CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3071 Các yếu tố liên quan đến mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa – Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, năm 2017 / Nguyễn Thu Trang, Lê Thị Bích Ngọc, Triệu Văn Nhật // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 31-32 .- 610
Mô tả mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa năm 2017 và tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, năm 2017 .
3072 Thực trạng thực hiện quy trình kỹ thuật làm rốn sơ sinh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương thực tập tại Khoa Sản thường – Sơ sinh Bệnh viện Phụ sản Hải Dương tháng 11 năm 2015 / Lê Văn Thêm, Phạm Hương Sen và CS // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 33-35 .- 610
Đánh giá thực trạng thực hiện quy trình kỹ thuật làm rốn sơ sinh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương thực tập tại Khoa Sản thường – Sơ sinh Bệnh viện Phụ sản Hải Dương tháng 11 năm 2015.
3073 Thực trạng sự tự tin về cho con bú của bà mẹ có con lần đầu tại Khoa Sản Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên năm 2017 / Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Phương Sinh // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 35-37 .- 610
Mô tả thực trạng sự tự tin về cho con bú của bà mẹ.
3074 Đánh giá tình trạng loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội / Phạm Quang Minh, Nguyễn Thị Mai // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 41-42 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng của loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2016. Khảo sát một số yếu tố liên quan đến loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi.
3075 Đặc điểm lâm sàng và thể mô bệnh học của bệnh nhân ung thư biểu mô vòm mũi họng điều trị tại Bệnh viện Ung bướu Thành phố Cần Thơ / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 42-43 .- 610
Mô tả các đặc điểm lâm sàng và thể mô bệnh học của bệnh nhân ung thư biểu mô vòm mũi họng điều trị tại Bệnh viện Ung bướu Thành phố Cần Thơ.
3076 Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân viêm loét đại trực tràng chảy máu / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 44-46 .- 610
Nhận xét đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân viêm loét đại trực tràng chảy máu.
3077 Xác định mức độ căng thẳng tâm lý và một số biện pháp đối phó của cha mẹ trẻ mắc bệnh Thalassemia tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên / Nguyễn Thị Tú Ngọc // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 46-47 .- 610
Xác định mức độ căng thẳng tâm lý của cha mẹ trẻ Thalassemia đang điều trị tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Mô tả một số biện pháp đối phó với căng thẳng tâm lý của cha mẹ trẻ Thalassemia đang điều trị tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên.
3078 Xác định nhu cầu nhân lực y tế tại Bệnh viện Đa khoa huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang / Nguyễn Thị Hoài Thu // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 51-53 .- 610
Mô tả khối lượng công việc cụ thể của các bác sỹ và điều dưỡng, hộ sinh khoa Ngoại, Sản và Nội tại Bệnh viện Đa khoa huyện Việt Yên. Xác định nhu cầu về bác sỹ và điều dưỡng, hộ sinh khoa Ngoại, Sản và Nội tại Bệnh viện.
3079 Phân tích chất lượng xét nghiệm tại các Bệnh viện qua kết quả ngoại kiểm tra trong 8 tháng năm 2017 / Cao Thị Ngọc Minh, Trần Hữu Tâm // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 54-57 .- 610
Phân tích dữ liệu ngoại kiểm của các bệnh viện trong 8 tháng năm 2017, từ đó có những nhận định chung về tình hình chất lượng xét nghiệm tương ứng với các nhóm xét nghiệm chuyên ngành.
3080 Hiệu quả của bổ sung sản phẩm dinh dưỡng có probiotic và prebiotic đến chỉ số miễn dịch, tiêu chảy và nhiễm khuẩn hô hấp của trẻ 25-36 tháng tuổi / Vũ Thị Kim Hoa, Nguyễn Xuân Ninh, Nguyễn Đỗ Huy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 57-61 .- 610
Đánh giá hiệu quả của sản phẩm dinh dưỡng có probiotic và prebiotic đến chỉ số miễn dịch và tình hình mắc bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn hô hấp của trẻ 25-36 tháng tuổi.





