CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
1091 Hải Dương : giải quyết hiệu quả bài toán xử lý chất thải y tế lây nhiễm trong phòng, chống dịch Covid-19 / Mai Hương, Thu Hằng // Môi trường .- 2021 .- Số 4 .- Tr. 30-32 .- 363
Trình bày thực trạng chất thải y tế lây nhiễm trên địa bàn tỉnh trong thời gian dịch bùng phát và đưa ra hướng giải quyết hiệu quả bài toán xử lý chất thải y tế lây nhiễm trong phòng, chống dịch Covid-19.
1092 Đánh giá nhu cầu tài chính cho hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam đến năm 2030 / Nguyễn Thị Minh Huệ, Lê Thu Hoa // Môi trường .- 2021 .- Số 4 .- Tr. 42-46 .- 363
Cung cấp đầu vào cho việc xây dựng kế hoạch tài chính cho đa dạng sinh học, gợi ý các kế hoạch hành động nhằm đạt được các mục tiêu đặt ra cho bảo tồn đa dạng sinh học.
1093 Đánh giá các mối nguy hại tác động đến chất lượng môi trường sống và đa dạng sinh học Vườn quốc gia Pù Mát, tỉnh Nghệ An / / Lại Văn Mạnh, Ngô Đăng Trí, Tô Ngọc Vũ, Đỗ Thị Thanh Ngà // Môi trường .- 2021 .- Số 4 .- Tr. 47-49 .- 363
Áp dụng mô hình đánh giá chất lượng môi trường sống của trường Đại học Standford (Mỹ) nhằm phân tích, thu thập, xây dựng các kịch bản phát triển, đề xuất giải pháp phù hợp bảo tồn cảnh quan, đa dạng sinh học Vườn quốc gia Pù Mát, tỉnh Nghệ An.
1094 Cơ sở khoa học xác định tỷ lệ không gian cây xanh và mặt nước thích hợp cho quy hoạch đô thị sinh thái bằng ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS / TS. Bùi Thị Thúy // Xây dựng .- 2021 .- Số 5 .- Tr. 49-53 .- 363
Ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý để trích xuất khách quan một số tham số bề mặt đô thị là nhiệt độ bề mặt, thực vật cây xanh và không gian sinh thái. Trên cơ sở đó, phát hiện mối quan hệ định lượng giữa nhiệt độ đô thị Ts và tỷ lệ diện tích cây xanh cũng như không gian sinh thái nhằm đưa ra cơ sở khoa học cho các nhà quy hoạch đô thị sinh thái trước áp lực biến đổi khí hậu.
1095 Thực trạng và giải pháp bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp / Hoàng Văn Vy // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 15-16 .- 363.7
Thực trạng bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp; Tăng cường công tác bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp.
1096 Các giải pháp thiết kế và vận hành để phòng ngừa, xử lý sự cố các công trình xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp / GS. TS. Trần Đức Hạ // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 24-28 .- 363.7
Phân tích các văn bản pháp lý về phòng ngừa và xử lý sự cố các hệ thống xử lý nước thải, từ đó đề xuất giải pháp tổng hợp quản lý chặt chẽ lượng nước thải chưa đảm bảo quy chuẩn xả thải ra môi trường.
1097 Đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất một số giải pháp về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thị Nguyệt Hà // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 29-31 .- 363.7
Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường; Một số áp lực đối với môi trường địa phương; Đề xuất một số giải pháp về bảo vệ môi trường trong thời gian tới.
1098 Ô nhiễm rác thải nhựa tại các khu du lịch biển / TS. Dư Văn Toán, Nguyễn Thùy Vân // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 32-34 .- 363.7
Đánh giá thực trạng về chất thải nhựa tại các khu du lịch biển, trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp góp phần giảm thiểu phát sinh chất thải nhựa, bảo vệ môi trường tại các khu du lịch biển trên cả nước.
1099 Giải pháp kiểm soát khí bụi thải tại một số nhà máy thép liên hợp của ngành Thép Việt Nam / TS. Nghiêm Gia, TS. Nguyễn Thúy Lan // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 39-42 .- 363.7
Nêu tóm tắt các giải pháp giảm thiểu khí thải bụi (tác nhân gây ô nhiễm và hiệu ứng khí nhà kính) của một số nhà máy thép liên hợp thuộc ngành Thép Việt Nam.
1100 Ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu : kỳ vọng trong giai đoạn mới / TS. Tăng Thế Cường // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 1+2 .- Tr. 55-57 .- 363
Nhiều dấu hiệu tích cực từ nỗ lực toàn cầu; Việt Nam đẩy mạnh ứng phó với biến đổi khí hậu trong nước và thực hiện cam kết quốc tế.





