CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
1161 Nghiên cứu đánh giá sự phân bố và rủi ro sinh thái của một số kim loại nặng trong trầm tích sông Sét Tp. Hà Nội / Đào Trung Thành, Đặng Thị Ngọc Thủy, Nguyễn Thị Hồng // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 36-38 .- 363
Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các kim loại nặng trong trầm tích sông dựa vào chỉ số tích lũy địa chất và chỉ số rủi ro sinh thái tiềm năng.
1162 So sánh hai chỉ số NDWI và MNDWI trong việc xác định các khu vực nước mặt vùng Đồng Tháp Mười / Nguyễn Ngọc Ân, Nguyễn An Bình, Huỳnh Song Nhựt, Trần Anh Phương, Lê Thị Vân Anh, Phạm Văn Tiếp // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 42-43 .- 363
So sánh khả năng phân tách các đối tượng nước mặt, qua đó lựa chọn chỉ số tối ưu phục vụ nghiên cứu nước mặt theo mô hình không gian – thời gian.
1163 Tận dụng cơ hội từ quá trình hội nhập quốc tế để thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu / TS. Đoàn Thị Xuân Hương // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 63-64 .- 363
Đưa ra cơ hội và thách thúc về những tác động của biến đổi khí hậu, từ đó đề xuất các giải pháp thúc đẩy thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu trong giai đoạn mới, trong đó ưu tiên huy động các nguồn lực tài chính quốc tế.
1164 Xây dựng ngành Tài nguyên và Môi trường hiện đại, hội nhập, đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước trong giai đoạn mới / Nguyên Khôi // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- - Tr. 6-8 .- 363
Ngành Tài nguyên và Môi trường đóng góp đáng kể vào thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; Xây dựng ngành Tài nguyên và Môi trường hiện đại, hội nhập và đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước trong giai đoạn mới.
1165 Tăng cường sự tham gia của cộng đồng, doanh nghiệp và các tổ chức quốc tế thực hiện thích ứng với biển đổi khí hậu ở Việt Nam / TS. Tăng Thế Cường, TS. Nguyễn Tuấn Quang, ThS. Vũ Đức Đam Quang, TS. Trần Thanh Nga // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 14-17 .- 363
Bối cảnh và quá trình xây dựng Kế hoạch; Quan điểm và mục tiêu; Các nhóm nhiệm vụ giải pháp trọng tâm; Phân kỳ thực hiện; Giám sát tiến độ triển khai, cập nhật và đánh giá; Huy động nguồn lực thực hiện.
1166 Công nghiệp dịch vụ và lao động xã hội dưới các rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu toàn cầu / PGS. TS. Lê Anh Tuấn // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 23-24 .- 363
Bối cảnh chung; Tìm các giải pháp thích nghi riêng biệt với sự thay đổi khí hậu trong tương lai.
1167 Bảo vệ hệ sinh thái ven biển trước tác động của biến đổi khí hậu / Nguyễn Văn Hà // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 25-26 .- 363
Trình bày về vấn đề hệ sinh thái bị tác động mạnh, nguyên nhân và một số giải pháp hữu hiệu nhằm thích nghi, bảo vệ hệ sinh thái ven biển, bảo đảm phát triển bền vững.
1168 Phân tích và khuyến nghị Ngành Du lịch trong tác động của biến đổi khí hậu / Nguyễn Hồ Việt Anh, Nguyễn Thị Mỹ Xuyên // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 32-34 .- 363
Xem xét, đánh giá, phân tích và đưa ra các khuyến nghị mang tính điều chỉnh nhằm tăng cường khả năng thích ứng của Ngành Du lịch thành phố với sự biến đổi của khí hậu, cũng như thúc đẩy xu hướng phát triển bền vững phù hợp với nhiệm vụ của Tp. Hồ Chí Minh.
1169 Quản lý ô nhiễm nước thải tại các khu công nghiệp / TS. Lê Doãn Hoài // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 16(342) .- Tr. 10-12 .- 363
Thực trạng về công tác quản lý môi trường tại khu công nghiệp và giải pháp quản lý nước thải tại các khu công nghiệp.
1170 Phát triển khu công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường / TS. Mai Văn Tiến // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 16(342) .- Tr. 13-14 .- 363
Trình bày về công tác quản lý nguồn nước thải công nghiệp và giải pháp quản lý nước thải.





