CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
1191 Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng vật liệu nano Fe3O4 pha tạp mangan (Mn) để xử lý nước ô nhiễm As(III) / Đào Đình Thuần, Nguyễn Văn Dũng // Khoa học Công nghệ Việt Nam - B .- 2020 .- Số 6(Tập 62) .- Tr.48-51 .- 630
Trình bày kết quả nghiên cứu điều chế và sử dụng vật liệu nano Fe3O4 pha tạp mangan (Fe3O4-x%Mn) để xử lý nước ô nhiễm As(III).
1192 Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn có khả năng khử màu nước thải dệt nhuộm / Nguyễn Huy Thuần, Nguyễn Văn Giang, Lê Thị Vân Anh // .- 2020 .- Số 6(Tập 62) .- Tr.52-57 .- 630
Nhằm khảo sát khả năng khử màu thuốc nhuộm Red FN2BL của một số chủng vi khuẩn được phân lập từ nước thải dệt nhuộm.
1193 Quản trị khí hậu ở Việt Nam: Những vấn đề cần xem xét? / Nguyễn Minh Quang // Khoa học và Công nghệ Việt Nam A .- 2020 .- Số 5(734) .- Tr.25-29 .- 630
Nhằm khởi tạo một diễn đàn về chính sách khí hậu và các quan điểm tiếp cận quản trị khí hậu dựa trên lược khảo nghiên cứu quốc tế. Việc thảo luận về chủ đề này cung cấp cơ sở tham khảo cần thiết cho việc lựa chọn giải pháp tiếp cận và cải cách thể chế quản trị khí hậu ở Việt Nam.
1194 Các quy định mới về đánh giá tác động môi trường trong Dự thảo Luật Bảo vệ môi trường (Sửa đổi): Mục tiêu đề xuất và một số vấn đề cần thảo luận tiếp / Lê Hoàng Lan // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 16 - 19 .- 340
Bối cảnh sửa đổi các quy định về đánh giá tác động môi trường; Các quy định mới dự kiến bổ sung, sửa đổi; Một số vấn đề cần thảo luận tiếp.
1195 Việt Nam cùng cộng đồng ASEAN kết nối hành động vì sự bền vững môi trường và đa dạng sinh học / Đặng Huy Huỳnh // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 24 - 26 .- 363
Đa dạng sinh học là tài sản vô giá; Cộng đồng ASEAN cùng hành động bảo tồn đa dạng sinh học; Việt Nam bảo tồn đa dạng sinh học góp phần làm phong phú đa dạng sinh học khu vực ASEAN; Đề xuất một số giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam và khu vực.
1196 Bảo tồn đa dạng sinh học tại khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân liên: Thực trạng và giải pháp / Đỗ Ngọc Dương // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 29 - 30 .- 363
Đa dạng sinh học tại khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên; Các giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học tại khu Bảo tồn.
1197 Nhu cầu đổi mới công nghệ xử lý nước thải trên lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy / Nguyễn Thị Lan Hương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Minh Thu // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 40 - 43 .- 363
Thách thức môi trường tại lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy; Một số công nghệ xử lý nước thải hiện nay trên lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy; Đổi mới công nghệ xử lý nước thải trên lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy.
1198 Kinh nghiệm áp dụng quy định về đánh giá tác động sức khỏe và tác động môi trường của một số quốc gia trên thế giới / Vũ Thế Hưng, Nguyễn Xuân Hải, Đỗ Mai Phương, Nguyễn Thị Thu Hiền // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 48 - 50 .- 363
Trình bày một số kinh nghiệm áp dụng quy định về đánh giá tác động sức khỏe và tác động môi trường của một số quốc gia trên thế giới như: Campuchia, Lào, Malaixia, Philipin, Hàn Quốc, Việt Nam.
1199 Tăng cường sản xuất điện năng từ chất thải, góp phần phát triển năng lượng và bảo vệ môi trường / Dương Văn Mão // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 54 - 55 .- 363
Trình bày về tiềm năng sản xuất điện từ rác và đề xuất định hướng chiến lược phát triển năng lượng quốc gia của Việt Nam đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2045.
1200 Ngân hàng chất thải – mô hình thành công trong quản lý chất thải rắn đô thị tại Inđônêxia / Nguyễn Thị Thu Hoài, Nguyễn Thị Trà // Môi trường .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 63 - 64 .- 363
Làm rõ mô hình ngân hàng chất thải trong quản lý chất thải rắn đô thị tại Inđônêxia.





