CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10891 Tài chính vi mô trên thế giới và gợi ý phát triển tại Việt Nam / TS. Ngô Văn Tuấn // Tài chính .- 2016 .- Số 18 tháng 9 .- Tr. 61-63 .- 658.15
Tổng quan hoạt động tài chính vi mô ở các quốc gia trên thế giới và khả năng phát triển ở VN, qua đó đề xuất các giải pháp nhằm phát triển hoạt động tài chính vi mô và hoàn thiện hệ thống tài chính ở VN thời gian tới.
10892 Những nhân tố cơ bản ảnh hưởng tới định gia đất ở Việt Nam hiện nay / Lê Phước An, Nguyễn Văn Long // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 11-13 .- 332.1
Phân tích bốn nhân tố cơ bản ảnh hưởng tới việc định giá đất và đây là cơ sở quan trọng cho việc phát triển và quản lý thị trường đất đai, thị trường bất động sản ở VN hiện nay.
10893 Năng lực cạnh tranh và nhân tố ảnh hướng đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp: một nghiên cứu tổng quan / Phạm Thu Hương // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 4-7 .- 658
Nghiên cứu về năng lực cạnh tranh (NLCT) của doanh nghiệp trên cơ sở tổng quan về NLCT của các nhà nghiên cứu, từ đó đưa ra khái niệm về NLCT của DNNVV phù hợp với các điều kiện của VN.
10894 Phương pháp đánh giá nhân viên trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ / Trần Tuấn Anh, Đinh Tấn Hoàng // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 14-16 .- 658.812
Trình bày những đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ảnh hưởng đến việc đánh giá nhân viên, phương pháp đánh giá nhân viên trong các DN kinh doanh dịch vụ hiện nay, từ đó đưa ra một số đề xuất về quy trình và phương pháp đánh giá nhân viên trong các DN kinh doanh dịch vụ.
10895 Tháo gỡ một số hạn chế trong pháp luật về sở hữu trí tuệ ở Việt Nam hiện nay / Đặng Anh // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 17-19 .- 346.04
Bài viết điểm lại vai trò của pháp luật đối với sở hữu trí tuệ, đánh giá và đưa ra một số kiến nghị nhằm khắc phục những hạn chế về pháp luật đối với SHTT ở VN hiện nay.
10896 Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp vừa và nhỏ / Đỗ Thị Hường // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 39-40, 34 .- 658.3
Trình bày khái niệm về quản trị nguồn nhân lực, những vấn đề cụ thể trong quản lý nguồn nhân lực và chìa khóa của thành công quản trị nguồn nhân lực.
10897 Ứng dụng quản lý chất lượng toàn diện trong quản lý chất lượng đào tạo tại Đại học FPT / Đỗ Thị Bích Hiền, Nguyễn Ngọc Trung, Trần Thanh Tuấn // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 48-50 .- 658.562
Phân tích và đánh giá tình trạng quản lý chất lượngđào tạo của khối Cao đẳng nghề Trường Đại học FPT, chỉ rõ những tồn tại, nguyên nhân, từ đó đề xuất những biện pháp phù hợp với bối cảnh và định hướng phát triển chất lượng của nhà trường.
10898 Quản lý nguồn vốn huy động tại ngân hàng thương mại / Phạm Thu Hạnh, Phạm Thị Minh Phương // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 56-57 .- 658.15 52
Khái niệm quản lý nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại, chỉ tiêu đánh giá công tác quản lý nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại và một số giải pháp tăng cường quản lý nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại.
10899 Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ: hướng đi tất yếu cho các ngân hàng thương mại trong bối cảnh hội nhập / Hà Thị Hải Ly // Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 478 tháng 9 .- Tr. 91-93 .- 658.151
Vai trò của đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ: hướng đi tất yếu cho các ngân hàng thương mại trong bối cảnh hội nhập; Thực trạng đa dạng hóa sản phẩm tại một số ngân hàng thương mại VN; Một số đề xuất đa dạng hóa sản phẩm tại một số ngân hàng thương mại.
10900 Ảnh hưởng của nhà đầu tư nước ngoài đến biến động giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Đặng Tùng Lâm, Hoàng Dương Việt Anh, Dương Nguyễn Minh Huy // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 9(460) tháng 9 .- Tr. 38-43 .- 332.64
Nghiên cứu ảnh hưởng ủa nhà đầu tư nước ngoài đến biến động giá cổ phiếu của công ty niêm yết trên hai cơ sở giao dịch chứng khoán hà Nội và thành phố HCM trong giai đoạn từ 2007- 2014 dựa trên phân tích hồi quy sử dụng dữ liệu bảng.





