CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10911 Dịch vụ ngân hàng bán lẻ, kinh nghiệm quốc tế và một số đề xuất đối với hệ thống ngân hàng Việt Nam / ThS. Nguyễn Thu Giang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 57-59 .- 332.12
Kinh nghiệm phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ (DVNHBL)của một số NHTM ở Mỹ, Đông Nam Á, Trung Quốc và một số đề xuất đối với các NHTM Việt Nam về phát triển DVNHBL.
10912 Tác động của mô hình ngân hàng đa năng đến tỷ suất sinh lời của các ngân hàng thương mại / TS. Nguyễn Chí Đức, ThS. Nguyễn Thành Trung // Tài chính .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 29-32 .- 332.12
Tổng quan về ngân hàng đa năng, mô hình ngân hàng đa năng tại VN và một số giải pháp.
10913 Vai trò của tín dụng ngân hàng trong phát triển kinh tế biển Việt Nam / ThS. Võ Văn Bình // Tài chính .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 33-35 .- 332.12
Trình bày chiến lược phát triển kinh tế biển VN, vai trò của tín dụng ngân hàng đối với phát triển kinh tế biển và định hướng tín dụng đầu tư phát triển kinh tế biển.
10914 Quản trị rủi ro tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam / ThS. Trần Thị Ngọc Trâm // Tài chính .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 36-38 .- 658.152
Trình bày những kết quả đạt được từ công tác quản trị rủi ro và một số hạn chế cần khắc phục.
10915 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng dịch vụ ngân hàng / Trần Sỹ Định // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 45-47 .- 332.12
Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng: con người, quy trình phcuj vụ, quang cảnh trụ sở ngân hàng, năng lực tài chính, công nghệ ngân hàng, chất lượng dịch vụ, giá cả dịch vụ, việc duy trì khách hàng, chiến lược kinh doanh ngân hàng.
10916 Phát triển hệ thống quỹ tín dụng nhân dân nhằm hạn chế tín dụng đen ở khu vực nông thôn / ThS. Trần Trọng Phong, Nguyễn Thế Hiệp, Bùi Thị Hà Phương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 18(459) tháng 9 .- Tr. 31-33 .- 332.4
Khái niệm quỹ tín dụng nhân dân (QTDND) và khái niệm tín dụng đen và một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động của QTDND.
10917 Thực trạng nợ công tại Việt Nam giai đoạn 2011-2015 đề xuất giải pháp quản lý nợ công giai đoạn 2016-2020 / Lê Chung // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 18(459) tháng 9 .- Tr. 34-37 .- 332.4
Thực trạng nợ công VN hiện nay và đề xuất giải pháp tăng cường quản lý nợ công giai đoạn 2016-2020.
10918 Chính sách ứng phó với nguy cơ khủng hoảng nợ công: kinh nghiệm Nhật Bản và hàm ý cho Việt Nam / Phạm Quý Long // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 9 (460) tháng 9 .- Tr. 76-81 .- 332.1
Bài viết tổng hợp, phân tích chính sách ứng phó với nguy cơ khủng hoảng nợ công từ kinh nghiệm của Nhật Bản và gợi ý khả năng vận dụng cho VN.
10919 Chính sách tỷ giá hối đoái hướng tới mục tiêu xuất khẩu / ThS. Lê Mai Trang, ThS. Thiều Quang Hiệp // Ngân hàng .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 15-26 .- 332.31
Trình bày lý thuyết về chính sách tỷ giá hối đoái, lựa chọn chính sách tỷ giá hối đoái hướng tới mục tiêu xuất khẩu và định hướng chính sách tỷ giá hối đoái hướng tới mục tiêu xuất khẩu ở VN.
10920 Phổ cập tài chính: Góc nhìn từ thanh toán bán lẻ / Lê Phương Lan // Ngân hàng .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 40-45 .- 332.1
Phổ cập tài chính và ý nghĩa đối với phát triển kinh tế xã hội, vai trò của thanh toán bán lẻ đối với phổ cập tài chính, thực trạng phổ cập tài chính và cơ hội phát triển thanh toán bán lẻ tại VN, một số kiến nghị chính sách.





