CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên

  • Duyệt theo:
1501 Đảm bảo an ninh môi trường ở Việt Nam: Vấn đề cấp thiết cần phải giải quyết / TS. Tạ Đình Thi, ThS. Phan Thị Kim Oanh. ThS. Tạ Văn Trung, ThS. Bùi Đức Hiếu // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 5 .- Tr.23 – 26 .- 363.7

Đánh giá vấn đề an ninh môi trường nhìn từ góc độ an ninh quốc gia. Nêu thực trạng an ninh môi trường hiện nay ở Việt Nam và đưa ra một số giải pháp nhằm đảm bảo an ninh môi trường ở Việt Nam.

1502 Một số giải pháp bảo vệ môi trường biển, ven biển và đảo / Vũ Kim Oanh // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 10 (264) .- Tr. 31 – 32 .- 363.7

Nêu một số giải pháp phát triển tài nguyên và môi trường biển và hải đảo theo hướng thống nhất bền vững.

1503 Sự cố môi trường Formosa – Một năm nhìn lại / Nguyễn Hằng // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 5 .- Tr.13 – 15 .- 363.7

Điều tra làm rõ nguyên nhân và thủ phạm; Xác định phạm vi và mức độ ô nhiễm môi trường. Xử lý nghiêm hành vi vi phạm, giám sát chặt chẽ việc khắc phục hậu quả của Formosa. Ổn định đời sống sản xuất, kinh tế, xã hội của 4 tỉnh miền Trung. Giữ vững tinh hình an ninh, trật tự, an toàn xã hội.

1504 Truyền thông nguy cơ sức khỏe môi trường: Khái niệm & một số thách thức / TS. Trần Thị Tuyết Hạnh // Môi trường .- 2017 .- Số 5 .- Tr.28 – 31 .- 363.7

Nêu vai trò và khái niệm truyền thông nguy cơ sức khỏe môi trường. Các nguyên tắc chính trong truyền thông nguy cơ sức khỏe môi trường và một số thách thức. Truyền thông nguy cơ về các mẫu máu nhiễm Dioxin. Phenol và Xyanua trong hải sản 4 tỉnh miền Trung năm 2016.

1505 Ứng dụng mô hình trong dự báo thay đổi sử dụng đất tại Việt Nam / ThS. Nguyễn Minh Khoa, CN. Trần Thị Thu Huế, CN. Phạm Thị Hà // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 10 (264) .- Tr.17 – 19 .- 346.597 043

Trình bày tổng quan mô hình dự báo sửa đổi sử dụng đất. Một số mô hình được ứng dụng trong dự báo thay đổi sử dụng đất trên thế giới. Đánh giá khả năng ứng dụng mô hình dự báo thay đổi sử dụng đất tại Việt Nam và đưa ra một số đề xuất.

1506 Ảnh hưởng của quy mô thí nghiệm đến chất lượng ủ bùn thải sản xuất phân hữu cơ vi sinh / Nguyễn Thị Như Nguyệt, Lại Duy Phương, Trịnh Thị Bích Huyền,... // .- 2017 .- Số 11 (265) .- Tr. 22 – 24 .- 363.7

Trình bày kết quả thí nghiệm ủ bùn thải từ nhà máy bia với hai quy mô thí nghiệm khác nhau bằng phương pháp ủ đống tĩnh hiếu khí nhằm so sánh chất lượng phân hữu cơ vi sinh.

1507 Công tác quản lý thi công màng chống thấm HDPE tách nước mưa cho các ô chôn lấp rác thải / Đồng Kim Hạnh, Nguyễn Việt Hoàng // Môi trường Đô thị Việt Nam .- 2017 .- Số 3 (110) .- Tr.31 – 33 .- 363.7

Nêu quy trình thi công và quản lý chất lượng thi công màng chống thấm HDPE tách nước mưa cho các ô chôn lấp rác thải ở khu liên hợp xử lý chất thải Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội

1508 Đánh giá tính bền vững của mô hình quản lý tài nguyên nước trong lĩnh vực cấp nước sinh hoạt ở Cà Mau và Hậu Giang / Phạm Ngọc Anh, Huỳnh Thị Lan Hương, Đỗ Tiến Anh,.. // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 11 (265) .- Tr.25 – 28 .- 363.7

Nghiên cứu đánh giá tính bền vững của mô hình quản lý tài nguyên nước dựa vào cộng đồng đối với các trạm cấp nước tập trung hai loại hình ở Cà mau và Hậu Giang.

1509 Giải pháp cải tạo và phục hồi trong khai thác khoáng sản, bảo đảm phát triển kinh tế bền vững / ThS. Tống Thị Thu Hòa // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 8 (262) .- Tr. 44 – 45 .- 363.7

Phân tích những vấn đề đang đặt ra đối với công nghiệp khai thác khoáng sản và đưa ra giải pháp cải tạo và phục hồi trong khai thác khoáng sản, bảo đảm phát triển kinh tế bền vững.

1510 Giải pháp nâng cao hiệu quả lưu trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên nước / CN. Tống Thị Liên, ThS. Giang Thanh Bình, ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền // .- 2017 .- Số 11 (265) .- Tr.40 – 41 .- 363.7

Trình bày những khó khăn trong khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu và đưa ra những giải pháp nâng cao hiệu quả lưu trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên nước.