CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3041 Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên khoa Y tế Công Cộng Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh / Lê Hoàng Thanh Nhung, Đoàn Ngọc Hân, Phạm Thị Vân Phương // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 50-52 .- 610
Xác định tỷ lệ stress và các yếu tố liên quan của sinh viên khoa Y tế Công Cộng Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh năm 2017.
3042 Thẩm định phương pháp phân tích định lượng Famotidine trong huyết tương thỏ / // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 46-50 .- 610
Xây dựng phương pháp định lượng famotidine trong huyết tương bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao có tính đặc hiệu và chọn lọc cao, phù hợp với điều kiện Việt Nam để phục vụ đánh giá sinh khả dụng của thuốc trong các chế phẩm.
3043 Thời gian sống thêm bệnh nhân ung thư dạ dày sau phẫu thuật triệt căn kết hợp hóa trị bổ trợ phác đồ Xelox / Vũ Hồng Thăng, Nguyễn Thị Hảo // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 59-61 .- 610
Đánh giá kết quả điều trị phác đồ Xelox bổ trợ ung thư biểu mô tuyến dạ dày đã phẫu thuật.
3044 Thực trạng sử dụng kháng sinh của khoa Ngoại và một số yếu tố ảnh hưởng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh năm 2017 / Trần Hùng Dũng, Phan Văn Tường // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 42-44 .- 610
Mô tả thực trạng sử dụng kháng sinh tại khoa Ngoại của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh năm 2017. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sử dụng thuốc kháng sinh tại khoa Ngoại của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh năm 2017.
3045 Tìm hiểu mối liên quan đặc điểm giải phẫu giữa động mạch mũ chậu nông và thượng vị nông ở vạt bẹn người Việt trưởng thành / Nguyễn Đức Thành, Trần Thiết Sơn, Nguyễn Văn Huy // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 7-9 .- 610
Mô tả đặc điểm giải phẫu và mối liên quan giữa động mạch mũ chậu nông và thượng vị nông ở vạt bẹn người Việt trưởng thành.
3046 Tỷ lệ thiếu máu ở trẻ em từ 36 đến dưới 60 tháng tuổi tại một số xã huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình / // Y học thực hành .- 2018 .- Số 1 (1066) .- Tr. 17-19 .- 610
Xác định tỷ lệ thiếu máu ở trẻ em từ 36 đến dưới 60 tháng tuổi tại một số xã huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình.
3047 Mối tương quan giữa đa hình gen GSTO1 và methyl hóa Arsenic ở trẻ sơ sinh bị phơi nhiễm Arsenic trước sinh / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15 (2) .- Tr. 223-230 .- 616
Đánh giá mối tương quan giữa đa hình gen GSTO1 với phơi nhiễm As trước sinh bằng các chỉ số As tổng trong máu và tóc con cũng như các As thành phần trong nước tiểu.
3048 Xác định biến đổi di truyền trên gen psors1c3 ở bệnh nhân mắc bệnh vảy nến Việt Nam / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15 (2) .- Tr. 231-236 .- 616
Nghiên cứu biến đổi di truyền trên gen psors1c3 để có những thông tin thêm về mối liên hệ giữa biến đổi gen và sự mẫn cảm với bệnh ở bệnh nhân mắc bệnh vảy nến do di truyền, từ đó có những tư vấn cho bệnh nhân trong phòng trị bệnh.
3049 Nghiên cứu một số đặc tính của dòng tế bào lai B4D10C9 sinh kháng thể đơn dòng gây ngưng kết kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu / Nguyễn Thị Trung, Trương Nam Hải // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15 (2) .- Tr. 243-249 .- 616
Trình bày một số đặc tính của dòng tế bào lai B4D10C9 sinh kháng thể đơn dòng gây ngưng kết kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.
3050 Nghiên cứu phương pháp tách chiết DNA metagenome hệ vi khuẩn trong dạ cỏ dê / // Công nghệ Sinh học .- 2017 .- Số 15 (2) .- Tr. 367-372 .- 660
So sánh hiệu quả các phương pháp tách chiết DNA metagenome từ dạ cỏ dê thu thập tại Ninh Bình, Ba Vì, Thanh Hóa để tiến tới giải trình tự DNA đa hệ phục vụ cho việc khai thác các gen mã hóa protein, enzyme có đặc tính quí, có giá trị sử dụng trong công nghiệp, nông nghiệp, y, dược.





