CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
1031 Khảo sát, đánh giá dịch vụ hệ sinh thái và ảnh hưởng của công viên đến sự bền vững của hệ thống thoát nước đô thị / Phạm Hoàng Phương Linh, Trần Thành, Mai Thùy Quyên // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 30-32 .- 363.7
Xem xét những yếu tố có thể gây ra sự khác biệt giữa ý định và hành vi của người dân khi đến với công viên. Từ những dữ liệu đó, sẽ góp phần thiết kế hướng dẫn và khuyến khích tốt hơn để gia tăng mức độ bền vững của đô thị, cải thiện vấn đề sức khỏe của người dân và vừa đem lại lợi ích kinh tế cho nhà quản lý vừa mang lại các lợi ích về dịch vụ hệ sinh thái từ việc thăm quan công viên.
1032 Nghiên cứu đặc điểm khí hậu và diễn biến các hiện tượng khí hậu cực đoan tỉnh Kiên Giang / TS. Nguyễn Văn Hồng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 36-38 .- 363.7
Trình bày đặc điểm, xu thế khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, bốc hơi, gió) và diễn biến các hiện tượng khí hậu cực đoan (hạn hán, nắng nóng, bão, áp thấp nhiệt đới, mưa dông) tại tỉnh Kiên Giang.
1033 Phân tích tình trạng ngập úng có xét tới biến đổi khí hậu tại Thành phố Hồ Chí Minh / Lê Hướng Dương // .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 39-41 .- 363.7
Phân tích thực trạng ngập úng tại Tp. Hồ Chí Minh, từ đó gợi ý các giải pháp giải quyết ngập úng xuất phát từ căn nguyên gây ra nó.
1034 Nghiên cứu hiện trạng thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Ứng Hòa, Hà Nội / Lương Thanh Tâm, Trương Đức Cảnh, Phạm Thu Huyền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 42-44 .- 363.7
Khảo sát hiện trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực huyện Ứng Hòa và trên cơ sở đó đề xuất biện pháp quản lý chất thải rắn phù hợp với điều kiện khu vực.
1035 Thực trạng áp dụng công cụ luật pháp – chính sách trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường / Phan Tuấn Hùng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 63-66 .- 363.7
Trình bày về kết quả áp dụng công cụ luật pháp – chính sách, công cụ luật pháp – chính sách trong quản lý tài nguyên, công cụ luật pháp – chính sách trong bảo vệ môi trường, hạn chế, bất cập và nguyên nhân trong việc áp dụng.
1036 Thu gom và điều chỉnh đất : công cụ hiệu quả để tạo nguồn thu từ đất đai / TS. Phạm Lan Hương // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 14 (364) .- Tr. 21-24 .- 363
Trình bày hai tình huống được nghiên cứu là quy định của pháp luật về thu gom và điều chỉnh đất, nghiên cứu tình huống thu gom và điều chỉnh đất. Từ đó đưa ra các bài học cho dự án thu gom và điều chỉnh đất đai quy mô nhỏ tại các vùng ven đô đang trong quá trình đô thị hóa mạnh mẽ.
1037 Hiện trạng và giải pháp phát triển hợp tác xã dịch vụ môi trường / TS. Nguyễn Đình Đáp // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 14 (364) .- Tr. 25-27 .- 363
Vai trò của hợp tác xã dịch vụ môi trường; Hiện trạng hoạt động và chính sách hỗ trợ hợp tác xã dịch vụ môi trường; Kiến nghị giải pháp.
1038 Chỉ số Đổi mới sinh thái và một số đề xuất áp dụng ở Việt Nam / Vũ Xuân Nguyệt Hồng, Nguyễn Ngọc Tú // Môi trường .- 2021 .- Số 6 .- Tr. 41-43, 58 .- 363
Trình bày sự cần thiết của bộ chỉ số Đổi mới sinh thái ở Việt Nam, các tiêu chí áp dụng bộ chỉ số Đổi mới sinh thái cho Việt Nam, đề xuất 4 trụ cột về Đổi mới sinh thái cấp tỉnh/ thành phố, đề xuất khung bộ chỉ số Đổi mới sinh thái và các chỉ thị kèm theo bộ chỉ số Đổi mới sinh thái cấp tỉnh/ thành phố.
1039 Đề xuất các quy định về chi trả dịch vụ hệ sinh thái đối với đất ngập nước trong Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 / TS. Lại Văn Mạnh, TS. Mai Thế Toản, Đỗ Thị Thanh Ngà // Môi trường .- 2021 .- Số 6 .- Tr. 19-22 .- 363
Quy định về chi trả dịch vụ hệ sinh thái đối với hệ sinh thái đất ngập nước và những yêu cầu đặt ra cần hướng dẫn chi tiết; Xác định mối quan hệ giữa các bên và những vấn đề đặt ra để hướng dẫn thi hành chính sách chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên đối với đất ngập nước; Đề xuất các quy định chi tiết đối với dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước trong Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
1040 Kinh nghiệm về phát triển dịch vụ chi trả môi trường rừng (C-PFES) của một số nước và đề xuất cho Việt Nam / PGS. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết // Môi trường .- 2021 .- Số 6 .- Tr. 55-58 .- 363
Kinh nghiệm của một số nước như Mỹ, Canada, Nam Phi, Colombia, Chile về chi trả cho dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các bon của rừng; Đề xuất cơ chế chi trả cho dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các bon của rừng cho Việt Nam.





