CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10711 Bàn về tiêu chí giám sát, bảo toàn vốn nhà nước tại các tập đoàn kinh tế hiện nay / ThS. Lê Minh Hoa // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 59-63 .- 332.1
Đánh giá thực trạng giám sát bảo toàn vốn nhà nước tại các tập đoàn kinh tế và đưa ra những giải pháp nhằm hạn chế rủi ro, nâng cao hiệu quả nguồn vốn nhà nước tại doanh nghiệp …
10712 Kinh nghiệm điều hành chính sách tiền tệ của một số nước / ThS. Nguyễn Thị Vân Anh // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 66-68 .- 332.401
Đề cập tới kinh nghiệm điều hành chính sách tiền tệ của một số nước trên thế giới, từ đó rút ra những bài học cho VN.
10713 Phát huy vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam nhằm đảm bảo quyền con người (quyền kinh tế và xã hội) / Trịnh Thị Thúy Hồng, Nguyễn Văn Giáp // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 484 tháng 12 .- Tr. 25-28 .- 332.1
Trình bày vai trò vi mô và các dịch vụ tài chính vi mô, nội dung về quyền cong người theo công ước quốc tế (16/12/1966), vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại Ngân hàng chính sách xã hội, thực trạng các dịch vụ tài chính vi mô tại NHCSXH Việt Nam nhằm đảm bảo quyền kinh tế, xã hội, phát huy vai trò của dịch vụ tài chính vi mô tại NHCSXH Việt nam nhằm đảm bảo quyền kinh tế, xã hội của con người.
10714 Giải pháp phát triển hoạt động cho vay tiêu dùng tại các công ty tài chính Việt Nam / Vũ Thị Phương Thảo, Bùi Văn Vịnh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 484 tháng 12 .- Tr. 62-64 .- 332.1
Cung cấp thông tin đẩy đủ hơn về thực trạng cho vay tiêu dùng tại các công ty tài chính Việt Nam giai đoạn 2010-2015 và đưa ra các đề xuất, kiến nghị nhằm mở rộng quy mô, chất lượng các khoản vay tiêu dùng tại các công ty tài chính VN.
10715 Tăng cường áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại tại Việt Nam / ThS. Lữu Thị Thu Trang // Tài chính .- 2016 .- Số 647 tháng 12 .- Tr. 24-27 .- 346.59707
Phân tích thực tế áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại tại VN, đưa ra giải pháp tăng cường áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại trước tác động của bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng hiện nay.
10716 Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến lựa chọn phương thức gia nhập thị trường của công ty đa quốc gia tại Việt Nam / Võ Văn Dứt // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 12-18 .- 330
Nghiên cứu ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến lựa chọn phương thức gia nhập thị trường của công ty đa quốc gia; qua đó cung cấp bằng chứng thực nghiệm về vai trò của khác biệt văn hóa trong việc lựa chọn chiến lược gia nhập thị trường của các công ty này tại Việt Nam.
10717 Cơ sở kinh tế của xây dựng trạm thu phí giao thông nhằm tối thiểu chi phí cho xã hội / // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 12 (463) tháng 11 .- Tr. 29-33 .- 330
Phân tích, thảo luận cơ sở kinh tế của việc nên đặt hoặc không nê đặt trạm thu phí giao thông để tối thiểu hóa chi phí cho xã hội.
10718 Đánh giá sự hài lòng của sinh viên đối với các dịch vụ hỗ trợ sinh viên trong trường Đại học Điện lực / Nguyễn Trung Hạnh, Nguyên Ngọc Thái // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 483 tháng 12 .- Tr.39-41 .- 658
\Phân tích, đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên đối với các dịch vụ hỗ trợ sinh viên trong trường Đại học Điện lực và dựa vào khung lý thuyết về đo lường chất lượng dịch vụ sử dụng mô hình SERVEPERF với thang do likert 5 để đo lường mức độ hài lòng. Mô hình nghiên cứu gồm 5 nhân tố: phương tiện hữu hình, sự tin cậy, năng lực phục vụ, sự đồng cảm.
10719 Đánh giá tính bền vững về mặt kinh tế của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2014 / Phạm Thị Nga // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 12 (463) tháng 11 .- Tr. 67-73 .- 330.124
Đánh giá tính bền vững về mặt kinh tế của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2014.
10720 Hiệu ứng ngưỡng quy mô vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong mô hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam / Tô Kim Ngọc, Nguyễn Quỳnh Thơ // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 3-11 .- 332.1
Nghiên cứu sử dụng cơ sở dữ liệu theo năm của 50 tỉnh/ thành phố tại VN trong khoảng thời gian từ 2006-2015 khám phá sự tồn tại của giá trị ngưỡng quy mô đầu tư trực tiếp nước ngoài trong mô hình tăng trưởng kinh tế bằng ước lượng mô hình tự hồi quy ngưỡng.





