CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Xây Dựng
3511 Xu hướng đầu tư trực tiếp nước ngoài vào hoạt động nghiên cứu và triển khai của Nhật Bản tại Việt Nam / Nguyễn Việt Khôi, Nguyễn Quỳnh Nga, Nguyễn Tiến Đức // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2016 .- Số 8 (186)/2016 .- Tr. 48-50 .- 330
Làm rõ xu hướng các công ty xuyên quốc gia Nhật Bản có xu hướng chuyển dịch hoạt động đầu tư vào R&D từ Trung Quốc và Nhật Bản về khu vực Đông Nam Á, lượng đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản vào Việt Nam ngày càng tăng, song Việt Nam chưa thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài của các TNC Nhật Bản vào hoạt động R&D. Ngoài ra, bài viết phân tích các lựa chọn của các TNC Nhật Bản về hoạt động đầu tư ra nước ngoài và đưa ra những kết luận, phương hướng cho những nghiên cứu tiếp theo.
3512 Cải cách hành chính ở Việt Nam và một số giải pháp từ kinh nghiệm Nhật Bản / ThS. Trần Thị Mai // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2016 .- Số 9/2016 .- Tr. 51-59 .- 330
Phân tích những thành tựu và vấn đề đặt ra trong cải cách hành chính ở Việt Nam. Khái quát quá trình cải cách hành chính ở Nhật Bản. Một số giải pháp cải cách hành chính ở Việt Nam từ kinh nghiệm Nhật Bản.
3513 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng quản trị ở các nước Châu Phi / PGS. TS. Nguyễn Mạnh Hùng, TS. Phạm Anh Tuấn, ThS. Bùi Khắc Linh // Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông .- 2016 .- Số 8 (132)/2016 .- Tr. 3-14 .- 658
Tìm hiểu những nhân tố tác động đến chất lượng quản trị quốc gia ở Châu Phi, từ đó giúp lý giải rõ hơn việc một số nước Châu Phi có thể cải cách nền quản trị quốc gia thành công trong khi những nước khác lại thất bại.
3514 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng / ThS. Phạm Văn Hiển // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2016 .- Số 9/2016 .- Tr. 79-84 .- 658
Khái quát thực trạng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng. Một số giải pháp phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
3515 Thời cơ và thách thức đối với các doanh nghiệp dịch vụ Logistics Việt Nam trong hoạt động cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa qua biên giới bằng đường bộ / Nguyễn Tương // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 10/2016 .- Tr. 34-35 .- 658
Trình bày về hoạt động vận tải hàng hóa qua biên giới bằng đường bộ hiện tại. Những khó khăn chính của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics trong việc vận tải hàng hóa qua biên giới. Một số kiến nghị nhằm phát triển.
3516 Phân tích, đánh giá thực trạng công tác đào tạo phát triển nhân lực tại Cảng vụ Hàng không miền Bắc / TS. Đinh Quang Toàn, KS. Hoàng Thị Diệu Hương // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 10/2016 .- Tr. 84-88 .- 658
Phân tích, đánh giá thực trạng công tác đào tạo phát triển nhân lực tại Cảng vụ Hàng không miền Bắc, qua đó chỉ ra những thế mạnh, thuận lợi để tiếp tục phát huy, đồng thời chỉ ra những hạn chế, khó khăn để kịp thời đưa ra những giải pháp khắc phục hiệu quả trong công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực nói riêng và chiến lược phát triển bền vững của Cảng vụ Hàng không miền Bắc nói chung của thời kỳ hội nhập quốc tế sâu rộng ngành Hàng không hiện nay.
3517 Nghiên cứu biện pháp chống rơi cầu qua khảo sát hậu quả trận động đất Kumamoto ở Nhật Bản / PGS. TS. Nguyễn Thị Tuyết Trinh // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 10/2016 .- Tr. 67-70 .- 624
Thiết bị chống rơi cầu là một thiết bị rất đơn giản, chi phí thấp nhưng nó đã cứu được rất nhiều công trình cầu ở tỉnh Kumamoto không bị sập đổ. Nếu áp dụng triệt để thiết bị chống rơi cầu trong thiết kế công trình cầu ở Việt Nam, sẽ phòng tránh được rủi ro sập đổ cầu có thể xảy ra không chỉ trong động đất mà cả trong quá trình thi công hay khai thác công trình.
3518 Đề xuất phân bổ rủi ro theo hình thức hợp tác công – tư trong đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam / PGS. TS. Nguyễn Hồng Thái, TS. Thân Thanh Sơn // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 10/2016 .- Tr. 74-76 .- 624
Để hấp dẫn đối tác tư nhân tham gia đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ theo hình thức PPP, phải xây dựng chính xác, đầy đủ các yếu tố rủi ro và phân bổ rủi ro hợp lý giữa Nhà nước và tư nhân phù hợp với điều kiện chính trị - luật pháp – kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia trong từng giai đoạn phát triển của mình.
3519 Đo đạc thực nghiệm và mô phỏng số nhận dạng dao động kết cấu nhịp cầu dây văng Mỹ Thuận / TS. Nguyễn Hữu Thuấn, TS. Bùi Tiến Thành, TS. Ngô Văn Minh // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 9/2016 .- Tr. 28-31 .- 624
Phân tích bằng thực nghiệm và mô hình số các đặc trưng dao động của dầm chủ, của tháp cầu và dây văng. Các kết quả phân tích bằng mô phỏng số được so sánh với kết quả thực nghiệm, qua đó nhận biết được tình trạng dao động tổng thể của cầu.
3520 Lựa chọn vị trí tối ưu đặt điểm đo dao động phục vụ công tác đo đạc dao động cầu treo dây văng / TS. Bùi Tiến Thành, KS. Lê Thanh Tùng, ThS. Lê Hoàng Minh // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 9/2016 .- Tr. 32-34 .- 624
Phân tích một phương pháp lựa chọn tối ưu vị trí đặt điểm đo dao động cầu treo dây văng. Các vị trí tối ưu này được xác định bằng phương pháp en-tro-pi thông tin. Kết quả của nghiên cứu sẽ được ứng dụng vào đo đạc công trình cầu Mỹ Thuận.





