CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3051 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị u men xương hàm dưới bằng phẫu thuật cắt đoạn và tái tạo bởi vạt xương mác / Ngô Thái Hà, Đặng Triệu Hùng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 50-52 .- 610
Mô tả một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân u men xương hàm dưới đượcg phẫu thuật tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội.
3052 Tỷ lệ biếng ăn của trẻ <5 tuổi tại phòng khám Dinh dưỡng – Bệnh viện Nhi Trung ương / Nguyễn Đức Tâm, Lưu Thị Mỹ Thục // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 55-58 .- 610
Xác định tỉ lệ biếng ăn ở trẻ dưới 5 tuổi và một số yếu tố liên quan đến biếng ăn ở trẻ.
3053 Thực trạng bệnh sâu răng ở học sinh THCS Viêng Chăn, Lào năm 2017 / Khao Syhalath, Nguyễn Thị Thu Hương, Hoàng Kim Loan // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 61-63 .- 610
Mô tả thực trạng bệnh sâu răng ở học sinh THCS ở tỉnh Viêng Chăn, Lào năm 2017.
3054 Tác dụng trên tỉ lệ có thai và tình trạng chuột con của Hồi xuân hoàn / Đoàn Minh Thụy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 64-67 .- 610
Đánh giá tác dụng của Hồi xuân hoàn lên khả năng mang thai và sinh con chuột nhắt trắng.
3055 Đặc điểm lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị khuyết phần mềm vùng cổ - bàn tay tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội / Nguyễn Ngọc Dương, Nguyễn Roãn Tuất // Y học thực hành .- 2017 .- Số 10 (1059) .- Tr. 67-68 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị khuyết phần mềm vùng cổ - bàn tay tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội.
3056 Phân tích tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân thở máy / Nguyễn Huy Khiêm, Tạ Mạnh Cường, Phạm Thị Thúy Vân // Dược học .- 2017 .- Số 11 (Số 499 năm 57) .- Tr. 62-64, 87 .- 610
Trình bày công tác lựa chọn và chỉ định kháng sinh trên nhóm bệnh nhân thở máy và bệnh nhân viêm phổi thở máy, từ đó cải thiện hiệu quả điều trị các bệnh lý nhiễm khuẩn nói chung và các biến chứng nhiễm khuẩn liên quan đến thở máy nói riêng.
3057 Hội chứng thận hư trẻ em: Cơ sở di truyền trong nghiên cứu và điều trị / Nguyễn Thị Kim Liên, Nguyễn Huy Hoàng // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 393-404 .- 610
Tổng hợp các kết quả nghiên cứu đã được công bố trên thế giới nhằm đưa ra một cái nhìn khái quát về cơ sở di truyền trong nguyên nhân gây bệnh và trong điều trị đối với hội chứng thận hư ở trẻ em.
3058 Phát hiện đột biến trên gen RET ở bệnh nhân ung thư tuyến giáp thể tủy / // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 405-410 .- 570
Tối ưu hóa quy trình giải trình tự và tiến hành sàng lọc đột biến một số đoạn gen RET ở một bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh MEN2B.
3059 Tạo dòng tế bào hybridoma tiết kháng thể đơn dòng gây ngưng kết hồng cầu của người mang kháng nguyên / // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 411-417 .- 570
Công bố việc tạo thành công dòng tế bào lai sản xuất kháng thể đơn dòng gây ngưng kết đặc hiệu hồng cầu mang kháng nguyên A.
3060 Đánh giá khả năng sử dụng màng cellulose do acetobacter xylinum tạo ra làm giá đỡ (scaffold) nuôi cấy tế bào fibroblast chuột nhắt trắng / // Công nghệ Sinh học .- 2016 .- Số 14(3) .- Tr. 427-433 .- 570
Khảo sát một số đặc tính của màng cellulose do acetobacter xylinum tạo ra và khả năng sử dụng của màng cellulose làm giá đỡ nuôi cấy tế bào fibroblast thu được từ chuột nhắt trắng.





