CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
471 Ô nhiễm vi nhựa và nguy cơ với sức khỏe con người / Nguyễn Hải Đăng // Dược & Mỹ phẩm .- 2019 .- Số 107 .- Tr. 58-63 .- 615
Trình bày các nguy cơ khi hít phải hạt vi nhựa; Các vi hạt varnish, cao su, polyetylen và polyamide; Nguy cơ thấp từ các hạt vi nhựa trong nước uống.
472 Tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 6-(n-butylamino)-2 –arylquinazolin-4(3H)-on mới / Văn Thị Mỹ Huệ // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 8-12 .- 615
Trình bày phương pháp tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 6-(n-butylamino)-2 –arylquinazolin-4(3H)-on mới.
473 Tổng hợp và xác định độ tinh khiết của tạp chất liên quan D (N-[2-[[[5-[(dimethylamino)methyl]-2-furanyl]methyl]thio]ethyl]-2-nitroacetamid) của ranitidin / Phạm Lê Ngọc Yến // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 13-18 .- 615
Trình bày phương pháp tổng hợp và xây dựng quy trình xác định độ tinh khiết của tạp D của ranitidin.
474 Tổng hợp và thử tác dụng ức chế tế bào ung thư của một số dẫn chất acetohydrazid có khung 3,4-dihydro-4-oxoquinazolin / Lê Công Huân, Trần Phương Thảo, Nguyễn Thị Thuận // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 18-21, 32 .- 615
Trình bày kết quả tổng hợp và thử tác dụng ức chế tế bào ung thư của một số dẫn chất acetohydrazid có khung 3,4-dihydro-4-oxoquinazolin.
475 Nghiên cứu tổng hợp kẽm kojic và tác dụng ức chế tyrosinase / Trương Phương, Hoàng Thị Hoài Thương, Nguyễn Quốc Thái // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 22-27 .- 615
Cung cấp các lợi ích làm trắng của acid kojic và tác dụng làm đẹp da của kẽm, làm giảm kích ứng, tăng tính ổn định của acid kojic.
476 Cải tiến quy trình tổng hợp một số dẫn chất 1,3,4-oxadiazol-2-amin bằng phương pháp đóng vòng qua trung gian oxy hóa I2 thông qua sự tạo thành liên kết C-O / Nguyễn Đinh Thị Thanh Tuyền, Hoàng Duy Gia, Trương Ngọc Tuyền // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 28-32 .- 615
Thay đổi dung môi, điều kiện phản ứng và phương pháp tinh chế để nâng cao hiệu suất tổng hợp, tạo nguồn nguyên liệu dồi dào để tổng hợp các dẫn chất khác từ khung 1,3,4-oxadiazol-2-amin.
477 Ứng dụng phép biến đổi Fourier gián đoạn phổ tử ngoại tỷ đối để định lượng đồng thời hai hoạt chất trong một số chế phẩm hạ nhiệt giảm đau / Trương Thị Thư Hường // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 38-41 .- 615
Triển khai ứng dụng biến đổi Fourier rời rạc cho phép định lượng đồng thời bằng quang phổ tử ngoại hai hoạt chất trong một số chế phẩm hạ nhiệt giảm đau có chứa paracetamol hiện đang lưu hành trên thị trường.
478 Xây dựng quy trình định lượng rutin trong viên nén hướng tác dụng hạ đường huyết từ cao chiết lá sầu đâu (Azadirachta indica, Meliaceae) / Trần Ngọc Dung, Dương Xuân Chữ, Nguyễn Thị Ngọc Vân // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 41-45 .- 615
Trình bày kết quả xây dựng quy trình định lượng rutin trong viên nén chứa cao đặc lá sầu đâu nhằm định hướng xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và nghiên cứu độ ổn định của chế phẩm chứa cao đặc lá sầu đâu giúp hỗ trợ điều trị đái tháo đường.
479 Nghiên cứu tổng hợp hoạt chất natri tetracarboxymethyl naringenin chalcon làm nguyên liệu bào chế mỹ phẩm / Nguyễn Văn Tài, Lê Thành Nghị, Nguyễn Thị Thu Trang // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 45-50 .- 615
Nghiên cứu quy trình tổng hợp natri tetracarboxymethyl naringenin chalcon từ naringenin.
480 Nghiên cứu xây dựng quy trình định tính và định lượng đồng thời năm glucocorticoid trong kem bôi da bằng phương pháp HPLC-PDA / Lưu Nguyễn Anh Thư // Dược học .- 2019 .- Số 10 (số 522 năm 59) .- Tr. 61-65 .- 615
Trình bày phương pháp định tính và định lượng đồng thời năm glucocorticoid trong kem bôi da bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với đầu dò PDA





