CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3241 Khảo sát nồng độ CA 72-4, CA 29-9, CEA ở bệnh nhân ung thư dạ dày tại Bệnh viện Hữu Nghị / Vũ Thị Hoàng Nam, Đỗ Hồng Quảng, Nguyễn Xuân Thắng // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 20-23 .- 610
Xác định nồng độ CA 72-4, CA 29-9, CEA ở bệnh nhân ung thư dạ dày tại và xác định giá trị chẩn đoán bệnh khi kết hợp các chất chỉ điểm khối u trên.
3242 Các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị trên bệnh nhân điều trị Methadone ở giai đoạn duy trì tại Thành phố Đà Nẵng, năm 2016 / Lê Thị Hường // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 23-27 .- 610
Mô tả các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị trên bệnh nhân điều trị methadone giai đoạn duy trì ở các cơ sở điều trị Methadone tại Thành phố Đà Nẵng, năm 216.
3243 Kết quả điều trị viêm ruột thừa cấp sau manh tràng bằng phẫu thuật nội soi tại Bệnh viện 19-8 / Hà Ngọc Quân, Phan Sỹ Thanh Hà // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 27-29 .- 610
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị viêm ruột thừa cấp sau manh tràng tại Bệnh viện 19-8.
3244 Nghiên cứu kháng insulin ở bệnh nhân suy tim phân suất tống máu giảm và suy tim phân suất tống máu bảo tồn / Trần Kim Sơn, Nguyễn Hải Thủy, Huỳnh Văn Minh // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 29-33 .- 610
Xác định tình trạng kháng insulin và tỷ lệ kháng insulin ở bệnh nhân suy tim phân suất tống máu giảm và suy tim phân suất tống máu bảo tồn
3245 Đánh giá kết quả điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng nẹp kéo dãn Disk Dr CS-300 / Trần Thị Ngọc Trường, Hoàng Thị Dung, Lê Trung Đức // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 29-33 .- 610
Đánh giá hiệu quả điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng nẹp kéo dãn Disk Dr CS-300.
3246 Sự biến đổi một số chỉ số huyết học máu ngoại vi ở công nhân tiếp xúc với chì / Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Trọng Hà // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 35-38 .- 610
Tìm hiểu sự thay đổi một số chỉ số huyết học máu ngoại vi ở công nhân tiếp xúc với chì.
3247 Đánh giá tác dụng điều trị đau bằng điện châm kết hợp thủy châm ở bệnh nhân ung thư vòm họng giai đoạn muộn / Nguyễn Đức Minh // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 38-41 .- 610
Đánh giá hiệu quả của phương pháp điều trị đau bằng điện châm kết hợp thủy châm ở bệnh nhân ung thư vòm họng giai đoạn muộn từ đó đưa ra những nghiên cứu điều trị giảm nhẹ với các bệnh ung thư khác và dễ dàng áp dụng tại các bệnh viện, trung tâm y tế của phường xã.
3248 Tình trạng răng miệng ở bệnh nhân trước phẫu thuật tim mạch có chỉ định nhổ răng / Phạm Thị Thu Hiền // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 43-45 .- 610
Nhận xét tình trạng răng miệng ở bệnh nhân trước phẫu thuật tim mạch có chỉ định nhổ răng.
3249 Tìm hiểu mối liên quan giữa yếu tố môi trường, nghề nghiệp với bệnh lý dạ dày tá tràng / Phạm Thị Thu Thủy, Đậu Xuân Cảnh, Nguyễn Thị Bạch Tuyết // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 46-48 .- 610
Nhận xét tỷ lệ mắc bệnh dạ dày tá tràng qua yếu tố nghề nghiệp và môi trường sống.
3250 Phương pháp nút động mạch điều trị triệu chứng đường tiết niệu dưới do tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có thể tích lớn (> 80 Gam) / Bùi Hoàng Tú, Nguyễn Xuân Hiền // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 49-51 .- 610
Đánh giá tính an toàn và hiệu quả điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt bằng phương pháp nút động mạch tuyến tiền liệt cho những bệnh nhân có thể tích tuyến >80g.





