CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
1091 Nghiên cứu bào chế viên nén loratadin rã nhanh / Nguyễn Thị Thanh Duyên, Đàm Thanh Xuân // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 8-13 .- 615
Nghiên cứu và xây dựng công thức bào chế viên nén loratadin 10mg rã nhanh trong vòng 30 giây.
1092 Nghiên cứu bào chế viên nén nổi chứa hệ phân tán rắn curcumin 100 mg / Huỳnh Thị Mỹ Duyên, Huỳnh Văn Hóa, Vĩnh Định // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 18-21 .- 615
Nghiên cứu bào chế viên nén nổi chứa hệ phân tán rắn curcumin nhằm giúp kéo dài thời gian lưu của hoạt chất này tại dạ dày, qua đó phát huy tác dụng trị liệu của curcuin.
1093 Nghiên cứu về các dẫn xuất của N-phthaloyl-DL-glutamic. Phần V: Nghiên cứu tổng hợp thalidomid từ anhydrid phthalic và acid L-glutamic đi qua acid N-phthaloyl-DL-glutamic / Phan Đình Châu, Trần Thị Tâm, Hồ Ba Ngọc Minh, Vũ Bình Dương // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 26-28 .- 615
Nghiên cứu tổng hợp thalidomid bằng phương pháp mới đi từ anhydrid phthalic và acid L-glutamic trong hai bước phản ứng đi qua hợp chất trung gian acid N-phthaloyl-DL-glutamic.
1094 Ảnh hưởng của glycyl-funtumin lên mức độ phiên mã gen survivin trên dòng tế bào BT474 / Đỗ Hồng Quảng // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 29-32 .- 615
Xác định mức độ phiên mã mARN survivin trên dòng tế bào này với sự có mặt của glycyl-funtumin trong môi trường nuôi cấy.
1095 Nghiên cứu tác dụng giãn mạch vành và co bóp cơ tim của bốn phân đoạn cao chiết dong riềng đỏ (Canna sp.) trên tim thỏ cô lập / Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Văn Sầm // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 39-42 .- 615
Nghiên cứu tác dụng giãn mạch vành trên tim thỏ thực nghiệm và tác dụng co bóp cơ tim thỏ thực nghiệm.
1096 Nghiên cứu tác dụng điều trị bệnh trĩ trên thực nghiệm của chế phẩm Tottri / Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng, Trần Hồng Linh // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 42-46 .- 615
Đánh giá tác dụng chống viêm, giảm đau, cầm máu và co búi trĩ của Tottri trên mô hình thực nghiệm.
1097 Triển khai mô hình gây xơ gan thực nghiệm bằng carbon tetraclorid đường uống và áp dụng đánh giá tác dụng của chế phẩm Vượng Can / // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 46-50 .- 615
Triển khai mô hình gây xơ gan bằng carbon tetraclorid đường uống từ đó áp dụng mô hình để đánh giá tác dụng chống cơ hóa của chế phẩm Vượng Can.
1098 Xây dựng quy trình định lượng đồng thời sáu vitamin: B1, B2, B3, B6, B9 và B12 bằng phương pháp UPLC/MS-MS / Cửu Mỹ Cúc, Võ Thị Bạch Huệ, Nguyễn Thị Ngọc Vân // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 50-54 .- 615
Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng đồng thời sáu vitamin nhóm B bằng phương pháp UPLC/MS-MS. Ứng dụng quy trình đã thẩm định để định lượng một số mẫu TPCN trên thị trường có chứa các vitamin nhóm B đã xây dựng.
1099 Định lượng paeoniflorin trong cao đặc Quế chi thang XH bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao / Bùi Hồng Cường, Nguyễn Hoàng Tuấn, Trần Việt Hùng // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 54-57 .- 615
Xây dựng phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) và xác định hàm lượng paeoniflorin trong cao đặc phương thuốc Quế chi thang XH làm căn cứ để xây dựng tiêu chuẩn cơ sở của cao này.
1100 Nghiên cứu xác định ketamin trong nước tiểu bằng sắc ký khí khối phổ / // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 57-61 .- 615
Xác định ketamin trong nước tiểu bằng GC-MS phục vụ công tác phòng chống tệ nạn ma túy và giám định pháp y tại Việt Nam.





