CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Y

  • Duyệt theo:
3051 Kháng kháng sinh trên vi khuẩn liên cầu khuẩn lợn, streptococcus suis / Lê Hồng Thủy Tiên, Vũ Thị Thùy Linh, Nguyễn Bảo Quốc // Sinh học .- 2017 .- Số 39(2) .- Tr. 182-190 .- 610

Tổng quan những nghiên cứu về tình hình kháng kháng sinh của S. Suis trong và ngoài nước. Tìm hiểu các cơ chế kháng kháng sinh của S. Suis làm cơ sở để đưa ra biện pháp phòng và điều trị bệnh hiệu

3052 Nghiên cứu lựa chọn điều kiện biểu hiện kháng thể đơn chuỗi tái tổ hợp nhận biết kháng nguyên nhóm máu A trong chủng Escherichia coli / // Sinh học .- 2017 .- Số 39(2) .- Tr. 191-198 .- 610

Cải tiến các điều kiện biểu hiện gen antiA-scFv trong E. Coli như môi trường nuôi cấy, nhiệt độ nuôi cấy, nồng độ chất cảm ứng và OD cảm ứng.

3053 Biểu hiện gen mã hóa protein huỳnh quang GFP và DsRed ở chủng nấm sợi Aspergillus oryzae VS1 sử dụng phương pháp chuyển gen nhờ vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens / // Sinh học .- 2017 .- Số 39(2) .- Tr. 199-209 .- 616

Trình bày phương pháp chuyển gen sử dụng marker pyrG cũng hoạt động hiệu quả khi áp dụng với chủng A.oryzae khác, cụ thể là chủng VS1 trợ dưỡng uridine/uracil có nguồn gốc Việt Nam

3054 Đánh giá sự biểu hiện một số gen kháng thuốc của chủng vi khuẩn Salmonella Typhumurium phân lập từ thịt lợn tươi ở Hà Nội / // Sinh học .- 2017 .- Số 39(2) .- Tr. 210-218 .- 616

Xác định tính kháng thuốc của các chủng Salmonella Typhumurium phân lập từ thịt lợn tươi bán lẻ ở một số chợ tại Hà Nội. Tìm kiếm một số gen đại diện cho tính kháng khánh sinh và đánh giá biểu hiện của các gen đó

3056 Bệnh thiếu hụt 11β-hydroxylase / Nguyễn Thị Phương Mai, Nông Văn Hải, Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học .- 2018 .- Số 15 (2) .- Tr. 197-209 .- 610

Giới thiệu chức năng của 11β-hydroxylase trong quá trình tổng hợp cortisol từ vỏ thượng thận, cấu trúc gen mã hóa CYP11B1, các phương pháp chẩn đoán, điều trị bệnh thiếu hụt 11β-hydroxylase và tình hình nghiên cứu bệnh thiếu hụt 11β-hydroxylase trên thế giới và Việt Nam.

3057 Khảo sát tình trạng loãng xương trên bệnh nhân xơ gan do rượu / Nguyễn Thị Hòa, Nguyễn Thị Vân Hồng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 23-26 .- 610

Khảo sát chỉ số T-score trên bệnh nhân xơ gando rượu. Đánh giá mối liên quan giữa chỉ số T-score của bệnh nhân xơ gan do rượu có ư mật và không ứ mật.

3059 Đặc điểm chỉ số OSDI trên mắt glôcôm góc mở nguyên phát có khô mắt nhãn áp điều chỉnh với thuốc tương tự prostaglandin / Bùi Thị Vân Anh, Bùi Thị Dịu // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 30-33 .- 610

Đánh giá các biểu hiện cơ năng liên quan tới khô mắt và hiệu quả sử dụng Natri hyaluronate 0,18% điều trị các triệu chứng khô mắt trên mắt glôcôm góc mở nguyên phát nhãn áp điều chỉnh với thuốc tra tương tự prostaglandin.

3060 Nghiên cứu hiệu quả cai thở máy của phương thức thở PAV+ ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính / Trần Huyền Trang, Đỗ Ngọc Sơn, Ngô Đức Ngọc // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 33-36 .- 610

Đánh giá hiệu quả cai thở máy bằng phương thức thở PAV+ ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và nhận xét một số yếu tố dự báo thành công của phương thức thở PAV+ ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.