CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
911 Ba hợp chất chiết xuất, phân lập từ lá cây gan heo (Dicliptera chinensis (L.) Nees) / Vũ Đức Lợi, Nguyễn Thị Kim Thu // Dược học .- 2017 .- Số 12 (Số 500 năm 57) .- Tr. 49-52 .- 615
Trình bày một số hợp chiết xuất phân lập từ lá cây gan heo ở khu vực phía Bắc Việt Nam.
912 Thiết kế vector tăng cường biểu hiện kháng nguyên GP5 của virus PRRS trong tế bào thực vật / // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 491-497 .- 615
Cung cấp cơ sở khoa học của việc tăng cường biểu hiện kháng nguyên GP5 của virus PRRS biểu hiện ở thực vật bằng cách phát triển cấu trúc vector dựa trên virus thực vật.
913 Nghiên cứu hoạt động của promoter LRR-RLK VIII điều khiển tính chống chịu Arsenic trong cây mô hình Arabidopsis / Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, Nguyễn Huy Hoàng, Hao Jen Hoang // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 499-505 .- 571
Phân lập và nghiên cứu hoạt động của promoter LRR-RLK VIII điều khiển tính chống chịu Arsenic từ cây Arabidopsis.
914 Khảo sát quy trình khử trùng mẫu, ảnh hưởng của cường độ ánh sáng, nồng độ môi trường AGAR lên sự hình thành mô sẹo rong kappaphycus alvarezii (doty) doty (rhodophyta) trong điều kiện in vitro / Vũ Thị Mơ, CRK Reddy // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 515-522 .- 581.6
Xác định điều kiện tối ưu lên sự hình thành mô sẹo của rong sụn kappaphycus alvarezii (doty) trong điều kiện in vitro như: quy trình khử trùng mẫu, ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và nồng độ môi trường agar
915 Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố đến sự sinh trưởng của chủng saccharomyces cerevisiae MS42 / // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 523-532 .- 615
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của saccharomyces cerevisiae MS42 để xác định môi trường nhân giống tối ưu.
916 Tác dụng của HXH trên thời gian giao hợp và một số chỉ tiêu xét nghiệm ở bệnh nhân xuất tinh sớm / Đoàn Minh Thụy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 40-43 .- 615
Đánh giá tác dụng của HXH lên thời gian giao hợp và một số chỉ tiêu xét nghiệm ở bệnh nhân xuất tinh sớm.
917 Tổng quan về dùng thuốc theo cá thể trong điều trị ung thư / // Dược học .- 2017 .- Số 11 (Số 499 năm 57) .- Tr. 3-7 .- 615
: Trình bày khái niệm cá thể hóa trong điều trị ung thư, các chỉ dấu sinh học giúp dự đoán đáp ứng điều trị ung thư và ứng dụng của cá thể hóa điều trị ung thư trong lâm sàng.
918 Nhựa trao đổi ion và các tiềm năng ứng dụng trong Y Dược học / // Dược học .- 2017 .- Số 11 (Số 499 năm 57) .- Tr. 7-13 .- 615
Khái quát về nhựa trao đổi ion và các tiềm năng ứng dụng trong Y Dược học.
919 Phân tích tình hình sử dụng và tác dụng không mong muốn của sorafenib trong điều trị ung thư biểu mô tế bào gan tại Trung tâm Y học hạt nhân và ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai / Phạm Thị Thúy Vân, Lê Thị Hương Giang, Phạm Cẩm Phương // Dược học .- 2017 .- Số 11 (Số 499 năm 57) .- Tr. 13-17 .- 615
Khảo sát tình hình sử dụng và đánh giá các tác dụng không mong muốn và đáp ứng lâm sàng của sorafenib trên bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan.
920 Phân tích vết piperacillin trong môi trường sản xuất của nhà máy sản xuất kháng sinh piperacillin / // Dược học .- 2017 .- Số 11 (Số 499 năm 57) .- Tr. 17-22 .- 615
Chuẩn hóa quy trình lấy mẫu bảo quản mẫu lấy từ thiết bị sản xuất, nhà xưởng và nước thải, phân tích vết piperacillin trên thiết bị sản xuất, nước thải của nhà máy, từ đó đưa ra mức giới hạn cảnh báo nồng độ tối đa piperacillin trong môi trường.





