CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
11661 Quan hệ giữa tăng trưởng nông nghiệp và công nghiệp trong quá trình công nghiệp hóa Việt Nam: Những vấn đề đặt ra và gợi ý chính sách / Đinh Phi Hổ, Đinh Nguyệt Bích // Kinh tế & phát triển .- 2015 .- Số 214 tháng 4 .- Tr. 34-42 .- 330
Trình bày 3 nhóm chính sách nhằm phát triển nông nghiệp gồm: (1) Nhận thức đúng về vai trò nông nghiệp; (2) Tăng cường vốn đầu tư cho nông nghiệp; (3) Đẩy nhanh việc ứng dụng và chuyển giao công nghệ mới trong nông nghiệp.
11662 Quan hệ giữa rủi ro hiệp moment bậc cao và lợi nhuận danh mục đầu tư khi xem xét tỷ trọng cổ phiếu trong danh mục theo giá trị- Nghiên cứu trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Võ Xuân Vinh, Nguyễn Quốc Chí // Kinh tế & phát triển .- 2015 .- Số 214 tháng 4 .- .- 332.64337
Bài báo này nghiên cứu mối quan hệ giữa rủi ro hiệp moment bậc cao và lợi nhuận kỳ vọng danh mục cổ phiếu, trường hợp danh mục tỷ trọng giá trị - value weighted trong các giai đoạn thị trường khác nhau, sử dụng dữ liệu từ các công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh trong giai đoạn từ 1/2006 đến 12/2013. Kết quả nghiên cứu tìm thấy sự tác động ngược chiều, có ý nghĩa thống kê của phần bù rủi ro coskewness lên lợi nhuận kỳ vọng danh mục cổ phiếu trong giai đoạn thị trường đi xuống – down market.
11663 Ảnh hưởng của các nhân tố rào cản chuyển mạng tới sự trung thành của khách hàng- Bằng chứng từ thị trường viễn thông di động Tuyên Quang / // Kinh tế & phát triển .- 2015 .- Số 214 tháng 4 .- Tr. 64-73 .- 658.8
Nghiên cứu này được thiết kế để đo lường ảnh hưởng của các nhân tố rào cản chuyển mạng tới dịch vụ viễn thông di động. Phương pháp nghiên cứu sử dụng là các phương pháp phân tích đa biến (kiểm định tin cậy thang đo, phân tích nhân tố khám phá, tương quan, hồi quy). Kết quả nghiên cứu từ 897 khách hàng tại Tuyên Quang cho thấy có 05 nhân tố ảnh hưởng tới sự trung thành khách hàng là (1) chất lượng cuộc gọi, (2) thái độ phục vụ, (3) tổn thất chuyển đổi, (4) sự thuận tiện và (5) tiện ích giao dịch.Trong đó nhân tố thái độ phục vụ có ảnh hưởng ngược chiều với tính trung thành khách hàng.
11664 Triển khai thực hiện FATCA – thách thức đối với các tổ chức tài chính ở Việt Nam / Ths. Nguyễn Văn Ngọc, Ths. Trần Thị Hoài Thu // Ngân hàng .- 2015 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 29- 31 .- 332.12
Tình hình triển khai thực hiện FATCA trên thế giới, yêu cầu của FATCA đối với các tổ chức tài chính đăng ký tuân thủ, triển khai thực hiện FATCA – thách thức đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ở VN.
11665 Mối liên hệ giữa chính sách tiền tệ và ổn định tài chính trong nền kinh tế hiện đại / TS. Nguyễn Chí Đức, Tạ Thu Hồng Nhung // Thị trường Tài chính Tiền tệ .- 2015 .- Số 8 (425) tháng 4 .- Tr. 17-20 .- 332.1
Trình bày tầm quan trọng của mục tiêu ổn định tài chính trong hoạt động của các NHTWW trên thế giới; Mối quan hệ giữa ổn định tài chính và CSTT; Mô hình chính sách kết hợp giữa chính sách tiền tệ và ổn định tài chính; Định hướng CSTT gắn với mục tiêu ổn định tài chính tại VN.
11666 Giải pháp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thanh toán điện tử / Trần Thị Thanh Bích // Thị trường Tài chính Tiền tệ .- 2015 .- Số 8 (425) tháng 4 .- Tr. 21-24 .- 658
Trình bày thực trạng tội phạm công nghệ cao trong lĩnh vực TTĐT và giải pháp phòng ngừa tội phạm công nghệ cao trong lĩnh vực TTĐT.
11667 Xây dựng mô hình kiểm soát nội bộ hiệu quả, hiệu lực tại ngân hàng thương mại theo coso 2013 / ThS. Võ Thị Hoàng Nhi // Thị trường Tài chính Tiền .- 2015 .- Số 8 (425) tháng 4 .- Tr. 38-43 .- 332.12
Một số nguyên nhân cơ bản dẫn tới tổn thất ngân hàng liên quan tới hoạt động kiểm soát nội bộ; Xây dựng mô hình kiểm soát nội bộ hiệu quả, hiệu lực tại ngân hàng thương mại theo coso 2013.
11668 Phối hợp chính sách giám sát an toàn vĩ mô và chính sách tiền tệ tại Việt Nam / TS. Phạm Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Khánh Linh // Ngân hàng .- 2015 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 2-10 .- 332.4
Trình bày mối quan hệ giữa chính sách giám sát an toàn vĩ mô và chính sách tiền tệ; Thực trạng phối hợp giwuax chính sách giám sát an toàn vĩ mô và chính sách tiền tệ tại Việt Nam; Một số khuyến nghị chính sách.
11669 Đo lường tác động của các yếu tố đến tỷ giá thực của Việt Nam bằng mô hình VECM / PGS.TS. Lê Phan Thị Diệu Thảo, Ths. Tăng Khánh Phong // Ngân hàng .- 2015 .- Số 5 tháng 3 .- .- 332.4
Khái quát cơ sở lý thuyết và các nghiên cứu thực nghiệm nổi bật; Phương pháp nghiên cứu và kết quả nghiên cứu.
11670 Biến động cán cân tài khoản tài chính ở Thái Lan và một số bài học cho Việt Nam / TS. Nguyễn Thị Vũ Hà // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2014 .- Số 12 (177)/2014 .- Tr. 12-20 .- 332
Khảo cứu tình hình biến động cán cân tài khoản tài chính ở Thái Lan – nước đã tự do hóa tài khoản vốn và tài chính; tác động của các biến động này đến sự ổn định thị trường tài chính của Thái Lan để từ đó đưa ra một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.





