CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn

  • Duyệt theo:
2541 Diễn ngôn – từ cấu trúc luận F. Saussure đến thuyết ngôn quyển của M. Bakhtin / Lê Thời Tân // Ngôn ngữ .- 2018 .- Số 10 (353 .- Tr. 61 - 67 .- 400

Trình bày nội dung về: Hai thuật ngữ kết cấu và cấu trúc trong nghiên cứu Diễn Ngôn hiện nay và Ngôn quyển đối thoại luận của M. Bakhtin.

2542 Lớp từ vựng khẩu ngữ trong ngôn ngữ bài chòi Nam Trung Bộ / Đặng Thị Thanh Hoa // Ngôn ngữ .- 2018 .- Số 10 (353) .- Tr. 68 - 80 .- 400

Vận dụng vào nghiên cứu từ khẩu ngữ (lối nói bình dân) trong bài chòi Nam Trung Bộ, theo kết quả khảo sát, tìm hiểu thì vẫn chưa có công trình nghiên cứu nào đề cập tới.

2543 Lỗi giao thoa phát âm vần mở tiếng Việt ở người nói tiếng Anh (Mỹ) / Lê Ngọc Diệp // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 8 (275) .- Tr. 92 - 96 .- 400

Đề cập đến một trong những lỗi ngữ âm thường gặp ở người Mỹ, do là lỗi phát âm vần mở tiếng Việt, dựa vào kết quả nghiên cứu thực nghiệm trình bày những lỗi phát âm vần mở điển hình, cùng nguyên nhân gây lỗi.

2544 Về sự tình chuyển động trong tiếng Nhật / Hồ Tố Liên // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 8 (275) .- Tr. 97 - 101 .- 400

Trình bày các nội dung sau: 1. Sự tình chuyển động và loại hình ngôn ngữ; 2. Cấu trúc cú pháp cơ bản của sự tình chuyển động trong tiếng Nhật; 3. Đặc điểm ngữ nghĩa của sự tình chuyển động trong tiếng Nhật; 4. Các nhóm động từ chuyển động thông dụng trong tiếng Nhật; 5. Kết luận.

2546 Đặc điểm cấu tạo thuật ngữ marketing tiếng Anh / Hà Thị Hương Sơn // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 8 (275) .- Tr. 110 - 116 .- 400

Khảo sát, phân tích chỉ ra đặc điểm cấu tạo của chúng, chỉ ra 2 phương thức cấu tạo cơ bản và 7 mô hình cấu tạo.

2547 Biểu thức lời nói giới thiệu tiếng Anh (Mỹ) trong các buổi lễ của lực lượng vũ trang / Tưởng Thị Phương Liên // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 8 (275) .- Tr. 117 - 120 .- 400

Khảo sát, phân tích và chỉ ra các mô hình lời nói giới thiệu tiếng Anh (Mỹ) với 52 lượt lời của 8 sự kiện trong lực lượng vũ trang.

2548 Cấu trúc một số loại khế ước trong Sổ Bộ Hán Nôm Nam Bộ (1819-1918) / Nguyễn Đình Phức // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 9 (276) .- Tr. 8 - 13 .- 400

Xuất phát từ nhu cầu thúc đẩy nghiên cứu, trên cơ sở những điểm chung nhất về cấu trúc văn khế Hán Nôm, giới thiệu cụ thể cấu trúc một số văn bản khế ước Hán Nôm thường dùng, tiếp đó xét thực tế vận dụng trong văn bản Sổ Hộ Hán Nôm Nam Bộ.

2549 Biến thể thanh điệu một số thổ ngữ ven biển Bắc Bộ / Nguyễn Tài Thái // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 9 (276) .- Tr. 8 - 13 .- 400

Miêu tả các biến thể của hai thanh hỏi và ngã ở một sô thổ ngữ ven biển Bắc Bộ trong sự so sánh với tiếng Việt toàn dân; định vị các biến thể ở các điểm điều tra để làm cơ sở cho việc vẽ bản đồ phân bố các biến thể của phương ngữ tiếng Việt nói chung và các thổ ngữ ven biển Bắc Bộ nói riêng.

2550 Việc nghiên cứu và biên soạn từ điển thành ngữ ở Việt Nam / Hoàng Thị Nhung // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Số 9 (276) .- Tr. 14 - 22 .- 400

Tìm hiểu về tình hình nghiên cứu, tình hình biên soạn và cách xử lí cấu trúc vĩ mô, cấu trúc vi mô trong từ điển thành ngữ, từ đó rút ra một số kinh nghiệm trong việc thiết lập cấu trúc vĩ mô và vi mô của loại từ điển này.