CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8301 Vai trò của công nghệ sinh trắc học trong việc tạo ra lợi thế cạnh tranh của các NHTM / Liệu Cập Phủ, Trần Kim Long // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 14(527) .- Tr. 26-30 .- 332.12
Giới thiệu công nghệ xác thực sinh trắc học, trình bày những xu hướng giúp các NHTM có thể nâng cao được lợi thế cạnh tranh trong thời đại số hoá.
8302 Tái cơ cấu nên kinh tế, thúc đẩy hoạt động khoa học công nghệ và đổi mới mô hình tăng trưởng của Việt Nam / Nguyễn Văn Chiến // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 14(527) .- Tr. 31-35 .- 330
Trình bày những vấn đề của mô hình tăng trưởng cũ và tái cơ cấu nên kinh tế, thúc đẩy hoạt động khoa học công nghệ và đổi mới mô hình tăng trưởng.
8303 Khung khổ điều hành chính sách của NHNN từ 2012 đến nay : một số đánh giá và khuyến nghị / Vũ Mai Chi // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 16(529) .- Tr. 14-21 .- 332.4
Nhìn tổng thể, điều hành chính sách tiền tệ (CSTT) của Ngân hàng Nhà nước (NHNN) trong giai đoạn 2012 đến nay đã có những đổi mới căn bản về xây dựng chiến lược, thiết lập hệ thống mục tiêu rõ ràng hơn và đa dạng hoá các công cụ CSTT, qua đó đạt được thành công to lớn trong việc kiểm soát lạm phát và giữ ổn định kinh tế vĩ mô, thể hiện tính chủ động, linh hoạt trong điều hành, phù hợp với diễn biến tình hình thực tế.
8304 Marketing mối quan hệ nhằm nâng cao sự trung thành của khách hàng tại các NHTM Việt Nam / Nguyễn Hoài Nam, Phạm Thị Tuyết, Trần Phương Thuỳ // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 16(529) .- Tr. 22-26 .- 658.8
Trình bày marketing mối quan hệ và sự trung thành của khách hàng; Hạn chế trong thực hiện marketing mối quan hệ tại các NHTM; Giải pháp nâng cao hiệu quả marketing mối quan hệ.
8305 Tín dụng ngân hàng giữ vai trò quan trọng trong thực hiện Chương trình mục tiêu quốc tế xây dựng nông thôn mới / Nguyễn Đức Lệnh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 16(529) .- Tr. 27-29 .- 332.12
Hiệu quả hoạt động tín dụng đối với quá trình xây dựng và phát triển nông thôn mới trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh và một số bài học kinh nghiệm.
8306 Số hoá ngân hàng : cơ hội đột phá và một số khuyến nghị / Phạm Xuân Hoè và nhóm nghiên cứu // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 16(529) .- Tr. 30-35 .- 332.12
Điểm qua quá trình số hoá và xu hướng chuyển đổi có tính đột phá cho ngành dịch vụ ngân hàng tài chính; phân tích những cơ hội và thách thức của việc số hoá ngân hàng từ các kinh nghiệm quốc tế, đồng thời đưa ra các khuyến nghị.
8307 Tổng quan tình hình kinh tế vĩ mô của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2019 trong bối cảnh tranh chấp thương mại Mỹ - Trung / Đào Hoàng Tuấn, Hoàng Kim Thu // Ngân hàng .- 2019 .- Số 15 tháng 8 .- Tr. 10-16 .- 338.5
Tổng quan về tranh chấp thương mại Mỹ - Trung, Tổng quan tình hình kinh tế thế giới 6 tháng đầu năm 2019; Tổng quan tình hình kinh tế vĩ mô của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2019; Nhận định và đề xuất chính sách; Kết luận.
8308 Mô hình nào cho mobile money tại Việt Nam? / Hoàng Công Gia Khánh, Trần Hùng Sơn, Huỳnh Thị Ngọc Lý // Ngân hàng .- 2019 .- Số 15 tháng 8 .- Tr. 17-22 .- 332.4
Khái niệm moblie money; Mobile money: các yếu tố ảnh hưởng;Các mô hình quản lý mobile money trên thế giới; Kết luận và hàm ý cho Việt Nam.
8309 Thực trạng tiếp cận tài chính của doanh nghiệp trong mối quan hệ với cấu trúc sở hữu của ngân hàng / Trương Thị Hoài Linh // Ngân hàng .- 2019 .- Số 15 tháng 8 .- Tr. 33-39 .- 332.12
Hiện trạng về cấu trúc sở hữu của ngân hàng Việt Nam; Cấu trúc sở hữu của ngân hàng tác động đến khả năng tiếp cận tài chính và chi phí tiếp cận tài chính của doanh nghiệp.
8310 Hệ thống quỹ hưu trí tại Việt Nam : thực trạng và giải pháp / Lại Thị Thanh Loan // Ngân hàng .- 2019 .- Số 15 tháng 8 .- Tr. 40-46 .- 332.1
Khái quát về hệ thống quỹ hưu trí, thực trạng hệ thống quỹ hưu trí tại Việt Nam hiện nay và một số đề xuất về chính sách.





