CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Y

  • Duyệt theo:
3041 Đánh giá kết quả phẫu thuật cắt tuyến vú triệt căn trên bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II – IIIA tại Trung tâm Ung bướu Thái Nguyên giai đoạn 2015-2017 / Hoàng Minh Cương // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 61-64 .- 610

Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II – IIIA và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật, một số biến chứng của phẫu thuật cắt tuyến vú triệt căn tại Trung tâm Ung bướu Thái Nguyên giai đoạn 2015-2017.

3043 Vai trò của thụ thể AhR (Aryl Hydrocarbon Receptor) đối với ung thư ở người có nồng độ dioxin cao / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15(1) .- Tr. 1-13, 201 .- 610

Tổng hợp lại các kết quả nghiên cứu trên thế giới về vai trò của thụ thể AhR trong việc hình thành khối u ở người có nồng độ dioxin cao.

3045 Xác định genotype, phả hệ và đặc điểm dịch tễ học phân tử của một số chủng virus gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRSV) tại Việt Nam / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15(1) .- Tr. 31-38 .- 610

Xác định genotype và phân tích phả hệ nguồn gốc và mối quan hệ dịch tễ học phân tử của các chủng PRRSV phân lập trong giai đoạn 2008-2011 dựa vào GP5, phân tích và so sánh các chủng Việt Nam và thế giới.

3046 Xác định loại globulin miễn dịch của kháng thể được sinh ra từ tế bào hybridoma A6G11C9 / Nguyễn Thị Trung, Trương Nam Hải // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15(1) .- Tr. 39-44 .- 610

Trình bày kết quả về nghiên cứu về điều kiện nuôi cấy để thu được hiệu giá kháng thể cao và xác định loại globulin miễn dịch của kháng thể.

3047 Nghiên cứu chế tạo chế phẩm oligochitosan-bạc nano ứng dụng làm phân bón kháng bệnh héo vàng do nấm Fusarium oxyporum gây ra trên cà chua / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15(1) .- Tr. 141-149 .- 660

Chế tạo ra chế phẩm phân bón có chứa oligochitosan-bạc nano, có nguồn gốc tự nhiên, an toàn khi sử dụng và hiệu quả trong việc hỗ trợ điều trị héo vàng do nấm Fusarium oxyporum gây ra trên cà chua.

3048 Mô hình quản trị bệnh viện công ở Singapore và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / Phạm Lê Tuấn, Khương Anh Tuấn, Dương Đức Thiện // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 2-6 .- 610

Mô tả mô hình quản trị bệnh viện công của Singapore cung cấp các bằng chứng và kinh nghiệm trong tổ chức thực hiện và các điều kiện để thực hiện thành công tiến trình quản trị bệnh viện tại Việt Nam.

3049 Gói dịch vụ y tế cơ bản: Khái niệm, phạm vi và phương thức tiếp cận qua tổng quan kinh nghiệm quốc tế / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 6-9 .- 610

Tổng hợp và phân tích các tài liệu quốc tế về kinh nghiệm xây dựng và thực hiện gói dịch vụ y tế cơ bản ở các nước.

3050 So sánh hai phương pháp xác định nồng độ kháng sinh tối thiểu ức chế vi khuẩn (MIC) và PCR khuếch đại gen mecA phát hiện chủng Staphylococcus aureus kháng Methicilin / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 11 (1062) .- Tr. 9-12 .- 610

So sánh phương pháp MIC và phương pháp PCR để xác định chủng Staphylococcus aureus kháng Methicilin từ các chủng Staphylococcus aureus phân lập từ mẫu bệnh phẩm thu thập ở Bệnh viện Bạch Mai.