CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
601 Chiết xuất, phân lập một số saponin từ lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa (L.) Harm) trồng tại An Giang / Đỗ Văn Mãi, Nguyễn Tấn Phát, Trần Công Luận // Dược học .- 2019 .- Số 2 (Số 514 năm 59) .- Tr. 78-80 .- 615
Trình bày kết quả phân lập và xác định cấu trúc 3 saponin triterpen từ cao n-butanol của lá cây đinh lăng.
602 Nghiên cứu bào chế và đánh giá vi cầu leuprolid acetat giải phóng kéo dài sử dụng poly(lactic co-glycolic) acid làm chất mang / Trần Thị Hải Yến, Nguyễn Văn Linh, Đào Thu Hiền // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 7-10 .- 615
Nghiên cứu bào chế tiểu phân PLGA-LA có khả năng kéo dài giải phóng dược chất.
603 Xây dựng phương pháp định tính, định lượng nguyên liệu tạp chất C của terazosin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao / Đỗ Thị Thanh Thủy, Đoàn Thị Lâm Oanh, Nguyễn Hải Nam, Đoàn Cao Sơn // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 11-15 .- 615
Trình bày phương pháp định tính, định lượng nguyên liệu tạp chất C của terazosin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
604 Nghiên cứu bào chế miếng dán qua da chứa methylsalicylat / Nguyễn Thị Thanh Duyên, Đàm Thanh Xuân, Vũ Sơn Trường, Lê Ngọc Khánh // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 15-20 .- 615
Xây dựng công thức bào chế miếng dán qua da chứa methyl salicylat bằng phương pháp bốc hơi dung môi.
605 Xây dựng quy trình định lượng đồng thời tenofovir disoproxil fumarat, lamivudin và efavirenz trong viên nén bằng kỹ thuật HPLC / Lê Đình Chi, Tống Thị Thanh Vương, Trịnh Lê Anh // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 24-26 .- 615
Sửu dụng kỹ thuật HPLC-UV với điều kiện đơn giản, phương pháp phân tích được xây dựng cho phép phân tích đồng thời tenofovir disoproxil fumarat, lamivudin và efavirenz trong chế phẩm viên nén kết hợp ba hoạt chất này.
606 Định loại một số mẫu Gynostemma Blume. ở Việt Nam trên cơ sở nghiên cứu đặc điểm hình thái và sinh học phân tử / Thân Thị Kiều My, Phạm Thanh Kỳ, Nghiêm Đức Trọng // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 31-35 .- 615
Mô tả hình thái và đặc điểm trình tự vùng gen ITS-rDNA để định loại các mẫu Gynostemma.
607 Nghiên cứu thành phần hóa học hướng tác dụng chống oxy hóa của lá tràm gió (Folium Melaleucae) / Trần Thạch Thảo, Võ Văn Lẹo // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 36-39 .- 615
Nghiên cứu thành phần hóa học định hướng tác dụng chống oxy hóa của lá tràm gió (Folium Melaleucae) nhằm bổ sung thành phần hóa học của cây này và làm tiền đề cho các nghiên cứu về sau.
608 Khảo sát độc tính cấp và bán trường diễn của 8-clorotheophyllin tổng hợp từ theophyllin và N-clorosuccinimid / Đỗ Hồng Quyên Linh, Trần Mạnh Hùng, Trần Thành Đạo // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 39-42 .- 615
Trình bày kết quả thử độc tính cấp và bán trường diễn của sản phẩm trên động vật thực nghiệm.
609 Nghiên cứu bào chế liposome berberin bằng phương pháp tiêm ethanol / Trịnh Thị Loan, Dương Thị Thuấn, Trần Thị Hải Yến, Phạm Thị Minh Huệ // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 54-58 .- 615
Xây dựng công thức và đánh giá một số đặc tính của liposome berberin hướng đến tăng sinh khả dụng đường uống cho dược chất.
610 Tổng hợp một số hợp chất thioure mang bộ khung piperazin và piperidin hướng ức chế glutaminyl cyclase trong phòng và điều trị Alzheimer / Trần Phương Thảo, Hoàng Văn Hải, Trần Thị Thu Hiền // Dược học .- 2019 .- Số 3 (Số 515 năm 59) .- Tr. 81-85 .- 615
Tối ưu hóa, tổng hợp và thử hoạt tính ức chế enzym QC các hợp chất thioure mang bộ khung piperazin và piperidin mới thay thế cầu nối ethoxy giữa vòng phenyl và vòng piperazin bằng một vòng cố định phenyl.





