CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10701 Giải pháp nhằm khơi thông nguồn vốn tín dụng cho phát triển nông nghiệp nông thôn / ThS.Nguyễn Thị Phúc Hậu // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 24 (465) tháng 12 .- Tr. 21-26 .- 332.46
Trình bày chính sách tín dụng đối với phát triển nông nghiệp nông thôn, kết quả thực hiện cho vay của các ngân hàng về lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn và một số giải pháp nhằm khơi thông nguồn vốn tín dụng cho phát triển nông nghiệp nông thôn.
10702 Hiệu quả các kênh truyền dẫn chính sách tiền tệ ở Việt Nam / // Ngân hàng .- 2016 .- Số 23 tháng 12 .- Tr. 7-15 .- 332.401
Cung cấp thêm một chứng thực nghiêm về sự truyền dẫn của chính sách tiền tệ (CSTT) ở VN, cũng như bổ sung thêm các nghiên cứu trước bằng việc xem xét mức độ truyền dẫn của CSTT thông qua từng kênh truyền dẫn và xem xét xem kênh truyền dẫn nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền dẫn CSTT ở VN.
10703 Hoàn thiện cơ chế tự chủ tài chính trong ác trường đại học công lập: thực trạng và giải pháp / Trịnh Thị Thanh Loan, Vũ Lê Lam, Hoàng Thị Mai Lan // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 483 tháng 12 .- Tr. 26-28 .- 332.1
Phân tích những vấn đề đặt ra đối với hoạt động tự chủ tài chính tại các trường đại học, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả trong triển khai tự chủ tài chính tại các trường đại học công lập hiện nay.
10704 Mô hình và vị trí của tổ chức bảo hiểm tiền giử trong mạng an toàn tài chính quốc gia, kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam / ThS. Đào Thị Hồ Hương // Ngân hàng .- 2016 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 56-58 .- 368.43
Trình bày mô hình tổ chức và cơ chế quản lý đối với hệ thống bảo hiểm tiền gửi trên thế giới, vị trí và vai trò của tổ chức bảo hiểm tiền giử trong mạng an toàn tài chính quốc gia, bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.
10705 Nâng cao hiệu quả sử dụng công cụ hạn mức tín dụng trong điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam / TS.Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 24 (465) tháng 12 .- Tr. 17-20 .- 332.401
Trình bàythực trạng sử dụng công cụ hạn mức tín dụng (HMTD) ở Việt Nam, từ đó nâng cao hiệu quả sử dụng công cụ HMTD trong điều hành chính sách tiền tệ ở VN thời gian tới.
10706 Nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tài chính trong các công ty xây dựng niêm yết tại Việt Nam / Lê Thị Nhu // Kinh tế Châu Á - Thái Bình DươnG .- 2016 .- Số 483 tháng 12 .- Tr. 23-2 .- 332.1
Giải đáp một phần thắc mắc của doanh nghiệp về tác động của các nhân tố đến cấu trúc tài chính trong các doanh nghiệp xây dựng niêm yết.
10707 Phát triển kinh tế tư nhân từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi của nhà nước / TS. Nguyễn Cảnh Hiệp // Ngân hàng .- 2016 .- Số 23 tháng 12 .- Tr. 2-6 .- 332.1
Trình bày tình hình xây dựng chính sách tín dụng ưu đãi đối với kinh tế tư nhân (KTTN); thực trạng triển khai chính sách tín dụng ưu đãi đối với KTTN; Một số kiến nghị nhằm phát ttrieenr KTTN từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước.
10708 Phát triển tín dụng tiêu dùng giải pháp hạn chế tín dụng đen trong nền kinh tế / ThS. Đào Duy Tiên // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 23 (464) tháng 12 .- Tr. 28-32 .- 332.1
Trình bày thực trạng tín dụng đen tại Việt Nam trong thời gian vừa qua, dịch vụ tín dụng tiêu dùng của các công ty tài chính tiêu dùng và NHTM trong thời gian qua. Từ đó đưa ra giải pháp phát triển tín dụng tiêu dùng nhằm hạn chế sự bùng nổ của tín dụng đen trong nền kinh tế.
10709 Phối hợp chính sách tiền tệ và tài khóa ở Việt Nam giai đoạn 2001-2015 / PGS.TS. Nguyễn Việt Hùng, PGS.TS. Hà Quỳnh Hoa, ThS. Nguyễn Văn Trường // Ngân hàng .- 2016 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 2-10 .- 332.401
Phân tích và đánh giá thực trangjvaf đo lường mức độ phối hợp giữa chính sách tài khóa (CSTK) và chính sách tiền tệ (CSTT) ở Việt Nam thời kỳ 2001-2015 thông qua ước tính chỉ số phản ánh mức độ phối hợp của hai chính sách này theo cách tiếp cận STA. Đồng thời để xuất phương án phối hợp CSTT và CSTK nhằm đạt được mục tiêu tăng trưởng.
10710 Giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng tại TP. Cần Thơ / TS. Nguyễn Thị Mỹ Linh // Tài chính .- 2016 .- Số 646 tháng 12 .- Tr. 53-55 .- 332.12
Đánh giá những kết quả đạt được, những hạn chế và nguyên nhân, đồng thời đề xuấ các giải pháp huy động vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng tại TP. Cần Thơ.





