CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
10431 Cơ chế quản lý học phí, lệ phí và dịch vụ trong các trường đại học địa phương ở Việt Nam / Đàm Đắc Tiến // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 491 tháng 4 .- Tr. 72-74 .- 332

Thực trạng cơ chế quản lý thu học phí trong các trường đại học địa phương ở VN; cơ chế phân phối chênh lệch thu - chi học phí, lệ phí và dịch vụ; một số giải pháp hoàn thiện cơ chế quản lý thu học phí, lệ phí và dịch vụ trong các trường đại học địa phương ở Việt Nam

10432 Nâng cao hiệu quả tín dụng đối với người nghèo tại Ngân hàng Chính sách xã hội huyện lạng Giang, tỉnh Bắc Giang / Phùng Thị Thu Hà, Phạm Thị Thu Hiền // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 491 tháng 4 .- Tr. 91-93 .- 332.024

Tập trung giải quyết một số vấn đề như: đánh giá thực trạng hiệu quả tín dụng đối với người nghèo tại chi nhánh, phân tích được các chỉ tiêu, các nguyên nhân khiến cho hiệu quả tín dụng đối với người nghèo tại chi nhánh chưa đạt được kì vọng so với năng lực hiện có. Từ đó, đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả tín dụng đối với người nghèo tại Ngân hàng Chính sách xã hội huyện lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

10433 Kinh nghiệm quản lý, giám sát luân chuyển vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài / TS. Lê Thị Quỳnh Vân, ThS. Vương Duy Lâm // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 64-67 .- 332

Nghiên cứu kinh nghiệm quản lý, giám sát thận trọng dòng vốn FPI ở một số nước qua đó, rút ra các bài học kinh nghiệm cho Việt Nam trong quá trình quản lý, giám sát luân chuyển dòng vốn FDI.

10434 Xu hướng thanh toán bằng thẻ, tiền điện tử trên thế giới và ở Việt Nam / TS. Ngô Anh Tuấn / TS. Ngô Anh Tuấn // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 68-70 .- 332.3

Đánh giá thực trạng phương thức thanh toán bằng thẻ, tiền điện tử tại Việt Nam cũng như xu hướng thanh toán trên thế giới, từ đó đề xuất một số khuyến nghị đối với VN trong thời gian tới.

10435 Hoàn thiện nghiệp vụ thị trường mở trong quá trình đổi mới chính sách tiền tệ ở Việt Nam / ThS. Chu Nga Thanh // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 81-82 .- 332.190597

Trình bày quy trình xây dựng và phát triển nghiệp vụ thị trường mới tại Việt Nam và một số đề xuât, kiến nghị.

10436 Bàn về nội dung và các nguyên tắc thẩm định tài chính dự án đầu tư / NCS. Thân Như Hà // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 103-105 .- 332.024

Phân tích những nội dung cơ bản trong việc thẩm định dự án đầu tư và các nguyên tắc cơ bản trong việc thẩm định tài chính của dự án đầu tư.

10437 Hạn chế rủi ro trong các hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam / ThS. Trần Thị Thúy // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 106-107 .- 332.09597

Trình bày thực trạng rủi ro trong các hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam và những giải pháp quản lý rủi ro.

10438 Giải pháp tài chính nâng cao năng lực cạnh tranh doanh nghiệp xuất khẩu / Lê Tú Anh // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 110-112 .- 332

Trình bày khẳng định vị thế của xuất khẩu trong phát triển kinh tế và đề xuất một số giải pháp tài chính nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp xuất khẩu thời gian tới.

10439 Lạm phát ASEAN: nghiên cứu nhân tố chung và nhân tố đặc thù / TS. Phạm Thị Tuyết Trinh // .- 2017 .- Số 3(466) tháng 4 .- Tr. 75-86 .- 332.042

Bài viết làm sáng tỏ diễn biến tương đồng và khác biệt của lạm phát tại các nền kinh tế Đông Nam Á (ASEAN) bằng mô hình nhân tố ản động với nhân tố chung và nhân tố đặc thù quốc gia qua sử dụng dữ liệu trừ trung bình tần suất quý trong giai đoạn 1996-2015.

10440 Đầu tư trực tiếp của Trung Quốc vào Việt Nam / TS. Phạm Bích Ngọc // .- 2017 .- Số 3(466) tháng 4 .- Tr. 87-97 .- 332.024

Không chỉ dựng lại ở việc phân tích đánh giá đầu tư trực tiếp của Trung Quốc vào Việt Nam trên các mặt động cơ, số lượng, quy mô, cơ cấu, địa bàn, chủ thể, phương thức đầu tư, bài viết còn đánh giá những tác động tích cực và những yếu kém cùng nguyên nhân trong đầu tư trực tiếp của Trung Quốc vào Việt Nam.