CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn

  • Duyệt theo:
2321 Hợp tác an ninh Nhật Bản – ASEAN trong những thập niên đầu thế kỷ XXI / Nguyễn Thanh Minh // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2019 .- Số 1 (215) .- Tr.12 – 21 .- 327

Phân tích những nhân tố tác động đến chính sách hợp tác an ninh của Nhật Bản với Asean, hợp tác an ninh của Nhật Bản với Asean và một số trở ngại trong hợp tác an ninh giữa Nhật Bản và Asean.

2322 Phát triển kinh tế xanh ở Nhật Bản và bài học cho Việt Nam / Lưu Ngọc Trịnh // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2019 .- Số 1 (215) .- Tr.30 – 41 .- 327

Phân tích những nguyên nhân phát triển kinh tế xanh ở Nhật Bản và những biện pháp và chính sách chủ yếu để xây dựng nền kinh tế xanh ở Nhật Bản và bài học cho Việt Nam.

2323 Nhìn lại quan hệ ngoại giao kinh tế giữa Việt Nam và Hàn Quốc – Một số đề xuất giải pháp / Đào Thị Nguyệt Hằng // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2019 .- Số 1 (215) .- Tr.42 – 51 .- 327

Đề cập đến quan hệ ngoại giao kinh tế giữa Hàn Quốc và Việt Nam, những nhân tố thuận lợi và một số giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Hàn Quốc.

2324 Quy định về lao động trong Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ và thực hiện ở Mexico / Phạm Thị Thu Lan // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 3 .- Tr. 49 – 57 .- 327

Giới thiệu quy định về lao động trong Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ và việc thực hiện quy định đó của Mexico; qua đó cung cấp thêm kinh nghiệm cho Việt Nam khi tham gia các Hiệp định thương mại tự do trong việc giải quyết vấn đề lao động.

2325 Giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh mới / Nguyễn Quang Thuấn, Hà Huy Ngọc, Phạm Sỹ An // Khoa học Xã hội Việt Nam .- 2019 .- Số 3 .- Tr. 3 – 16 .- 327

Phân tích những ảnh hưởng tiêu cực của biến đổi khí hậu (BĐKH) đến vùng đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL); trình bày thực tiễn triển khai chính sách thích ứng với BĐKH và chỉ ra những vấn đề đặt ra đối với ứng phó BĐKH vùng ĐBSCL; từ đó, đề xuất một số giải pháp.

2326 Hợp tác kinh tế trong Tiểu vùng Mekong mở rộng / Ky Sereyvath // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2019 .- Số 12 (255) .- Tr. 3 – 11 .- 327

Trình bày khái quát chung về Chương trình hợp tác sông Mekong mở rộng (GMS) và các nước thành viên. Cơ hội và thách thức đối với chương trình GMS.

2327 Doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Campuchia và quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp Lào và Việt Nam / Prom Tevy // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2018 .- Số 12 (255) .- Tr.12 – 19 .- 327

Giới thiệu khái niệm về Khung chính sách nhằm phát triển các doanh nghiệp siêu nhỏ, và vừa (MSME) ở Campuchia. Vai trò của MSME trong phát triển kinh tế của Campuchia và những thách thức. Các MSME ở Campuchia và sự hợp tác với các MSME từ CHDCND Lào và Việt Nam.

2328 Các nghiên cứu về vùng biên giới ở Đông Nam Á và vùng biên giới Việt Nam – Trung Quốc / Tạ Thị Tâm // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2018 .- Số 12 (255) .- Tr.20 – 28 .- 327

Phân tích những nghiên cứu về vùng biên ở Đông Nam Á, nghiên cứu về vùng biên giới Việt – Trung và rút ra một số kết luận.

2329 Xu hướng quan hệ Thái Lan – Trung Quốc từ sau cuộc đảo chính 2014 đến nay / Nguyễn Hồng Quang // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2018 .- Số 12 (255) .- Tr.29 – 36 .- 327

Tập trung phân tích một số nét chính về quan hệ chính trị ngoại giao, quan hệ văn hóa giữa Thái Lan và Trung Quốc từ sau cuộc đảo chính 2014 đến nay (2018).

2330 Sáng kiến Mekong – Lan Thương và tác động đến Việt Nam / Lộc Thị Thủy // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2018 .- Số 12 (255) .- Tr. 37 – 45 .- 327

Tập trung vào một số nội dung như: Bối cảnh ra đời và quá trình triển khai sáng kiến Mekong – Lan Thương; bước đầu đánh giá tác động của Sáng kiến này đến Việt Nam.