CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
10401 Nông nghiệp công nghệ cao tại VN: cơ hội và triển vọng phát triển / Nguyễn Thị Mai, Phạm Thị Huyền // .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 4-6 .- 330.959 791

Phân tích khái quát cơ hội phát triển và đề xuất một số giải pháp thúc đẩy nền nông nghiệp nông nghiệp công nghệ cao tại Việt Nam.

10402 Ý nghĩa kinh tế của tín dụng thương mại và sự tương tác với tín dụng ngân hàng / Đào Bùi Kiên Trung // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 7-9 .- 332.12

Tập trung phân tích ý nghĩa kinh tế của tín dụng thương mại và sự tương tác với tín dụng ngân hàng, từ đó có những ý nghĩa kinh tế vĩ mô quan trọng.

10404 Đánh giá hệ thống quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM) tại ác ngân hàng thương mại Việt Nam / Tạ Thanh Huyền, Phạm Hồng Linh // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 13-16 .- 332.12

Đánh giá thực trạng hệ thống quản lý rủi ro của các Ngân hàng VN, từ đó đưa ra một số đề xuất, kiến nghị góp phần cải thiện hệ thống quản lý rủi ro của các Ngân hàng thương mại VN hướng theo chuẩn của COSO.

10405 Tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế: nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam / Đặng Văn Dân, Nguyễn Trung Hiếu, Vũ Đức Bình // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 17-19 .- 330

Phân tích tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế: nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam trong giai đoạn 1993-2015. Bằng cách tiếp cận phân phối trễ tự hồi quy, nghiên cứu kiểm định mối quan hệ dài hạn giữa viện trợ phát triển và tăng trưởng kinh tế theo phương pháp kiểm định đường bao. Từ đó, đề xuất một số hàm ý chính sách liên quan đến viện trợ phát triển tại VN nằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong thời gian tới.

10406 Bảo đảm các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế / Hồ Diệu Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 20-22 .- 338.927

Trình bày các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội; hệ thống chính sách an sinh xã hội của VN hiện nay; một số mục tiêu nhằm bảo đảm những chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế.

10407 Huy động và sử dụng nguồn vốn ODA tại Việt Nam: hiệu quả và bất cập còn tồn tại / Vũ Hoàng Yến, Lê Thị Ngọc Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 23-25 .- 332.1

Đưa ra những tác động tích cực của nguồn vốn ODA với tình hình kinh tế - xã hội của Việt Nam, những bất cập còn tồn tại; từ đó đưa ra các giải pháp và khuyến nghị.

10408 Xu hướng tuyển dụng lao động có trình độ của doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam giai đoạn 2015-2020 / Trần Ánh Phương // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 26-28 .- 658.3

Đề cập về các lĩnh vực thu hút nhiều doanh nghiệp Hàn đầu tư vào Việt Nam giai đoạn 2015-2020; nhu cầu về số lượng, chất lượng tăng và lĩnh vực tuyển dụng ngày càng đa dạng; một vài gợi ý cho nguồn nhân lực được đào tạo của VN nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp Hàn Quốc.

10409 Mô hình EPR và giải pháp ứng dụng cho doanh nghiệp Việt Nam / Nguyễn Thu Hằng // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- tR. 29-31 .- 658

Phân tích một cách tổng quan về mô hình EPR, ứng dụng của mô hình trong quản trị doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay; từ đó đưa ra những giải pháp ứng dụng mô hình EPR phù hợp với doanh nghiệp ở VN.

10410 Thực trạng về quản lý chất thải trong kinh doanh hàng nông sản trong chuỗi các siêu thị trên địa bàn thành phố Hà Nội / Trần Phương Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 60-62 .- 363.7

Trình bày chất thải nông sản trong kinh doanh nông sản của các siêu thị trên địa bàn Hà Nội, thực trạng quản lý chất thải hàng nông sản tại các siêu thị và cửa hàng nông sản trên địa bàn Hà Nội.