CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
521 Xây dựng quy trình phân tích đồng phân quang học dexlansoprazol bằng phương pháp sắc ký lỏng / Nguyễn Thảo Hạnh Ngân, Phan Thanh Dũng, Trần Thị Mỹ Dung, Lê Thị Thu Cúc // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 16-19 .- 615
Trình bày kết quả phân tích đồng phân quang học dexlansoprazol bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
522 Nghiên cứu tác dụng giảm đau và chống viêm của hai loài bình vôi Stephania venosa (Bl.) Spreng và Stephania viridiflavens H. S. Lo & M. Yang / Hoàng Văn Thủy, Lý Thị Vân Anh, Lê Thiên Kim // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 24-28 .- 615
Nghiên cứu tác dụng giảm đau, chống viêm của cao chiết từ củ của hai loài bình vôi Stephania venosa (Bl.) Spreng và Stephania viridiflavens H. S. Lo & M. Yang nhằm xác định căn cứ khoa học cho việc sử dụng dược liệu có hiệu quả và an toàn.
523 Bổ sung loài cây thuốc hoàng liên gai lá mỏng (Berberis subacuminata C. K. Schneid.) cho hệ thực vật Việt Nam / Nguyễn Quỳnh Nga, Phan Văn Trưởng, Phạm Thanh Huyền // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 51-54 .- 615
Thu thập, mô tả loài hoàng liên gai lá mỏng bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam đồng thời ghi nhận thêm một điểm phân bố mới của chi Berberis.
524 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật đông khô trong bào chế hệ tiểu phân nano piroxicam / Nguyễn Thị Mai Anh, Bạch Thị Thu Hằng // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 59-62, 71 .- 615
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật đông khô trong bào chế hệ tiểu phân nano piroxicam nhằm khảo sát ảnh hưởng của điều kiện sấy và tá dược tạo khung đến các đặc tính của hệ tiểu phân nano piroxicam.
525 Một số hợp chất phân lập và tác dụng gây độc tế bào ung thư từ lá cây xăng máu hạnh nhân Horsfieldia amygdalina (Wall.) Warb. / Lê Nguyễn Thành, Vũ Thị Kim Oanh, Nguyễn Văn Nam // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 63-66 .- 615
Phân lập và xác định cấu trúc của 3 hợp chất piperitol, seasamin và biochanin từ loài Horsfieldia amygdalina.
526 Nghiên cứu tổng hợp và thử hoạt tính kháng vi khuẩn của một số dẫn chất 5-(halogenobenzyliden)-3-(4-clorosalicylamido)rhodanin / Nguyễn Ngọc Bảo Hà, Huỳnh Trường Hiệp, Lê Thị Cẩm Tú // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 72-75 .- 615
Tổng hợp các dẫn chất 5-(halogenobenzyliden)-3-(4-clorosalicylamido)rhodanin và khảo sát hoạt tính kháng khuẩn của các dẫn chất thu được.
527 Nghiên cứu cải thiện độ tan cao đặc quả khổ qua rừng (Momordica charantia L. var. abbreviata Ser.) / Nguyễn Thị Mai, Trần Anh Vũ, Nguyễn Thiện Hải, Trương Quốc Kỳ // Dược học .- 2019 .- Số 7 (Số 519 năm 59) .- Tr. 75-80 .- 615
Cải thiện độ tan của cao đặc khổ qua rừng đã đạt tiêu chuẩn cơ sở bằng cách sử dụng các chất diện hoạt với tỷ lệ phù hợp thông qua lượng charantin hòa tan.
528 Tổng quan về chuẩn năng lực dược sĩ trên thế giới / Đỗ Xuân Thắng, Lê Thu Thủy, Lã Thị Quỳnh Liên // Dược học .- 2019 .- Số 6 (Số 518 năm 59) .- Tr. 3-8 .- 615
Tổng quan các chuẩn năng lực dược sĩ đã công bố trên thế giới để đưa ra bức tranh toàn cảnh về yêu cầu năng lực cần có của người dược sĩ, từ đó làm cơ sở cho việc lựa chọn phương pháp tiếp cận, tổ chức nghiên cứu để xây dựng và đề xuất dự thảo chuẩn năng lực dược sĩ tại Việt Nam.
529 Phân tích tính hợp lý trong việc lựa chọn doripenem điều trị viêm phổi bệnh viện tại Khoa Hồi sức tích cực, Bệnh viện Bạch Mai / Vũ Đình Hòa, Nguyễn Thị Phương Dung, Đỗ Thị Hồng Gấm // Dược học .- 2019 .- Số 6 (Số 518 năm 59) .- Tr. 8-13 .- 615
Phân tích việc sử dụng của doripenem trong phác đồ điều trị viêm phổi bệnh viện tại Khoa Hồi sức tích cực, Bệnh viện Bạch Mai và so sánh hiệu quả với phác đồ có chứa meropenem.
530 Xây dựng phương pháp định lượng đồng thời methylisotriazolinon (MI) và methylchloroisotriazolinon (MCI) trong mẫu khăn ướt bằng kỹ thuật HPLC / Lê Đình Chi, Nguyễn Văn Trung, Lê Thị Hường Hoa // Dược học .- 2019 .- Số 6 (Số 518 năm 59) .- Tr. 13-16 .- 615
Giới thiệu kết quả nghiên cứu định lượng đồng thời MI và MCI trong khăn ướt bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo với detector PDA.





