CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
10401 Bảo đảm các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế / Hồ Diệu Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 20-22 .- 338.927

Trình bày các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội; hệ thống chính sách an sinh xã hội của VN hiện nay; một số mục tiêu nhằm bảo đảm những chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế.

10402 Huy động và sử dụng nguồn vốn ODA tại Việt Nam: hiệu quả và bất cập còn tồn tại / Vũ Hoàng Yến, Lê Thị Ngọc Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 23-25 .- 332.1

Đưa ra những tác động tích cực của nguồn vốn ODA với tình hình kinh tế - xã hội của Việt Nam, những bất cập còn tồn tại; từ đó đưa ra các giải pháp và khuyến nghị.

10403 Xu hướng tuyển dụng lao động có trình độ của doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam giai đoạn 2015-2020 / Trần Ánh Phương // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 26-28 .- 658.3

Đề cập về các lĩnh vực thu hút nhiều doanh nghiệp Hàn đầu tư vào Việt Nam giai đoạn 2015-2020; nhu cầu về số lượng, chất lượng tăng và lĩnh vực tuyển dụng ngày càng đa dạng; một vài gợi ý cho nguồn nhân lực được đào tạo của VN nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp Hàn Quốc.

10404 Mô hình EPR và giải pháp ứng dụng cho doanh nghiệp Việt Nam / Nguyễn Thu Hằng // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- tR. 29-31 .- 658

Phân tích một cách tổng quan về mô hình EPR, ứng dụng của mô hình trong quản trị doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay; từ đó đưa ra những giải pháp ứng dụng mô hình EPR phù hợp với doanh nghiệp ở VN.

10405 Thực trạng về quản lý chất thải trong kinh doanh hàng nông sản trong chuỗi các siêu thị trên địa bàn thành phố Hà Nội / Trần Phương Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 60-62 .- 363.7

Trình bày chất thải nông sản trong kinh doanh nông sản của các siêu thị trên địa bàn Hà Nội, thực trạng quản lý chất thải hàng nông sản tại các siêu thị và cửa hàng nông sản trên địa bàn Hà Nội.

10406 Cơ chế vận hành chứng khoán phái sinh tại thị trường Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Hà // .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 13-16 .- 332.6322

Tổng quan về thị trường phái sinh và mô hình thị trường chứng khoán phái sinh tại Việt Nam.

10407 Quản lý rủi ro trên thị trường chứng khoán phái sinh / ThS. Đặng Tài An Trang // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 17-20 .- 332.6322

Trình bày những rủi ro chính trên thị trường chứng khoán phái sinh; Các yêu cầu và mục tiêu quản lý, giám sát thị trường chứng khoán phái sinh; Biện pháp quản lý rủi ro trên thị trường chứng khoán phái sinh; Quản lý rủi ro trên thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam.

10408 Hoạt động bù trừ, thanh toán trên thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam / // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 21-24 .- 332.6322

Tổng quan về phương thức bù trừ, thanh toán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm; Một số lưu ý khi thiết lập và vận hành mô hình đối tác bù trừ trung tâm; Mô hình đối tác bù trừ trung tâm trên thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam.

10409 Phòng ngừa rủi ro bằng hợp đồng giao sau trên thị trường chứng khoán phái sinh / PGS.TS. Nguyễn Khắc Quốc Bảo // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr. 25-27 .- 332.6322

Trình bày đặc tính phòng ngừa rủi ro và đầu cơ của hợp đồng giao sau; Phòng ngừa rủi ro danh mục đầu tư cổ phiếu bằng hợp đồng giao sau chỉ số chứng khoán; Phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng hợp đồng giao sau trái phiếu chính phủ; Chiến lược sử dụng hợp đồng giao sau tiền tệ phòng ngừa rủi ro tỷ giá hối đoái và một số khuyến nghị.

10410 Vấn đề thuế quan và áp dụng quy tắc xuất xứ hàng hóa trong thương mại Việt Nam - ASEAN / ThS. Nguyễn Hoàng Tuấn // Tài chính .- 2017 .- Số 654 tháng 4 .- Tr.83-84 .- 658

Đánh giá những tác động này trong giai đoạn từ 2006 đến 2016 và đề xuất một số giải pháp để tận dụng những lợ ích cho thương mại VN.