CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10711 Phát triển tín dụng tiêu dùng giải pháp hạn chế tín dụng đen trong nền kinh tế / ThS. Đào Duy Tiên // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 23 (464) tháng 12 .- Tr. 28-32 .- 332.1
Trình bày thực trạng tín dụng đen tại Việt Nam trong thời gian vừa qua, dịch vụ tín dụng tiêu dùng của các công ty tài chính tiêu dùng và NHTM trong thời gian qua. Từ đó đưa ra giải pháp phát triển tín dụng tiêu dùng nhằm hạn chế sự bùng nổ của tín dụng đen trong nền kinh tế.
10712 Phối hợp chính sách tiền tệ và tài khóa ở Việt Nam giai đoạn 2001-2015 / PGS.TS. Nguyễn Việt Hùng, PGS.TS. Hà Quỳnh Hoa, ThS. Nguyễn Văn Trường // Ngân hàng .- 2016 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 2-10 .- 332.401
Phân tích và đánh giá thực trangjvaf đo lường mức độ phối hợp giữa chính sách tài khóa (CSTK) và chính sách tiền tệ (CSTT) ở Việt Nam thời kỳ 2001-2015 thông qua ước tính chỉ số phản ánh mức độ phối hợp của hai chính sách này theo cách tiếp cận STA. Đồng thời để xuất phương án phối hợp CSTT và CSTK nhằm đạt được mục tiêu tăng trưởng.
10713 Giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng tại TP. Cần Thơ / TS. Nguyễn Thị Mỹ Linh // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 53-55 .- 332.12
Đánh giá những kết quả đạt được, những hạn chế và nguyên nhân, đồng thời đề xuấ các giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng tại TP. Cần Thơ.
10714 Bàn về tiêu chí giám sát, bảo toàn vốn nhà nước tại các tập đoàn kinh tế hiện nay / ThS. Lê Minh Hoa // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 59-63 .- 332.1
Đánh giá thực trạng giám sát bảo toàn vốn nhà nước tại các tập đoàn kinh tế và đưa ra những giải pháp nhằm hạn chế rủi ro, nâng cao hiệu quả nguồn vốn nhà nước tại doanh nghiệp …
10715 Kinh nghiệm điều hành chính sách tiền tệ của một số nước / ThS. Nguyễn Thị Vân Anh // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 66-68 .- 332.401
Đề cập tới kinh nghiệm điều hành chính sách tiền tệ của một số nước trên thế giới, từ đó rút ra những bài học cho VN.
10716 Phát huy vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam nhằm đảm bảo quyền con người (quyền kinh tế và xã hội) / Trịnh Thị Thúy Hồng, Nguyễn Văn Giáp // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 484 tháng 12 .- Tr. 25-28 .- 332.1
Trình bày vai trò vi mô và các dịch vụ tài chính vi mô, nội dung về quyền cong người theo công ước quốc tế (16/12/1966), vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại Ngân hàng chính sách xã hội, thực trạng các dịch vụ tài chính vi mô tại NHCSXH Việt Nam nhằm đảm bảo quyền kinh tế, xã hội, phát huy vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại NHCSXH Việt nam nhằm đảm bảo quyền kinh tế, xã hội của con người.
10717 Giải pháp phát triển hoạt động cho vay tiêu dùng tại các công ty tài chính Việt Nam / Vũ Thị Phương Thảo, Bùi Văn Vịnh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 484 tháng 12 .- Tr. 62-64 .- 332.1
Cung cấp thông tin đẩy đủ hơn về thực trạng cho vay tiêu dùng tại các công ty tài chính Việt Nam giai đoạn 2010-2015 và đưa ra các đề xuất, kiến nghị nhằm mở rộng quy mô, chất lượng các khoản vay tiêu dùng tại các công ty tài chính VN.
10718 Tăng cường áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại tại Việt Nam / ThS. Lữu Thị Thu Trang // Tài chính .- 2016 .- Số 647 tháng 12 .- Tr. 24-27 .- 346.59707
Phân tích thực tế áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại tại VN, đưa ra giải pháp tăng cường áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại trước tác động của bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng hiện nay.
10719 Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến lựa chọn phương thức gia nhập thị trường của công ty đa quốc gia tại Việt Nam / Võ Văn Dứt // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 12-18 .- 330
Nghiên cứu ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến lựa chọn phương thức gia nhập thị trường của công ty đa quốc gia; qua đó cung cấp bằng chứng thực nghiệm về vai trò của khác biệt văn hóa trong việc lựa chọn chiến lược gia nhập thị trường của các công ty này tại Việt Nam.
10720 Cơ sở kinh tế của xây dựng trạm thu phí giao thông nhằm tối thiểu chi phí cho xã hội / // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 12 (463) tháng 11 .- Tr. 29-33 .- 330
Phân tích, thảo luận cơ sở kinh tế của việc nên đặt hoặc không nê đặt trạm thu phí giao thông để tối thiểu hóa chi phí cho xã hội.





