CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
9781 Phương thức định giá trong mua bán nợ và một số hàm ý chính sách cho Việt Nam / TS. Phạm Minh Tú, Nguyễn Huyền Trang // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2018 .- Số 490+491 tháng 1+2 .- Tr. 50-55 .- 332.1

Những vấn đề lý luận về phương thức định giá trong mua bán nợ; Kinh nghiệm định giá trong mua bán nợ tại một số nước trong khu vực; Thực trạng tại Việt Nam và một số hàm ý chính sách.

9782 Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo mô hình COSO / // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2018 .- Số 490+491 tháng 1+2 .- Tr. 56-62 .- 657.458

Hệ thống kiểm soát nội bộ theo mô hình COSO; Thực trạng hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Giải pháp hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo mô hình COSO.

9783 Mối quan hệ giữa tỷ giá USD/CNY và tỷ giá USD/VND / PGS.TS. Lê Phan Thị Diệu Thảo // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2018 .- Số 490+491 tháng 1+2 .- Tr. 63-67 .- 332.401

Kiểm định mối quan hệ giữa tỷ giá đô la Mỹ/ Nhân dân tệ (USD/CNY) và tỷ giá USD/VND bằng mô hình vectơ hiệu chỉnh sai số (VECM). Kết quả nghiên cứu cho thấy sự thay đổi của tỷ giá USD/CNY có ảnh hưởng đáng kể đến tỷ giá USD/VND và lãi suất của VN. Khi CNY mất giá so với USD, trong ngắn haajn tỷ giá USD/VND ổn định nhưng trong dài hạn tỷ giá USD/VND và lãi suất của VN chịu tác động tương đối lớn. Ngược lại, với vị thế mạnh về kinh tế, tỷ giá USD/CNY và lãi suất của Trung Quốc không bị tác động bởi các biến động tiền tệ từ Việt Nam.

9784 Chuẩn hóa về kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm của cán bộ Ngân hàng Thương mại theo vị trí chức danh / Ths. Phạm Xuân Hòe // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 14-16 .- 658.3

Trình bày khung kiến thức và kỹ năng cần được chuẩn hóa cho các chức danh quản lý trong hệ thống ở các nấc thang trong vị trí công việc của từng mảng nghiệp vụ mà đặc thù của Ngân hàng đó cần.

9785 Giải pháp phát triển hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở tại Việt Nam / TS. Lê Đình Hạc, Ths. Hà Mạnh Hùng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 17-22 .- 332.64

Tổng quan về quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở; Môi trường pháp lý cho hoạt động của quỹ đầu tư dạng mở; Thực trạng hoạt động của một số quỹ mở tại Việt Nam; Tình hình hoạt động của quỹ mở 6 tháng đầu năm 2017; Khuyên nghị giải pháp phát triển hoạt động quỹ đầu tư dạng mở ở VN.

9786 Ứng dụng hiệu quả các công ty đo lường rủi ro của Công ty Chứng khoán / Ths. Lê Thu Hằng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 23-25 .- 332.63

Phân tích và đánh giá các rủi ro trong quá trình hoạt động ứng dụng hiệu quả các công cụ đo lường rủi ro, từ đó có biện pháp xử lý rủi ro, giúp công ty hoạt động an toàn, hạn chế tổn thất về vốn.

9787 Giải pháp quản lý vốn lưu động tại các doanh nghiệp ngành Thủy sản Việt Nam / TS. Nguyễn Thị Tuyết Hoa // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 26-30 .- 332.64

Cơ sở lý thuyết về quản lý vốn lưu động; Thực trạng về năng lực quản lý vốn lưu động tại các doanh nghiệp ngành Thủy sản; Đề xuất giải pháp.

9788 Đầu tư vốn cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam / PGS.TS. TRần Quốc Khánh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 31-34 .- 332.64

Trình bày vai trò nông nghiệp công nghệ cao;Điều kiện và khả năng thực hiện nông nghiệp công nghệ cao ở VN; Những giải pháp chủ yếu về đầu tư vốn cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

9789 Thực tiễn công tác cung ứng tiền mặt của ngân hàng Trung ương các nước và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / ThS. Phạm Bảo Lâm // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 39-39 .- 332.11

Trình bày mô hình tập trung; Mô hình phần quyền, chuyển giao một phần vai trò cuarNgaan hàng Trung ương; Mô hình chuyển giao toàn bộ; Xu hướng quản lý cung ứng tiền mặt của NHTW các nước; Bài học kinh nghiệm.