CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3011 Thực trạng kiến thức về phục hồi chức năng sau đột quỵ não của người chăm sóc chính tại Nam Định năm 2016 / Phạm Thị Hoàng Yến, Trương Tuấn Anh, Nguyễn Trường Sơn // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 2-4 .- 610
Mô tả thực trạng kiến thức về phục hồi chức năng sau đột quỵ não của người chăm sóc chính tại Nam Định năm 2016.
3012 Một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động thể lực của người bệnh đái tháo đườngtype 2 điều trị ngoại trú tại huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên / Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Thị Thanh Hương // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 8-10 .- 610
Đánh giá mức độ hoạt động thể lực và các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động thể lực ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.
3013 Khảo sát mô hình bệnh tật tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên / Phạm Ngọc Linh, Bùi Thị Lan, Lương Thị Kiều Diễm // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 13-16 .- 610
Khảo sát mô hình bệnh tật tại khoa Huyết học lâm sàng, Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên.
3014 Đánh giá tính ổn định của kính nội nhãn Acrysof toric điều chỉnh loạn thị trong phẫu thuật phaco / Đặng Xuân Nguyên // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 16-18 .- 610
Đánh giá tính ổn định của kính nội nhãn Acrysof toric trong túi bao và tìm hiểu mối liên quan với khúc xạ của mắt sau phẫu thuật.
3015 Thực trạng mức độ mệt mỏi của người bệnh sau phẫu thuật ổ bụng tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên / Phùng Văn Lợi, Đào Tiến Thịnh, Vũ Thị Ngọc Thủy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 22-25 .- 610
Mô tả thực trạng mức độ mệt mỏi của bệnh nhân sau mổ mở ổ bụng tại khoa Ngoại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên.
3016 Đặc điểm cận lâm sàng bệnh xơ cứng cột bên teo cơ / Nguyễn Anh Tuấn, Hoàng Thị Thảo // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 27-28 .- 610
Mô tả đặc điểm cận lâm sàng của bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.
3017 Các yếu tố liên quan đến mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa – Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, năm 2017 / Nguyễn Thu Trang, Lê Thị Bích Ngọc, Triệu Văn Nhật // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 31-32 .- 610
Mô tả mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa năm 2017 và tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến mức độ trầm cảm của bà mẹ có con sinh non đang điều trị tại Trung tâm Nhi khoa Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, năm 2017 .
3018 Thực trạng thực hiện quy trình kỹ thuật làm rốn sơ sinh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương thực tập tại Khoa Sản thường – Sơ sinh Bệnh viện Phụ sản Hải Dương tháng 11 năm 2015 / Lê Văn Thêm, Phạm Hương Sen và CS // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 33-35 .- 610
Đánh giá thực trạng thực hiện quy trình kỹ thuật làm rốn sơ sinh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương thực tập tại Khoa Sản thường – Sơ sinh Bệnh viện Phụ sản Hải Dương tháng 11 năm 2015.
3019 Thực trạng sự tự tin về cho con bú của bà mẹ có con lần đầu tại Khoa Sản Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên năm 2017 / Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Phương Sinh // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 35-37 .- 610
Mô tả thực trạng sự tự tin về cho con bú của bà mẹ.
3020 Đánh giá tình trạng loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội / Phạm Quang Minh, Nguyễn Thị Mai // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 41-42 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng của loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2016. Khảo sát một số yếu tố liên quan đến loạn thần sau mổ ở bệnh nhân cao tuổi.





