CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn

  • Duyệt theo:
2281 Chênh lệch phát triển giữa các nước Tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng / Nguyễn Hồng Nhung // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 5 .- Tr. 37 – 51 .- 327

Tập trung đánh giá thực trạng chênh lệch phát triển các nước Tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng (GMS) kể từ năm 2002, khi các nước này thực hiện Khung khổ Chiến lược lần thứ nhất 2002 – 2012 (SF I 2002 – 2012) cho đến nay thông qua cách tiếp cận 4 – I: thu thập, cơ sở hạ tầng, liên kết, và thể chế, đồng thời đề cập đến các hoạt động hội nhập trong Asean và GMS nhằm giảm chênh lệch phát triển giữa các nước GMS.

2282 Giáo dục lý luận Mác – Lênin trong các trường đại học ở Việt Nam hiện nay / Vũ Thị Thanh Phúc // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 5 .- Tr.59 – 70 .- 370

Đề cập đến giáo dục tư duy lý luận, giáo dục đạo đức và giáo dục tính kỷ luật cho sinh viên trong các trường đại học ở Việt Nam hiện nay.

2283 Đặc trưng cung đình của thơ ca chúa Trịnh / Nguyễn Mạnh Hoàng // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 5 .- Tr.97 – 102 .- 895.921

Phân tích những đặc trưng cung đình của thơ ca các chúa Trịnh ở Việt Nam thời trung đại về nội dung, về ngôn từ và bút pháp.

2284 Đánh giá mô hình đối tác công tư trong phát triển nông nghiệp tại Việt Nam và các hàm ý chính sách / Phạm Thị Minh Uyên // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 1 (161) .- Tr.47 – 55 .- 327

Đánh giá tính hiệu quả của mô hình đối tác công tư trong phát triển nông nghiệp tại Việt Nam nhằm gợi ý các giải pháp tăng cường hiệu quả hoạt động của mô hình PPP các nhóm ngành hàng nông nghiệp.

2285 Chính sách phát triển kinh tế biển ở Nhật Bản / Nguyễn Quang Huy // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr. 26 – 30 .- 327

Phân tích những tìm năng, lợi thế của Nhật Bản trong phát triển kinh tế và một số chính sách phát triển kinh tế biển thời gian qua của đất nước này.

2286 Chính sách hướng Đông của Ai Cập và cơ hội hợp tác Việt Nam – Ai Cập / Nguyễn Thanh Hiền // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr. 3 – 9 .- 327

Tập trung làm rõ một nét cơ bản về bối cảnh ra đời và củng cố chính sách hướng Đông của các nước Trung Đông, phân tích về chính sách hướng Đông của Ai Cập, đồng thời gợi mở và kiến nghị cho Việt Nam hướng tiếp cận với chính sách hướng Đông của Ai Cập nhằm tiếp tục tăng cường quan hệ hữu nghị và hợp tác của Việt Nam với Ai Cập trong thời gian tới.

2287 Nhìn nhận chiến tranh hỗn hợp từ hành động quân sự của Nga ở Syria / Lê Duy Thắng // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr.10 – 15 .- 327

Phân tích kỹ để hiểu được hành động quân sự của quân đội Nga trên đất Syria có thể giúp chúng ta tìm hiểu và ứng phó một phần nguyên tắc phương pháp đối với chiến tranh hỗn hợp.

2288 Kinh tế Châu Phi – Trung Đông năm 2018 và triển vọng / Kiều Thanh Nga // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr.16 – 27 .- 327

Đánh giá tổng quan tình hình kinh tế khu vực châu Phi – Trung Đông nói chung, của một số nền kinh tế chủ chốt ở khu vực nói riêng, tìm hiểu nguyên nhân và dự báo tăng trưởng kinh tế khu vực năm 2019.

2289 Quan hệ hợp tác kinh tế Việt Nam – Algeria / Nguyễn Thị Quỳnh Hương // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr. 28 – 35 .- 327

Trình bày tổng quan về nền kinh tế Algeria, hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Algeria; khó khăn, thách thức và triển vọng phát triển quan hệ hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Algeria.

2290 Hợp tác chính trị - an ninh khu vực SADC / Phạm Thị Kim Huế, Lê Văn Thắng // Nghiên cứu Châu Phi & Trung Đông .- 2019 .- Số 2 (162) .- Tr. 36 – 43 .- 327

Tìm hiểu về tình hình hợp tác chính trị - an ninh của SADC thông qua những văn bản, nội dung ký kết cũng như việc quản lý xung đột và gìn giữ hòa bình tại một số điểm nóng ở khu vực miền Nam châu Phi.