CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Xây Dựng
1311 Phân tích nguyên tắc lựa chọn, xây dựng quy trình bảo trì cầu dầm hộp bê tông dự ứng lực / KS. Nguyễn Kiêm Nam, KS. Đỗ Mạnh Quân, KS. Trần Quang Minh // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 34-37 .- 693
Phân tích các nguyên tắc để xây dựng quy trình bảo trì cầu dầm hộp bê tông dự ứng lực thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng.
1312 Phân tích ảnh hưởng của hư hỏng dính bám đến ứng xử cơ học kết cấu mặt cầu thép – lớp phủ bê tông nhựa bằng mô hình uốn 5 điểm / TS. Trần Anh Tuấn, TS. Nguyễn Quang Tuấn, TS. Nguyễn Đình Hải, KS. Lương Quang Anh // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 38-41 .- 693
Phân tích ảnh hưởng của hư hỏng lớp dính bám đến ứng xử của kết cấu bản mặt cầu thép có sử dụng lớp phủ bằng bê tông nhựa.
1313 Ảnh hưởng của thời gian và nhiệt độ ban đầu của hỗn hợp bê tông đến đặc tính lưu biến của bê tông tự dầm / TS. Hoàng Việt Hải, TS. Nguyễn Tiến Dũng // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 42-44 .- 693
Đánh giá ảnh hưởng của thời gian, nhiệt độ và đồng thời hai yếu tố đến tính công tác của bê tông tự dầm.
1314 Phương pháp sử dụng biểu đồ tương tác P-M không thứ nguyên cho việc tính toán cột chịu nén lệch tâm theo TCVN 1 1823-2017 / TS. Trần Việt Hưng, KS. Phạm Mạnh Thắng // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 45-48 .- 693
Trình bày phương pháp xây dựng họ các biểu đồ tương tác P-M không thứ nguyên của cột chịu nén lệch tâm theo TCVN 1 1823-2017. Từ các họ biểu đồ này có thể áp dụng tính toán khả năng chịu lực của các cột chịu nén lệch tâm một phương, hai phương.
1315 Dự báo tuổi thọ lún và mỏi của kết cấu mặt đường mềm sử dụng tiêu chuẩn thiết kế mặt đường mềm của Ấn Độ / TS. Trần Danh Hợi // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 65-68 .- 693
Giới thiệu các kết quả dự báo tuổi thọ lún và mỏi của một số kết cấu mặt đường mềm điển hình ở Việt Nam sử dụng IRC 37.
1316 Đánh giá tình trạng bề mặt và mức độ gỉ trên thép chịu thời tiết trong điều kiện khí hậu tại tỉnh Hà Tĩnh / KS. Trần Huy Hoàng, ThS. Vũ Thị Nga, TS. Nguyễn Thị Cẩm Nhung // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 73-76 .- 693
Tổng hợp về đặc điểm của cơ chế ăn mòn bề mặt thép thông thường và thép chịu thời tiết.
1317 Nứt sớm trong kết cấu bê tông cốt thép của bệ đỡ tà vẹt / TS. Đào Văn Dinh, KS. Nguyễn Ngọc Bôn // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 77-80 .- 693
Trình bày nguyên nhân nứt của bê tông tuổi sớm trong các kết cấu bệ đỡ tà vẹt trên đường sắt đô thị.
1318 Phân tích, đánh giá những lợi ích và khó khăn trong việc ứng dụng công nghệ BIM trong quản lý dự án đầu tư xây dựng ở Việt Nam / TS. Phạm Phú Cường, ThS. Trịnh Thị Trang // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 123-125 .- 693
Phân tích những lợi ích, khó khăn và hạn chế khi ứng dụng mô hình thông tin xây dựng trong công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng ở Việt Nam hiện nay.
1319 Một số tồn tại trong công tác lập dự toán kiểm định công trình xây dựng / PGS. TS. Đặng Thị Xuân Mai // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 126-129 .- 693
Phân tích một số tồn tại bất cập trong khi lập dự toán kiểm định công trình xây dựng như về định mức, đơn giá áp dụng và nội dung cách tính dự toán.
1320 Nghiên cứu thời gian đông kết và sự phát triển cường độ nén theo thời gian của bê tông geopolymer tro bay sử dụng hoàn toàn cốt liệu xỉ thép / ThS. NCS. Trịnh Hoàng Sơn, PGS. TS. Đào Văn Đông, PGS. TS. Nguyễn Quang Phúc // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 31-35 .- 693
Trình bày kết quả nghiên cứu về thời gian đông kết và sự phát triển cường độ theo thời gian của bê tông geopolymer tro bay sử dụng hoàn toàn cốt liệu xỉ thép so sánh với bê tông geopolymer tro bay cốt liệu tự nhiên và bê tông xi măng truyền thống.