CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8281 Nguyễn tắc và những nhân tố ảnh hưởng đến liên kết kinh tế giữa doanh nghiệp và hộ nông dân / Phùng Lê Dung // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 547 .- Tr. 19-21 .- 658
Các nguyên tắc liên kết kinh tế giữa doanh nghiệp và hộ nông dân; các nhân tố ảnh hưởng đến liên kết kinh tế giữa doanh nghiệp và hộ nông dân.
8282 Giải pháp phát triển thương mại nội địa trước xu thế hội nhập quốc tế / Lê Nguyễn Diệu Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 547 .- Tr. 69-71 .- 658
Thực trạng hoạt động thương mại nội địa trước xu thế hội nhập quốc tế; Giải pháp phát triển thương mại nội địa.
8283 Kinh nghiệm hỗ trợ doanh nghiệp và phát triển đội ngũ doanh nhân của một số quốc gia / Ngô Văn Cương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 547 .- Tr. 87-89 .- 658
Kinh nghiệm Singapore, Cộng hòa Liên bang Đức và kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam.
8284 Nhân lực chất lượng cao trong cách mạng công nghiệp 4.0 : thách thức trong phát triển kỹ năng số / Nguyễn Thị Hạnh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 547 .- Tr. 105-107 .- 658
Tổng quan về nguồn nhân lực chất lượng cao; Khái quát về kỹ năng số và sự cần thiết của kỹ năng số trong cách mạng 4.0; Một số giải pháp để nâng cao kỹ năng số.
8285 Thực trạng và định hướng về giáo dục tài chính tại Việt Nam / Hà Thị Sáu, Vũ Mai Chi // Ngân hàng .- 2019 .- Số 16 .- Tr. 7-13 .- 332.1
Trình bày giáo dục tài chính và sự cần thiết của giáo dục tài chính tại Việt Nam; thực trạng về giáo dục tài chính tại Việt Nam; định hướng về giáo dục tài chính tại Việt Nam.
8286 Mối quan hệ giữa rủi ro thanh khoản và tỷ suất sinh lợi tại các ngân hàng thương mại Việt Nam / Thân Thị Thu Thuỷ, Bùi Thuỷ Tiên // Ngân hàng .- 2019 .- Số 16 .- Tr. 14-18 .- 332.12
Trình bày khát quát chung, cơ sở lý thuyết và các bằng chứng thực nghiệm, dữ liệu và phương pháp nghiên cứu, kết quả nghiên cứu và thảo luận.
8287 Giải pháp hạn chế tội phạm công nghệ cao trong ngành ngân hàng Việt Nam / Nguyễn Thị Ánh Ngọc, Đặng Thuỳ Linh, Nguyễn Thị Cẩm Nhung // Ngân hàng .- 2019 .- Số 16 .- Tr. 19-23 .- 332.12
Tập trung nếu lên thực trạng tội phạm công nghệ cao đối với ngành ngân hàng tại Việt Nam và từ đó, đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường hạn chế tội phạm công nghệ cao trong ngành ngân hàng Việt Nam thời gian tới.
8288 Tăng cường công tác đào tạo của Ngân hàng Thương mại trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0 / Nguyễn Đức Tuấn // Ngân hàng .- 2019 .- Số 16 .- Tr. 24-29 .- 332.12
Khái quát thực trạng công tác đào tạo nguồn nhân lực của Ngân hàng Thương mại hiện nay, giới thiệu một số giải pháp đào tạo hiện đại và đưa ra kinh nghiệm đào tạo của một số ngân hàng, tập đoàn lớn trên thị trường Việt Nam.
8289 Xu hướng phát triển sản phẩm dịch vụ thanh toán xuyên biên giới và các vấn đề đặt ra trong công tác quản lý / Trần Thị Thanh Hoà // Ngân hàng .- 2019 .- Số 16 .- Tr. 49-54 .- 332.45
Trình bày các xu hướng phát triển trên thị trường thanh toán bán lẻ xuyên biên giới; Vấn đề đặt ra trong việc quản lý hoạt động thanh toán XBD - kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam.
8290 Ảnh hưởng của mức thu nhập, mức tiết kiệm. Chi phí giao dịch và khoảng cách ngân hàng đến tài chính toàn diện / Nguyễn Thu Hiền // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 8(193) .- Tr. 28-32 .- 332.12
Tập đi sâu nghiên cứu và xác định các yếu tố như mức thu nhập, mức tiết kiệm, chi phí giao dich và khoáng cách của ngân hàng ảnh hưởng đến tài chính toàn diện. Từ đó cho thấy, mức thu thập cao hơn, khuyến khích tiết kiệm, giảm chi phí giao dịch và giảm khoảng cáchgiwuax các ngân hàng với khách hàng sẽ làm gia tăng sử dụng các dịch vụ tài chính.





