diện mạo nghiên cứu của lĩnh vực này trên cơ sở các dữ kiện học thuật.
2056 Ngôn ngữ và giọng điệu trần thuật trong nhật kí chiến tranh / Trần Thị Vân // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 12(574) .- Tr. 23-34 .- 800
Phân tích những đặc sắc về ngôn ngữ trần thuật và giọng điệu trần thuật trong một số nhật kí chiến tranh thời chống Mĩ, từ đó làm sáng tỏ vị trí và những đóng góp của những thể loại nhật kí chiến tranh trong nền văn học dân tộc.
2057 Nghệ thuật sử dụng nghiệp vụ báo chí và xử lý không gian – thời gian trong truyện Trinh Thám của Thế Lữ / Nguyễn Thế Bắc // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 12(574) .- Tr. 44-53 .- 800
Phân tích những thành công của Thế Lữ trong việc vận dụng linh hoạt, sáng tạo nghiệp vụ báo chí và nghệ thuật xử lý không gian – thời gian để tạo nên dấu ấn nghệ thuật riêng ở thể loại truyện trinh thám của nhà văn.
2058 Hiện tượng “Phản điển mẫu” trong văn xuôi viết về đề tài lịch sử Việt Nam sau 1975 / Trần Thị Nhật // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 12(574) .- Tr. 79-88 .- 800
Nghiên cứu hình tượng người anh hùng trong văn xuôi viết về đề tài lịch sử Việt Nam sau 1975 qua góc nhìn “giải điển mẫu” và “phản điễn mẫu” sẽ là những cơ sở đối sánh tin cậy nhằm lượng hóa và đánh giá sức sáng tạo của nhà văn một cách thuyết phục.
2059 Phác thảo hơn một thế kỷ thành tựu nghiên cứu, lý luận, phê bình văn học Việt Nam hiện đại / Phong Lê // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Tr. 13-17 .- Tr. 13-17 .- 800
Phác thảo khái quát lược sử thành tựu nghiên cứu, lí luận phê bình văn học hiện Việt Nam thế kỉ XX qua những vấn đề và tác phẩm quan trọng, nổi bật trong đời sống văn hóa, xã hội Việt Nam.
2060 Ý Nhi và những bến bờ của sáng tạo / Huỳnh Như Phương // Nghiên cứu văn học .- 2019 .- Số 12(575) .- Tr. 30-37 .- 800
Trình bày những chặng đường sáng tác, đồng thời phân tích phong cách Ý Nhi qua các thể loại thơ trữ tình, truyện ngắn và chân dung văn học nhân dịp tuyển tập Ngọ gió qua vườn (2019) của bà được xuất bản.





