CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
991 Nghiên cứu đặc điểm hình thái và cấu tạo vi học của cây xương chua – Hibiscus surattensis L., họ Bông - Malvaceae / Nguyễn Cao Toàn, Trương Thị Đẹp, Lê Ngọc Kính // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 12-16 .- 615
Mô tả đặc điểm hình thái và vi học của mẫu cây xương chua được thu hái ở huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên nhằm xác định tên khoa học của loài và cung cấp cơ sở dữ liệu về thực vật học để giúp nhận diện, kiểm nghiệm dược liệu của loài này.
992 Nghiên cứu xây dựng công thức bào chế vi nhũ tương betamethason dipropionat / Vũ Văn Duy, Nguyễn Thị Hường, Nguyễn Thạch Tùng // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 17-20 .- 615
Xác định công thức bào chế vi nhũ tương, betamethason dipropionat và đánh giá được một số đặc tính của vi nhũ tương với mục tiêu đánh giá ảnh hưởng của dầu, chất diện hoạt và đồng dung môi đến một số đặc tính của vi nhũ tương chứa betamethason dipropionat.
993 Khảo sát hoạt tính độc tế bào ung thư dạ dày của viên nén nổi chứa curcumin trên dòng tế bào ung thư dạ dày người N87 / // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 24-27 .- 615
Khảo sát khả năng điều trị ung thư dạ dày của viên nén nổi chứa curcumin trên dòng tế bào ung thư dạ dày người N87.
994 Phân tích cơ cấu thuốc sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2014 / Hà Văn Thúy, Nguyễn Anh Phương, Lê Thu Thủy // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 30-34 .- 615
Phân tích cơ cấu thuốc sử dụng về só lượng và giá trị tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2014.
995 Tổng hợp và tiêu chuẩn hóa tạp chất L-cystin và N, N’-diacetyl-L-cystin của N-acetylcystein / // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 35-40 .- 615
Trình bày cách tổng hợp và tiêu chuẩn hóa tạp A và tạp C của N-acetylcystein.
996 Nghiên cứu thực vật học và đa dạng di truyền của Clinacanthus nutans tại Việt Nam / Nguyễn Thị Trang Đài, Huỳnh Ngọc Thụy, Huỳnh Kỳ // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 40-45 .- 615
Khảo sát thực vật học, sự đa dạng di truyền của 17 mẫu bìm bịp mọc tại các tỉnh và thực hiện giải trình tự gen để định danh chính xác tên khoa học của loài bìm bịp mọc tại Việt Nam.
997 Hai flavanonol-glucosid phân lập từ phần trên mặt đất cây tiên hạc thảo (Agrimonia pilosa Ledeb. Var. Pilosa) / // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 46-49 .- 615
Trình bày kết quả phân lập và xác định cấu trúc hóa học 2 flavanonol-glucosid từ phần trên mặt đất cây tiên hạc thảo.
998 Nghiên cứu chiết, phân lập và tinh chế apigenin từ flavonoid toàn phần chiết từ cúc hoa vàng (Chrysanthemum indicum L.) làm nguyên liệu thiết lập chất chuẩn / Trần Việt Hùng, Lê Đình Chi, Nguyễn Tiến Đạt // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 50-54 .- 615
Thiết lập quy trình phân lập, tinh chế apigenin từ cúc hoa vàng nhằm cung cấp nguyên liệu ban đầu cho việc thiết lập chuân vân tay hóa học apigenin phục vụ kiểm nghiệm.
999 Nghiên cứu độc tính cấp và tác dụng lợi mật của bài thuốc BG / Hà Vân Oanh, Vũ Văn Điền // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 57-59 .- 615
Trình bày một số kết quả nghiên cứu về độc tính cấp và tác dụng lợi mật trên thực nghiệm.
1000 Tổng hợp và xác định độ tinh khiết tạp chất liên quan 2-azaspiro [4.5] decan-3-on của gabapentin / // Dược học .- 2017 .- Số 07 (Số 495 năm 57) .- Tr. 60-62,80 .- 615
Nghiên cứu tổng hợp tạp A từ gabapentin đồng thời xây dựng quy trình xác định độ tinh khiết của sản phẩm tổng hợp bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao nhằm hướng đến việc thiết lập chất đối chiếu tạp A.





