CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Xây Dựng

  • Duyệt theo:
1361 Sử dụng mô hình Markov trong đánh giá độ tin cậy của hệ kết cấu giàn biến đổi theo thời gian / Bùi Đức Năng, Phạm Thanh Tùng // Xây dựng .- 2020 .- Số 2 .- Tr. 7-10 .- 624

Đưa ra một mô hình xác suất dựa trên chuỗi Markov để đánh giá độ tin cậy của hệ kết cấu giàn biến đổi theo thời gian.

1362 Phân tích tĩnh chuyển vị lớn dàn thép không gian có kể đến sự trượt bu lông liên kết / Lê Văn Bình, Nguyễn Văn Hải, Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Nguyễn Thanh Phụng, Ngô Hữu Cường // Xây dựng .- 2020 .- Số 2 .- Tr. 21-26 .- 624

Thuật toán điều khiển chuyển vị tổng quát hiệu chỉnh được áp dụng để giải hệ phương trình cân bằng phi tuyến. Các ví dụ số được phân tích và so sánh với các nghiên cứu đã công bố để chứng minh độ tin cậy của phần tử đề xuất.

1363 Rủi ro thiên tai và các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu bằng công cụ quy hoạch, quản lý đô thị / ThS. Nguyễn Huy Dũng // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 101+102 .- Tr. 21-25 .- 624

Rủi ro thiên tai và những tác động đến phát triển đô thị ở Việt Nam; Vai trò của quy hoạch đô thị trong phòng chống thiên tai; Giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu tác động của thiên tai bằng công cụ quy hoạch, quản lý đô thị.

1364 Thích ứng với biến đổi khí hậu trong quy hoạch và quản lý đô thị / ThS. Nguyễn Việt Dũng // Quy hoạch xây dựng .- 2020 .- Số 101+102 .- Tr. 26-31 .- 624

Biến đổi khí hậu toàn cầu và đô thị hóa; Tác động của biến đổi khí hậu tới hệ thống đô thị; Một số thách thức trong công tác lập quy hoạch hiện nay; Một số gợi ý cho thích ứng với biến đổi khí hậu trong quy hoạch và phát triển đô thị; Biện pháp quy hoạch đa dạng để thích ứng.

1365 Giải pháp quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật thích ứng và đối phó với tình trạng ngập lụt tại các đô thị / ThS. Trương Minh Ngọc // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 101+102 .- Tr. 38-41 .- 624

Tổng quan; Ảnh hưởng của ngập lụt tới hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị; Một số giải pháp thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật thích ứng và đối phó với tình trạng ngập lụt tại các đô thị; Kết luận.

1366 Đổi mới phương pháp luận quy hoạch và quản lý phát triển đô thị: Từ thực tiễn đến yêu cầu đổi mới – Phần 2 / PGS. TS. KTS. Lưu Đức Cường, TS. KTS. Nguyễn Trung Dũng // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 101+102 .- Tr. 64-73 .- 624

Kiểm soát phân vùng phát triển của đô thị; Kiểm soát phát triển không gian cao tầng; Quy hoạch và quản lý phát triển đô thị tại khu vực ven đô; Bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu; Huy động nguồn lực tài chính cho phát triển đô thị; Công tác đào tạo ngành quy hoạch đô thị.

1368 Giải pháp thi công xây dựng hè đường đô thị thành phố Hà Nội / TS. Nguyễn Văn Tuyên, TS. Tống Tôn Kiên // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 101+102 .- Tr. 92-97 .- 624

Đề xuất các quy trình thi công vật liệu lát hè đường, từ trình tự chung cho đến các giải pháp thi công một số loại vật liệu lát hè đường.

1369 Khái niệm và các vấn đề của khu vực ven đô các thành phố lớn trên thế giới và Việt Nam / KTS. Phạm Thị Nhâm // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 103+104 .- Tr. 7-11 .- 624

Đề cấp đến khái niệm và nhận diện các vấn đề của khu vực ven đô thành phố lớn Việt Nam trong khuôn khổ đề tài nghiên cứu trọng điểm của Bộ Xây dựng “Nghiên cứu quản lý phát triển quy hoạch xây dựng nông thôn mới khu vực ven đô thành phố lớn giai đoạn 2015-2035”.

1370 Đô thị hóa vùng ven đô: Vấn đề phải đối mặt của các đô thị lớn châu Á / TS. KTS. Ngô Lê Minh, NCS. Hoàng Thị Phương Thảo // Quy hoạch xây dựng .- 2019 .- Số 103+104 .- Tr. 12-15 .- 624

Đem lại cái nhìn mới về những triển vọng và thách thức mà khu vực này phải đối mặt trong tương lai, cũng như mong muốn có được sự quan tâm đúng mực cần có của chính quyền và các chuyên gia quy hoạch về vấn đề phát triển khu vực ven đô tại Việt Nam.