CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên

  • Duyệt theo:
991 Cơ sở khoa học xác định tỷ lệ không gian cây xanh và mặt nước thích hợp cho quy hoạch đô thị sinh thái bằng ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS / TS. Bùi Thị Thúy // Xây dựng .- 2021 .- Số 5 .- Tr. 49-53 .- 363

Ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý để trích xuất khách quan một số tham số bề mặt đô thị là nhiệt độ bề mặt, thực vật cây xanh và không gian sinh thái. Trên cơ sở đó, phát hiện mối quan hệ định lượng giữa nhiệt độ đô thị Ts và tỷ lệ diện tích cây xanh cũng như không gian sinh thái nhằm đưa ra cơ sở khoa học cho các nhà quy hoạch đô thị sinh thái trước áp lực biến đổi khí hậu.

992 Thực trạng và giải pháp bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp / Hoàng Văn Vy // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 15-16 .- 363.7

Thực trạng bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp; Tăng cường công tác bảo vệ môi trường tại các cụm công nghiệp.

993 Các giải pháp thiết kế và vận hành để phòng ngừa, xử lý sự cố các công trình xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp / GS. TS. Trần Đức Hạ // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 24-28 .- 363.7

Phân tích các văn bản pháp lý về phòng ngừa và xử lý sự cố các hệ thống xử lý nước thải, từ đó đề xuất giải pháp tổng hợp quản lý chặt chẽ lượng nước thải chưa đảm bảo quy chuẩn xả thải ra môi trường.

994 Đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất một số giải pháp về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thị Nguyệt Hà // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 29-31 .- 363.7

Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường; Một số áp lực đối với môi trường địa phương; Đề xuất một số giải pháp về bảo vệ môi trường trong thời gian tới.

995 Ô nhiễm rác thải nhựa tại các khu du lịch biển / TS. Dư Văn Toán, Nguyễn Thùy Vân // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 32-34 .- 363.7

Đánh giá thực trạng về chất thải nhựa tại các khu du lịch biển, trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp góp phần giảm thiểu phát sinh chất thải nhựa, bảo vệ môi trường tại các khu du lịch biển trên cả nước.

996 Giải pháp kiểm soát khí bụi thải tại một số nhà máy thép liên hợp của ngành Thép Việt Nam / TS. Nghiêm Gia, TS. Nguyễn Thúy Lan // Môi trường .- 2021 .- Số 3 .- Tr. 39-42 .- 363.7

Nêu tóm tắt các giải pháp giảm thiểu khí thải bụi (tác nhân gây ô nhiễm và hiệu ứng khí nhà kính) của một số nhà máy thép liên hợp thuộc ngành Thép Việt Nam.

997 Ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu : kỳ vọng trong giai đoạn mới / TS. Tăng Thế Cường // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 1+2 .- Tr. 55-57 .- 363

Nhiều dấu hiệu tích cực từ nỗ lực toàn cầu; Việt Nam đẩy mạnh ứng phó với biến đổi khí hậu trong nước và thực hiện cam kết quốc tế.

998 Hướng tới chuyển đổi số toàn diện ngành Tài nguyên và Môi trường / Lê Phú Hà // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 1+2 .- Tr. 58-59 .- 363

Nâng cao hiệu quả, tiết kiệm kinh phí cho công tác ứng dụng công nghệ thông tin của Ngành; Hướng tới chuyển đổi số toàn diện.

999 Nâng cao hiệu quả quản lý tài nguyên nước phục vụ mục tiêu phát triển bền vững / Châu Trần Vĩnh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 1+2 .- Tr. 60-61 .- 363

Trình bày việc xây dựng hệ thống văn bản pháp luật đáp ứng yêu cầu thực tiễn và nhiệm vụ trọng tâm trong quản lý tài nguyên nước năm 2021.

1000 Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường / PGS. TS. Huỳnh Thị Lan Hương // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 1+2 .- Tr. 79-81 .- 363.7

Trình bày kết quả nghiên cứu phục vụ công tác phòng chống, giảm nhẹ thiên tai, cung cấp cơ sở khoa học trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và tiếp cận các hướng nghiên cứu mới trong công tác quản lý tài nguyên và môi trường.