CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
861 Ứng dụng chỉ số đa dạng sinh học và chỉ số môi trường để đánh giá chất lượng môi trường nước tại vùng biển ven bờ khu kinh tế Dung Quất, Quảng Ngãi / Nguyễn Kiều Hoa, Nguyễn Thị Thu Nhạn, Nguyễn Đình Tứ // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 24 (374) .- Tr. 39-41 .- 363
Xác định cấu trúc quần xã tuyến trùng, các chỉ số đa dạng sinh học của chúng và đánh giá được hiện trạng chất lượng nước thông qua sinh vật chỉ thị là quần xã Tuyến trùng tại vùng biển ven bờ khu kinh tế Dung Quất, Quảng Ngãi.
862 Nghiên cứu đặc điểm khí hậu và diễn biến khí hậu cực đoan tỉnh Ninh Thuận / TS. Nguyễn Văn Hồng, PGS. TS. Huỳnh Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Quang Huy // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 24 (374) .- Tr. 44-47 .- 363
Trình bày đặc điểm, xu thế khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, bốc hơi, gió) và diễn biến các hiện tượng khí hậu cực đoan (hạn hán, bão, áp thấp nhiệt đới) tại tỉnh Ninh Thuận.
863 Tăng cường quản lý chất thải nhựa : những thách thức và giải pháp / Nguyễn Hồng Trường // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 24 (374) .- Tr. 57-58 .- 363
Trình bày những thách thức từ chất thải nhựa và đưa ra giải pháp tăng cường quản lý chất thải rắn ở Việt Nam
864 Kinh nghiệm quốc tế về quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên và đề xuất cho Việt Nam / TS. Trần Đăng Quy, ThS. Đặng Thị Tươi // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 24 (374) .- Tr. 69-70 .- 363
Trình bày một số kinh nghiệm quốc tế về quản lý di sản thiên nhiên và đề xuất quy định quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên cho Việt Nam.
865 Hoàn thiện thể chế, chính sách pháp luật tài nguyên nước / Châu Trần Vĩnh // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 74-75 .- 363
Trình bày các chính sách pháp luật được thực thi hiệu quả ở cả trung ương và địa phương. Đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
866 Phát triển nền kinh tế xanh, bền vững, giảm phát thải và thích ứng biến đổi khí hậu / Nguyễn Hoàng // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 80-81 .- 363
Thích ứng, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, sử dụng hiệu quả và bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên ngoài trách nhiệm của nhà nước còn là trách nhiệm của doanh nghiệp, của cả cộng đồng.
867 Định hướng và giải pháp xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia / TS. Hoàng Ngọc Lâm // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 82-83 .- 363
Trình bày hiện trạng dữ liệu không gian địa lý và xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia.
868 Hướng tới nền hành chính điện tử ngành Tài nguyên và Môi trường / TS. Lê Phú Hà // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 84-85 .- 363
Phân tích từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu số và các giải pháp kỹ thuật sẵn sàng cho các mục tiêu chuyển đổi số, nâng cao hiệu quả trong quản lý, khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, xây dựng nền kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, thân thiện với môi trường.
869 Đẩy mạnh ứng dụng viễn thám phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội / TS. Nguyễn Quốc Khánh // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 86-88 .- 363
Trình bày các chương trình, nhiệm vụ hoàn thành đúng thời gian, tiến độ, bảo đảm mục tiêu đề ra và ứng dụng viễn thám trên phạm vi cả nước.
870 Nghiên cứu xử lý nước thải Nhà máy bia Heineken thành phố Hồ Chí Minh bằng đất ngập nước kiến tạo dòng chảy ngầm theo phương ngang / Nguyễn Thanh Tú, PGS. TS. Tôn Thất Lãng // Tài nguyên & Môi trường .- 2022 .- Số 1+2 (375+376) .- Tr. 107-109 .- 363
Đánh giá hiệu quả của mô hình đất ngập nước kiến tạo dòng chảy ngầm theo phương ngang xử lý nước thải cho Nhà máy bia Heineken thành phố Hồ Chí Minh.





