CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn
2271 Điều chỉnh chính sách đối ngoại của Trung Quốc sau Đại hội 19 và tác động đối với khu vực Đông Nam Á / Bùi Nam Khánh, Bùi Thị Thu Huế // Nghiên cứu Quốc tế .- 2019 .- Số 1 (116) .- Tr.116 – 138 .- 327
Phân tích những điều chỉnh chính sách đối ngoại của Trung Quốc sau Đại hội 19 và tác động từ điều chỉnh chính sách đối ngoại của Trung Quốc đối với khu vực Đông Nam Á.
2272 So sánh tính dung hợp trong quá trình giao thoa văn hóa của Trung Quốc và Ấn Độ / Nguyễn Khánh Như // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2019 .- Số 4 (77) .- Tr. 8 – 12 .- 306
Tìm hiểu về tính dung hợp trong quá trình giao lưu văn hóa của Trung Quốc và Ấn Độ, đồng thời đưa ra những so sánh và nhận xét khả năng dung hợp văn hóa của hai nước.
2273 Phản ứng của Nga của vụ thử hạt nhân năm 1998 của Ấn Độ / Hoàng Xuân Trường // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2019 .- Số 4 (77) .- Tr. 13 – 19 .- 327
Phân tích vài nét vấn đề hạt nhân trong quan hệ Ấn Độ - Nga sau Chiến tranh lạnh. Phản ứng của Nga trong thời điểm Ấn Độ thử hạt nhân năm 1998. Phản ứng của Nga sau các vụ thử hạt nhân của Ấn Độ.
2274 Chính sách đối ngoại của Mỹ: Từ “Châu Á – Thái Bình Dương” đến “Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương” / Nguyễn Hà Trang // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2019 .- Số 4 (77) .- Tr.20 – 25 .- 327
Phân tích chính sách đối ngoại của Mỹ: Từ “Châu Á – Thái Bình Dương” đến “Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương” dưới thời Tổng thống Donald Trump.
2275 Quan điểm chiến lược và lợi ích kinh tế của Việt Nam trong tranh chấp Biển Đông với Trung Quốc từ sau Chiến tranh lạnh đến nay / Trương Công Vĩnh Khanh // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2019 .- Số 4 (77) .- Tr. 26 -32 .- 327
Bài viết đưa ra các quan điểm chiến lược về lợi ích kinh tế của Việt Nam trong tranh chấp trên Biển Đông với Trung Quốc trên cơ sở phân tích lợi ích kinh tế Việt Nam trong việc khai thác các giá trị tài nguyên thiên nhiên vùng biển này đồng thời so sánh các yếu tố kinh tế giữa hai bên khi xảy ra các tranh chấp trên Biển Đông.
2276 Chính sách nhập cư châu Âu: Các yếu tố địa hình và nguyên nhân thất bại / Hồ Thu Thảo // Nghiên cứu Châu Âu .- 2019 .- Số 2 (221) .- Tr. 24 – 34 .- 327
Phân tích một số yếu tố quan trọng định hình nên chính sách nhập cư của châu Âu, từ đó đưa ra nguyên nhân đằng sau sự thất bại của EU trong việc tìm ra tiếng nói chung đối với vấn đề giải quyết khủng hoảng nhập cư, tập trung vào mâu thuẫn giữa lợi ích quốc gia của các nước thành viên và những giá trị nhân quyền mà EU theo đuổi.
2277 Hệ thống chính trị của Liên minh châu Âu hậu Brexit / Nguyễn Thị Trang // Nghiên cứu Châu Âu .- 2019 .- Số 2 (221) .- Tr.5 – 45 .- 327
Tìm hiểu và phân tích những tác động của Brexit đối với hệ thống chính trị của EU, từ đó có cái nhìn mới hơn về vấn đề Brexit.
2278 Quan hệ Việt – Pháp: Từ khởi nguồn lịch sử đến đối tác chiến lược sau hơn 45 năm nhìn lại / Nguyễn Văn Lan // Nghiên cứu Châu Âu .- 2019 .- Số 2 (221) .- Tr.63 – 73 .- 327
Trình bày mối quan hệ Việt – Pháp thời kỳ trước bình thường hóa. Thời kỳ mới trong quan hệ Việt – Pháp, sau hơn 45 năm nhìn lại. Bước tiếp nối quan hệ Việt – Pháp hướng tới tăng cường đối tác chiến lược.
2279 Hợp tác qua biên giới Đông Nam Phần Lan – Nga và một số kiến nghị cho Việt Nam / Nguyễn Thị Vũ Hà, Nguyễn Anh Thu // Nghiên cứu Châu Âu .- 2019 .- Số 2 (221) .- Tr.75 – 86 .- 327
Giới thiệu tổng quan về Chương trình hợp tác qua biên giới (CBC) ở châu Âu và phân tích kinh nghiệm hợp tác biên giới Phần Lan – Nga để từ đó đưa ra một số khuyến nghị cho Việt Nam trong bối cảnh Việt Nam là một nước thành viên của Asean và đang tích cực xây dựng các chương trình hợp tác biên giới với các nước láng giềng, đặc biệt là Trung Quốc.
2280 Tác động của Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương đối với Việt Nam / Ngô Văn Vũ, Nguyễn Thùy Dương, Phạm Văn Nghĩa // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 5 .- Tr.18 – 27 .- 327
Phân tích những cơ hội và thách thức đối với nền kinh tế Việt Nam khi Hiệp định Đối tác toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực và đề xuất một số giải pháp đối với Việt Nam.





