CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
371 Tổng hợp và đánh giá tác động ức chế lipase tụy của các dẫn chất 4’-N-(4-hydroxybenzylamino)chalcon / Võ Thị Cẩm Vân, Nguyễn Ngọc Minh, Lê Thị Mỹ Chi // Dược học .- 2020 .- Số 1 (số 525 năm 60) .- Tr. 20-23, 56 .- 615
Trình bày quy trình tổng hợp và đánh giá tác động ức chế lipase tụy in vitro của các dẫn chất 4’-N-(4-hydroxybenzylamino)chalcon.
372 Phân tích đa dạng di truyền của Morinda officinalis ở Việt Nam dựa trên các gene ITS và các gene matK, rbcL và đoạn chèn trnH-psbA trên chloroplast / Phạm Văn Kiền, Đoàn Cao Sơn, Bùi Hồng Cường // Dược học .- 2020 .- Số 1 (số 525 năm 60) .- Tr. 24-30 .- 572
Trình bày tính đa dạng loài và xác định tên khoa học của các mẫu ba kích thu thập được bằng phương pháp hình thể học phối hợp phương pháp giải trình tự gene nhằm mục đích tìm một vùng gene thích hợp cho việc thiết lập DNA barcoding.
373 Định lượng đồng thời atorvastatin, amlodipin và perindopril arginin bằng phương pháp HPLC / Đặng Vy Thảo, Nguyễn Đức Tuấn // Dược học .- 2020 .- Số 1 (số 525 năm 60) .- Tr. 31-37 .- 615
Xây dựng quy trình định lượng đồng thời atorvastatin, amlodipin và perindopril arginin bằng phương pháp kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao, đáp ứng yêu cầu của một quy trình định lượng trong kiểm nghiệm thuốc.
374 Xây dựng quy trình phân tích đồng phân quang học levocetirizin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao / Lê Thị Thu Cúc, Trần Mỹ Thiên Thanh // Dược học .- 2020 .- Số 1 (số 525 năm 60) .- Tr. 38-41 .- 615
Trình bày kết quả phân tích đồng phân quang học levocetirizin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
375 Giá trị làm thuốc của các loài thuộc chi Berberis L. (họ Berberidaceae) ở Việt Nam / Ngô Đức Phương, Nguyễn Trung Thành, Nguyễn Văn Tập, Bùi Văn Thanh // Dược học .- 2020 .- Số 1 (số 525 năm 60) .- Tr. 70-72 .- 615
Trình bày công dụng làm thuốc của các loài thuộc chi Berberis hiện có ở Việt Nam được cập nhật từ trước tới nay.
376 Nghiên cứu xây dựng mô hình sàng lọc ảo trên các chất ức chế ABCG2 / Lê Minh Trí, Hoàng Viết Nhâm, Trần Quế Hương // Dược học .- 2020 .- Số 2 (số 526 năm 60) .- Tr. 2-8 .- 572
Xây dựng mô hình pharmacophore từ các chất có hoạt tính ức chế mạnh bơm ABCG2; Xây dựng mô hình mô tả phân tử docking các chất ức chế bơm ABCG2; Tiến hành sàng lọc các chất ức chế bơm ABCG2 trên tập drugbank và tập TCM.
377 Nghiên cứu sàng lọc ảo các chất có khả năng gắn kết với CXCR2 trên vùng ALLOSTERIC nội bào / Lê Minh Trí, Đinh Lê Quốc Hoàng, Võ Thanh Hòa // Dược học .- 2020 .- Số 2 (số 526 năm 60) .- Tr. 9-13 .- 615
Trình bày phương pháp sàng lọc tìm kiếm các chất các chất có khả năng gắn kết với CXCR2 trên vùng allosteric nội bào.
378 Tổng hợp và thử tác dụng ức chế acetylcholin esterase của một số dẫn chất indolin-2,3-dion mới / Tạ Thu Lan, Nguyễn Thị Thuận // Dược học .- 2020 .- Số 2 (số 526 năm 60) .- Tr. 13-16 .- 615
Tổng hợp 6 dẫn chất indolin-2,3-dion mới và thử tác dụng ức chế AchE của các chất đã được tổng hợp.
379 Thiết kế và tổng hợp các dẫn chất 5,7-dibromobenzofuran-2-carbohydrazon hướng tác dụng kháng Staphylococcus aureus / Nguyễn Đức Tri Thức, Thái Minh Quân, Phạm Ngọc Tuấn Anh // Dược học .- 2020 .- Số 2 (số 526 năm 60) .- Tr. 17-23 .- 615
Trình bày phương pháp thiết kế và tổng hợp các dẫn chất 5,7-dibromobenzofuran-2-carbohydrazon hướng tác dụng kháng Staphylococcus aureus.
380 Nghiên cứu mối liên quan nhân quả và tối ưu hóa công thức giá mang nano lipid chứa quercetin và curcumin / Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Thị Quỳnh Trang, Tần Bảo Châu, Đỗ Quang Dương // Dược học .- 2020 .- Số 2 (số 526 năm 60) .- Tr. 23-29 .- 615
Thiết lập mối liên quan nhân quả và tối ưu hóa công thức giá mang nano lipid chứa quercetin và curcumin.





