CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
1101 Bào chế viên nén chứa hệ phân tán rắn andrographolid / Nguyễn Thị Hường, Phan Thị Phượng, Nguyễn Trần Linh // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 12-14 .- 615
Bào chế viên nén chứa hệ phân tán rắn andrographolid nhằm cải thiện được mức độ và tốc độ hòa tan so với viên chỉ chứa dược chất thông thường
1102 Đánh giá tác dụng hạ lipid máu của viên nang cứng Tabalix trên động vật thực nghiệm / // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 18-21 .- 615
Trình bày phương pháp đánh giá tác dụng hạ lipid máu của chế phẩm viên nang cứng Tabalix chứa ba loại bột cao khô táo mèo, hà thủ ô đỏ và cốt khí củ trên động vật thực nghiệm.
1103 Phân lập và thiết lập chất chuẩn acid clororenic / Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Lê Phan Kim Trang, Phạm Đông Phương // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 22-27 .- 615
Trình bày về phân lập và thiết lập chất chuẩn acid clorogenic nhằm phục vụ cho việc định lượng acid clorogenic trong actiso, các sản phẩm từ actiso trên thị trường và còn được sử dụng để định lượng một số dược liệu có chứa hoạt chất chính là acid clorogenic góp phần chủ động và thay thế cho việc phải mua chất chuẩn từ nước ngoài với giá thành cao
1104 Nghiên cứu tính đa dạng loài của chi Aspergillus Fr.:Fr. trên vị thuốc ngũ vị tử (Fructus Schizandrae) đang lưu hành ở một số hiệu thuốc đông dược / Trần Trịnh Công, Nguyễn Quỳnh Lê // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 27-29, 34 .- 615
Trình bày cách phân lập và phân loại các chủng nấm nhiễm trên 20 mẫu thảo dược của vị thuốc ngũ vị tử được thu thập từ các hiệu thuốc Đông dược trên địa bàn Hà Nội, Hải Dương và Bắc Ninh.
1105 Nghiên cứu đặc điểm hình thái và vi học của cây xương rồng Nopal / // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 30-34 .- 615
Trình bày về đặc điểm giải phẫu và bột dược liệu của phần thân và rễ cây xương rồng Nopal.
1106 Định lượng đồng thời amlodipin và valsartan bằng phương HPLC với đầu dò PDA / Nguyễn Thùy Linh, Nguyễn Đức Tuấn // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 35-40 .- 615
Trình bày kết quả xây dựng phương pháp định lượng đồng thời amlodipin và valsartan bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đáp ứng yêu cầu của một qui trình định lượng trong kiểm nghiệm thuốc.
1107 Tác dụng ức chế enzy acetylcholinesterase của các phân đoạn dịch chiết thạch tùng răng cưa (Huperzia serrata) / Nguyễn Thị Kim Thu, Nguyễn Thanh Hải, Bùi Thanh Tùng // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 49-53 .- 615
Đánh giá khả năng bảo vệ thần kinh của thạch tùng răng cưa trồng tại Việt Nam để điều trị Alzheimer và các bệnh thoái hóa thần kinh khác thông qua khả năng ức chế enzym AchE của các dịch chiết từ lá và thân của thạch tùng răng cưa.
1108 Nghiên cứu bào chế hệ vi nhũ tương khô chứa sarpogrelat và rosuvastatin giải phóng kéo dài bằng phương pháp phun sấy / // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 53-57 .- 615
Trình bày phương pháp thiết kế công thức bào chế dạng dùng kéo dài đảm bảo mỗi ngày đồng thời phối hợp của saporgrelat và rosuvastatin bằng phương pháp nhũ tương khô.
1109 Nghiên cứu tính sẵn có và giá của một số thuốc thiết yếu tại tỉnh Quảng Bình năm 20 / Nguyễn Thị Song Hà, Hà Văn Thúy // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 58-62 .- 615
Khảo sát tính sẵn có và giá của một số thuốc thiết yếu tại các cơ sở bán lẻ đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân ở tỉnh Quảng Bình năm 2015
1110 Nghiên cứu bào chế hệ phân tán rắn curcumin bằng phương pháp nóng chảy / Nguyễn Thị Thanh Duyên, Đàm Thanh Xuân // Dược học .- 2016 .- Số 11 (Số 487 năm 56) .- Tr. 67-71 .- 615
Trình bày về phương pháp bào chế hệ phân tán rắn của curcumin bằng phương pháp nóng chảy nhằm mục đích làm tăng độ hòa tan của curcumin.





