CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
12281 Tăng trưởng kinh tế Việt Nam 2011-2015: Một chặng đường – nhiều giải pháp / PGS.TS Tô Đức Hạnh // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 6-7 .- 330

Trình bày các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế (2011-2015), tình hình tăng trưởng kinh tế (2011-2013) với những thành công, hạn chế - yếu kémvà nguyên nhân của những hạn chế - yếu kém, các giải pháp tăng trưởng kinh tế (2013-2015).

12282 Mối quan hệ giữa tăng trưởng, lạm phát, tiết kiệm và đầu tư tại Việt Nam / TS. Nguyễn Đức Độ // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/2014 .- Tr. 14-17 .- 330

Trình bày mô hình định lượng về mối quan hệ giữa tăng trưởng, lạm phát, tiết kiệm và đầu tư (GISI) tại Việt Nam và đưa ra một số đề xuất đối với chín sách quản lý tổng cầu của Việt Nam trong thời gian tới.

12283 Đổi mới cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp khoa học và công nghệ: Những vấn đề đặt ra / TS. Bùi Tiến Dũng // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr.23-25 .- 332.1

Đề cập một số đổi mới cơ chế tài chính hiện hành của các đơn vị sựu nghiệp khoa học và công nghệ công lập và đề xuất một số gợi ý nhằm góp phần hoàn thiện cơ chế tài chính hiện nay.

12284 Cơ chế quản lý tài chính đối với khoa học và công nghệ: Từ thông lệ quốc tế đến thực tiễn Việt Nam / PGS.TS. Lê Xuân Trường // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/2014 .- Tr. 29-31 .- 658

Đề cập đến các nội dung cơ bản của cơ chế quản lý tài chính: Nguồn tài chính, đối tượng sử dụng nguồn tài chính, cách thức phân bổ và kiểm soát nguồn tài chính cho khoa học và công nghệ. Tìm hiểu kinh nghiệm từ những nước tiên tiến là việc làm cần thiết đối với những nước đang phát triển như Việt Nam.

12285 Chính sách chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập sang mô hình doanh nghiệp / ThS. Nguyễn Thị Lệ Thu // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 32-34 .- 658

Trình bày thực trạng việc chuyển đổi, những thuận lợi- khó khăn trong quá trình chuyển đổi và các giải pháp nhằm đẩy mạnh việc chuyển đổi như cơ sở hạ tầng để phát triển KH&CN, vốn, hỗ trợ trong việc tạo lập thị trường.

12286 Quản lý tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ / PGS.TS. Tạ Đức Thịnh // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 26-28 .- 658.15

Trình bày 3 cơ chế quản lý tài chính đối với khoa học và công nghệ như chính sách và cơ chế quản lý đầu tư, cơ chế phân bổ kinh phí, cơ chế giám sát sử dụng kinh phí; Các giải pháp đổi mới cơ chế quản lý tài chính.

12287 Tài chính đối với cơ sở giáo dục Đại học Công lập: những vấn đề cần tháo gỡ / Bùi Đức Nam // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 35-37 .- 332.1

Bài viết đưa ra một số ý kiến xoay quanh vaand đề tài chính đại học đối với cơ sở giáo dục đại học công lập.

12288 Để đổi mới hiệu quả cơ chế quản lý hoạt động sự nghiệp công lập / ThS. Nguyễn Thị Mai Hương // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/2014 .- Tr. 38-39 .- 658

Thực trạng cơ chế quản lý hoạt động sự nghiệp công, định hướng đổi mới sự nghiệp công lập và một số kiến nghị về chính sách.

12289 Vai trò của nhà đầu tư tổ chức đối với sự phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam / TSKH. Nguyễn Thành Long // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 42-44 .- 332.64

Nghiên cứu mối quan hệ tương hỗ giữa sự phát triển nhà đầu tư tổ chức và sự phát triển của thị trường chứng khoán, rà soát lại hiện trạng và đưa ra những giải pháp phù hợp cho sự phát triển của nhà đầu tư tổ chức tại Việt Nam trong thời gian tới.

12290 Mối quan hệ giữa pháp luật nhượng quyền thương mại và cạnh tranh / ThS. Ngô Thu Hà, ThS. Hoàng Văn Thành // Tài chính .- 2014 .- Số 2(592)/ 2014 .- Tr. 42-44 .- 658.4

Trình bày Nhượng quyền thương mại trong mối quan hệ với các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và nhượng quyền thương mại với hành vi lạm dụng vị trí và độc quyền.