CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10381 Giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao năng lực kinh doanh của khối doanh nghiệp cảng biển của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam / ThS. Nguyễn Cảnh Tỉnh // Giao thông vận tải .- 2017 .- Số 6 .- Tr. 140 – 142 .- 658
Tiến hành phân tích thực trạng tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của khối doanh nghiệp cảng biển do Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, trên cơ sở đó chỉ rõ những nguyên nhân chủ quan và khách quan tác động đến hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của khối doanh nghiệp cảng biển. Từ đó, đề xuất nhưng giải pháp cũng như kiến nghị nhằm nâng cao năng lực kinh doanh của khối doanh nghiệp cảng biển.
10382 Kinh nghiệm quốc tế về quản trị doanh nghiệp nhà nước / TS. Trần Mạnh Hùng // Giao thông vận tải .- 2017 .- Số 6 .- Tr. 159 – 162 .- 658
Đề cập tới kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp nhà nước của các nước thuộc khối ASEAN và Trung Quốc, Hàn Quốc để rút ra những bài học phù hợp với điều kiện Việt Nam.
10383 Quản lý cảng biển tại Canada và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / TS. Nguyễn Hoàng Hiển // Giao thông vận tải .- 2017 .- Sô 6 .- Tr. 20 – 25 .- 658
Trên cơ sở nghiên cứu kinh nghiệm quản lý cảng biển của Canada, bài viết rút ra một số kinh nghiệm cho Việt Nam trong việc quản lý cảng biển hiện nay.
10384 Thu hút nhu cầu sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng tại Tp. Hà Nội, thực trạng và giải pháp / TS. Lê Thu Sao // Giao thông vận tải .- 2017 .- Số 6 .- Tr.143 – 145 .- 658
Trình bày thực trạng hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn Tp. Hà Nội, đánh giá lợi ích của việc sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng và đề xuất các giải pháp.
10385 Thực trạng quản lý an toàn rau, củ, quả sạch trên thị trường Việt Nam hiện nay dưới góc nhìn của nhà quản lý / ThS. Phương Thanh Thanh // Tài nguyên & Môi trường .- 2017 .- Số 9 .- Tr. 38 – 40 .- 658
Trình bày tổng quan thị trường rau, củ, quả sạch Việt Nam; khung chính sách, pháp luật về vệ sinh an toàn ở Việt Nam đối với rau, củ, quả, sạch; qua đó rút ra một số kết luận và kiến nghị.
10386 Hợp tác công tư trong công tác an sinh xã hội ở Việt Nam / TS. Vương Phương Hoa // .- 2017 .- Số 655 tháng 4 .- Tr. 20-22 .- 330
Trình bày vài nét về hệ thống an sinh xã hội ở Việt nam; Hợp tác công tư trong lĩnh vực an sinh xã hội tại Việt Nam; Một số tồn tại, thách thức; Để thúc đẩy hợp tác công tư trong lĩnh vực an sinh xã hội tại Việt Nam.
10387 Xuất khẩu lao động chất lượng cao: Cơ hội và thách thức / Vũ Hoàng Mạnh Trung // Tài chính .- 2017 .- Số 655 tháng 4 .- .- 330
Phân tích và đánh giá tới cơ hội và thách thức của hoạt động xuất khẩu lao động chất lượng cao của Việt Nam hiện nay; từ đó đưa ra các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng, trình độ lao động và đẩy mạnh xuất khẩu lao động chất lượng cao của nước ta hiện nay.
10388 Thực trạng và giải pháp chuyển giao công nghệ ở Việt Nam / Ths. Phạm Trung Hải // .- 2017 .- Số 655 tháng 4 .- Tr. 25-26 .- 330.124
Trình bày tình hình chuyển giao công nghệ ở Việt Nam; Để phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ nhất quán, đồng bộ.
10389 Vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế Philippines và kinh nghiệm cho Việt Nam / ThS. Nguyễn Tuấn Anh // .- 2017 .- Số 4 .- Tr. 41-49 .- 330
Bài viết tập trung trả lời một số câu hỏi chính, bao gồm: Ngành dịch vụ có vị thế và vai trò như thế nào đối với các nền kinh tế Philippines? Các nhân tố nào đóng góp vào những kết quả đạt được của ngành dịch vụ trong giai đoạn qua? Những hạn chế và thách thức nào mà Philippines cần phải vượt qua trong việc phát triển ngành này? Trên cơ sở đó, bài viết cũng rút ra một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam trong quá trình phát triển ngành dịch vụ.
10390 Chính sách cải cách kinh tế của Myanmar từ năm 2012 – 2015 / Nguyễn Xuân Tùng // .- 2017 .- Số 4 .- Tr. 50-55 .- 330
Làm rõ chính sách cải cách của Myanmar trong một số lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế, đồng thời chỉ ra những thành tựu bước đầu cũng như các hạn chế của những cải cách này.





