CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Công Nghệ Thông Tin

  • Duyệt theo:
531 Điện toán đám mây: Nền tảng triển khai công nghệ mới / Mạnh Vỹ // Thông tin và Truyền thông .- 2017 .- Kỳ 1 (Số 10) .- Tr. 31 - 35 .- 004

Nêu thực trạng triển khai hiệu quả công nghệ mới trên nền điện toán đám mây và sự cần thiết của việc chuyển đổi ứng dụng công nghệ điện toán đám mây để bắt kịp thế giới.

532 Nguồn tài nguyên thông tin số - Yếu tố then chốt của đổi mới sáng tạo ở châu Âu và Nga hiện nay / Nguyễn Tú Quyên // Khoa học và Công nghệ Việt Nam A .- 2017 .- Số 9 (702) .- Tr. 44 - 47 .- 004

Điểm lại các hệ thống thông tin của châu Âu và Nga với các chức năng và công nghệ khác nhau trong việc hỗ trợ thông tin cho hoạt động đổi mới sáng tạo.

534 Công nghệ thực tại ảo và những bước đi đầu tiên của Việt Nam / ThS. Trịnh Hiền Anh, PGS.TS. Đỗ Năng Toàn // Khoa học và Công nghệ Việt Nam A .- 2017 .- Số 7 .- Tr. 28 - 30 .- 005

Giới thiệu công nghệ thực tại ảo và tiềm năng ứng dụng. Phát triển công nghệ thực tại ảo tại Việt Nam và một số đề xuất.

535 Một số hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành công nghệ thông tin ở Mỹ và gợi mở cho Việt Nam / ThS. Nguyễn Anh Đức // Châu Mỹ ngày nay .- 2017 .- Số 3 .- Tr. 55-59 .- 004

Nêu lên một số hoạt động của Hoa Kỳ trong việc phát triển cả về số lượng và chất lượng nguồn nhân lực cho ngành công nghệ thông tin. Qua đó, gợi mở một vài sáng kiến cho Việt Nam trong bối cảnh của nền kinh tế thị trường hiện đại và hội nhập quốc tế.

536 Cơ sở kế toán trong kế toán hành chính sự nghiệp ở Việt Nam / PGS.TS. Mai Thị Hoàng Minh, NCS.ThS. Phan Thị Thúy Quỳnh // Kế toán & Kiểm toán .- 2017 .- Số 6(165) tháng 6 .- Tr. 5-8 .- 657.9005

Trình bày về nguồn lực và cơ sở kế toan, giải thích rõ mối liên hệ giữa nhu cầu quản lý nguồn lực với việc lựa chọn cơ sở kế toán, trong kế toán Nhà nước. Trên cơ sở đó, phân tích và đánh giá cơ sở kế toán áp dụng cho các đơn vị HCSN, trong mối quan hệ với Luật Ngân sách Nhà nước hiện hành. Đưa ra quan điểm về việc chuyển đổi cơ sở kế toán, từ cơ sở tiền mặt sang cơ sở dồn tích tại các đơn vị này.

537 Các hình thức quảng cáo trực tuyến / TS. Ao Thu Hoài, ThS. Lê Thị Hồng Hạnh // Công nghệ thông tin & truyền thông Kỳ I .- 2017 .- Số kỳ 1 tháng 3 .- Tr. 27-37 .- 004

Công nghệ phát triển mạnh đem lại bước ngoặt lớn trong ngành công nghiệp quảng cáo với các phương tiện truyền thông mới và hiện đại trên nền tảng internet, được sử dụng thay thế hoặc tương tác hiệu quả với các phương tiện quảng cáo trước đây như truyền hình, đài phát thanh, báo chí, tạp chí, bảng hiệu, pano quảng cáo.

538 An ninh mạng: Giải pháp ngăn chặn các sự cố từ di động / BH // .- 2017 .- Số kỳ 1 tháng 3 .- Tr. 24-27 .- 004

Trình bày những rủi ro tiềm ẩn từ BYOD (Brings Your Own Device) và một số giải pháp ngăn chặn các sự cố từ xu hướng BYOD.

539 Điện toán sương mù trong kỷ nguyên IoT / Dương Thị Thanh Tú, Nguyễn Quang Huy // .- 2017 .- Số kỳ 1 tháng 3 .- Tr. 53-56 .- 004

Giới thiệu về giải pháp sử dụng kết hợp đồng thời hai loại hình: điện toán đám mây và điện toán sương mù cho việc xử lý nguồn dữ liệu khổng lồ (Big Data) cũng như mối quan hệ giữa chúng trong kỷ nguyên của internet kết nối vạn vật (IoT).

540 Tự động khám phá dịch vụ trong môi trường đám mây / TS. Nguyễn Đức Thủy, ThS. Nguyễn Thành Long // Công nghệ thông tin & truyền thông Kỳ I .- 2017 .- Số kỳ 1 tháng 3 .- Tr. 18-25 .- 004

Nêu các khái niệm, định nghĩa về khám phá dịch vụ trong môi trường đám mây. Các thực thể, đối tượng tham gia hoạt động khám phá dịch vụ được trình bày về vai trò, chức năng thực thi trong hoạt động khám phá dịch vụ trong môi trường đám mây. Một số các yêu cầu chung cho việc thực hiện các kỹ thuật, công nghệ khám phá dịch vụ trong môi trường đám mây cũng được nêu ra về chức năng, hiệu năng thực hiện. Các yêu cầu này là cơ sở để đánh giá sự hoàn thiện của một kỹ thuật, công nghệ khám phá dịch vụ trong môi trường đám mây nào đó nếu được triển khai trên thực tế.