CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn
291 Hiện đại hóa quản trị quốc gia của Trung Quốc dưới thời Tập Cận Bình / Trần Ánh Tuyết // .- 2024 .- Số 1 (269) - Tháng 1 .- Tr. 3-15 .- 327
Trình bày một số vấn đề nổi bật trong thực tiễn thúc đẩy hiện đại hóa quản trị quốc gia, làm rõ những sáng tạo, đổi mới về nhận thức và biện pháp thực hiện, đồng thời, đánh giá kết quả của việc hoàn thiện các cơ chế, thể chế kinh tế và chính trị trong quá trình thúc đẩy hiện đại hóa quản trị quốc gia của Trung Quốc kể từ Đại hội XVIII Đảng cộng sản Trung Quốc tới nay.
292 Công nghệ chất bán dẫn trong cạnh tranh quyền lực Mỹ - Trung Quốc / Nguyễn Anh Cường, Trịnh Công Minh // .- 2024 .- Số 1 (269) - Tháng 1 .- Tr. 29-43 .- 327
Bằng phương pháp phân tích định tính, bài viết cho thấy tầm quan trọng của công nghệ bán dẫn và những tác động của nó tới chính sách của hai nước. Đây là hệ quả của mâu thuẩn lợi ích và cạnh tranh giữa các nước lớn.
293 Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc năm 2023 và dự báo năm 2024 / Đặng Thị Thúy Hà // .- 2024 .- Số 1 (269) - Tháng 1 .- Tr. 44-53 .- 327
Phân tích và nhìn lại những nét nổi bật trong quan hệ Việt – Trung năm 2023 trên một số lĩnh vực chủ yếu gồm chính trị ngoại giao, thương mại, đầu tư, an ninh quốc phòng … và đưa ra dự báo về triển vọng năm 2024.
294 Quan hệ Campuchia – Trung Quốc trong bối cảnh mới / Trương Quang Hoàn, Cao Thị Mai Hoa // .- 2024 .- Số 1 (269) - Tháng 1 .- Tr. 54-65 .- 327
Trình bày bối cảnh mới của quan hệ Campuchia – Trung Quốc. Phân tích mối quan hệ Campuchia – Trung Quốc trong lĩnh vực chính trị - đối ngoại. Nghiên cứu về quan hệ Campuchia – Trung Quốc trong lĩnh vực kinh tế. Từ đó đưa ra một vài đánh giá và kết luận.
295 Kiến tạo sức mạnh mềm văn hóa của Trung Quốc thông qua kênh ngoại giao văn hóa giai đoạn 2012-2022 / Nghiêm Thúy Hằng, Trần Thị Ngọc Anh // .- 2024 .- Số 1 (269) - Tháng 1 .- Tr. 66-74 .- 327
Nghiên cứu về những yếu tố ảnh hưởng, phương pháp truyền bá sức mạnh mềm văn hóa của Trung Quốc thông qua kênh ngoại giao văn hóa giai đoạn 2012-2022, từ đó đưa ra đánh giá nhận diện về những điểm mới trong quá trình gia tăng ảnh hưởng mềm của Trung Quốc trong khu vực và trên thế giới.
296 Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa nhìn từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận / Phạm Thị Hương Quỳnh // .- 2023 .- Số 348 - Tháng 12 .- Tr. 94-97 .- 400
Tập trung phân tích làm rõ các khái niệm quan trọng như ngôn ngữ, văn hóa, ngôn ngữ học tri nhận, chỉ ra mối quan hệ hai chiều giữa ngôn ngữ và văn hóa trong đó con người luôn ở vị trí trung tâm qua một số ví dụ trong ca dao.
297 Tiếp cận diễn ngôn từ quan điểm kí hiệu học chức năng hệ thống / Phạm Hồng Thái, Huỳnh Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Công Đức // .- 2023 .- Số 11 (397) .- Tr. 3-9 .- 400
Khái lược về đường hướng tiếp cận diễn ngôn theo quan điểm của Kí hiệu học Chức năng Hệ thống. Diễn ngôn là một quá trình, văn bản là một kết quả của quá trình hiện thực hóa. Bài viết này mới chỉ dừng lại ở những khái lược cơ bản, ban đầu về đường hướng tiếp cận diễn ngôn theo quan điểm của SFS.
298 Truyện ngắn Chữ người tử tù từ góc nhìn của lí thuyết thế giới Ngôn từ / Hồ Văn Hải, Trần Thị Nhật // .- 2023 .- Số 11 (397) .- Tr. 20-32 .- 400
Phân tích những nội dung cơ bản của Lí thuyết Thế giới ngôn từ. Phân tích kết cấu Thế giới ngôn từ của tác phẩm Chử người tử tù. Tiếp cận truyện ngắn Chữ người tử tù từ lý thuyết thế giới Ngôn từ giúp cho người nghiên cứu và thưởng thức tác phẩm văn chương thấy được cách thức mà nhà văn Nguyễn Tuân sáng tạo nên tác phẩm.
299 Ẩn dụ ngữ pháp trong phần dẫn thông cáo báo chí Tiếng Việt lĩnh vực giáo dục / Huỳnh Cẩm Thúy, Nguyễn Thị Phương Trang // .- 2023 .- Số 11 (397) .- Tr. 33-46 .- 400
Phân tích diễn ngôn dựa trên sự xuất hiện của ẩn dụ ngữ pháp kinh nghiệm, liên nhân và văn bản. Từ đó, bước đầu đưa kết quả về mức độ thường xuyên và tỉ lẹ sử dụng của các phương thức ẩn dụ ngữ pháp trong các phần dẫn Thông cáo báo chí tiếng Việt lĩnh vực giáo dục.
300 Ản dụ ý niệm về đôi bàn tay trong thơ của một số nhà thơ nữ Việt Nam / Phạm Thị Hương Quỳnh // .- 2023 .- Số 11 (397) .- Tr. 47-58 .- 400
Phân tích, tìm và nhận diện các ẩn dụ ngôn từ thông qua những thao tác cơ bản như sau: Đọc toàn bộ văn bản và phát hiện các câu thơ được coi là các biểu thức ngôn từ mang tính ẩn dụ; Xác định các dụ dẫn ẩn dụ ý niệm; Tìm hiểu thuộc tính nào được biểu đạt ở dụ dẫn ẩn dụ và cơ chế chiếu xạ của nó đến miền đích là gì, nó làm rõ cho miền đích ở đặc điểm nào.