CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
1001 Đổi mới công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm phát triển kinh tế - xã hội / PGS. TS. Nguyễn Đình Thọ, TS. Nguyễn Thục Anh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 12 (362) .- Tr. 17-20 .- 363.7
Quy hoạch sử dụng đất tích hợp theo phương pháp tiếp cận cảnh quan dựa vào hệ sinh thái; Lập quy hoạch sử dụng đất tích hợp tiếp cận cảnh quan dựa vào hệ sinh thái.
1002 Kinh nghiệm của Nhật Bản trong vận dụng các công cụ thu hồi giá trị đất đai phục vụ đầu tư cơ sở hạ tầng đô thị và bài học cho Việt Nam / ThS. Nguyễn Thanh Lân // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 12 (362) .- Tr. 31-33 .- 363.7
Đề cập đến kinh nghiệm thực tiễn triển khai các công cụ thu hồi giá trị đất đai tại Nhật Bản, trên cơ sở đó rút ra một số định hướng và bài học kinh nghiệm có thể vận dụng vào điều kiện cụ thể của các đô thị tại Việt Nam.
1003 Nghiên cứu về quy hoạch xây dựng đô thị dựa trên ý tưởng thành phố bọt biển / ThS. Trần Quang Huy // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 12 (362) .- Tr. 34-36 .- 363.7
Phân tích cụ thể tầm quan trọng của ý tưởng thành phố bọt biển, nghiên cứu một số nguyên tắc quy hoạch xây dựng đô thị được định hướng bởi ý tưởng thành phố bọt biển, phân tích kỹ hơn nội dung quy hoạch xây dựng đô thị theo ý tưởng thành phố bọt biển.
1004 Thực trạng các vấn đề ô nhiễm môi trường vùng ven biển Việt Nam / TS. Nguyễn Hải Yến // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 12 (362) .- Tr. 54-55 .- 363.7
Phân tích thực trạng các vấn đề ô nhiễm môi trường vùng ven biển Việt Nam.
1005 Tác động của biến đổi khí hậu, phát triển thượng nguồn tới Đồng bằng sông Cửu Long / PGS. TS. Nguyễn Vũ Việt, GS. TS. Tăng Đức Thắng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 14-15 .- 363.7
Trình bày về tác động của phát triển thượng lưu và biến đổi khí hậu đến đồng bằng sông Cửu Long, từ đó đưa ra giải pháp ứng phó chính trên đồng bằng.
1006 Khảo sát, đánh giá dịch vụ hệ sinh thái và ảnh hưởng của công viên đến sự bền vững của hệ thống thoát nước đô thị / Phạm Hoàng Phương Linh, Trần Thành, Mai Thùy Quyên // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 30-32 .- 363.7
Xem xét những yếu tố có thể gây ra sự khác biệt giữa ý định và hành vi của người dân khi đến với công viên. Từ những dữ liệu đó, sẽ góp phần thiết kế hướng dẫn và khuyến khích tốt hơn để gia tăng mức độ bền vững của đô thị, cải thiện vấn đề sức khỏe của người dân và vừa đem lại lợi ích kinh tế cho nhà quản lý vừa mang lại các lợi ích về dịch vụ hệ sinh thái từ việc thăm quan công viên.
1007 Nghiên cứu đặc điểm khí hậu và diễn biến các hiện tượng khí hậu cực đoan tỉnh Kiên Giang / TS. Nguyễn Văn Hồng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 36-38 .- 363.7
Trình bày đặc điểm, xu thế khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, bốc hơi, gió) và diễn biến các hiện tượng khí hậu cực đoan (hạn hán, nắng nóng, bão, áp thấp nhiệt đới, mưa dông) tại tỉnh Kiên Giang.
1008 Phân tích tình trạng ngập úng có xét tới biến đổi khí hậu tại Thành phố Hồ Chí Minh / Lê Hướng Dương // .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 39-41 .- 363.7
Phân tích thực trạng ngập úng tại Tp. Hồ Chí Minh, từ đó gợi ý các giải pháp giải quyết ngập úng xuất phát từ căn nguyên gây ra nó.
1009 Nghiên cứu hiện trạng thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Ứng Hòa, Hà Nội / Lương Thanh Tâm, Trương Đức Cảnh, Phạm Thu Huyền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 42-44 .- 363.7
Khảo sát hiện trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực huyện Ứng Hòa và trên cơ sở đó đề xuất biện pháp quản lý chất thải rắn phù hợp với điều kiện khu vực.
1010 Thực trạng áp dụng công cụ luật pháp – chính sách trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường / Phan Tuấn Hùng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 13 (363) .- Tr. 63-66 .- 363.7
Trình bày về kết quả áp dụng công cụ luật pháp – chính sách, công cụ luật pháp – chính sách trong quản lý tài nguyên, công cụ luật pháp – chính sách trong bảo vệ môi trường, hạn chế, bất cập và nguyên nhân trong việc áp dụng.





