CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3251 Nghiên cứu đánh giá chức năng thận trước và sau khi điều trị ngoại khoa sỏi niệu quản / Phạm Việt Phong, Phạm Thế Hiền, Vũ Lê Chuyên // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 51-54 .- 610
Khảo sát các yếu tố dịch tễ học, sự tương quan giữa các dữ liệu lâm sàng và cận lâm sàng, sự tương quan giữa các phương pháp điều trị và khả năng hồi phục của thận trong bệnh lý bế tắc đường tiết niệu trên do sỏi niệu quản.
3252 Nghiên cứu nồng độ Procalcitonin và CRP huyết thanh ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính / Trần Khánh Chi, Đặng Hùng Minh, Lê Hoàn // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 54-57 .- 610
Xác định nồng độ Procalcitonin, CRP, mối tương quan giữa PCT và CRP ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
3253 Gây tê cạnh sống ngực dưới hỗ trợ nội soi giảm đau sau phẫu thuật lồng ngực / // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 60-63 .- 610
Đánh giá hiệu quả giảm đau, những ảnh hưởng lên hô hấp và các tác dụng không mong muốn của phương pháp nội soi lồng ngực.
3254 Nghiên cứu bệnh thận do thuốc cản quang trên những bệnh nhân cao tuổi / Đỗ Quang Huân, Trần Phi Quốc // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 60-63 .- 610
Nghiên cứu bệnh thận do thuốc cản quang sau chụp và can thiệp động mạch vành trên người cao tuổi tại Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh.
3255 Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tràn dịch màng phổi hai bên dịch thấm tại Trung tâm Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai / Đặng Hùng Minh // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 64-67 .- 610
Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tràn dịch màng phổi hai bên dịch thấm.
3256 Nghiên cứu phân loại tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt trên cộng hưởng từ / Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Xuân Hiền/ // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 67-69 .- 610
Phân loại tăng sinh lành tính tuyến liệt từ của các bệnh nhân được chụp trên cộng hưởng từ tuyến tiền liệt tại Bệnh viện Bạch Mai.
3257 Nghiên cứu kết quả phương pháp mổ cắt trĩ phối hợp với khâu treo / Dương Phong, Phạm Thế Hiền // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 69-71 .- 610
Đánh giá kết quả phương pháp mổ cắt trĩ phối hợp với khâu treo trong điều trị trĩ sa vòng và gần vòng.
3258 Nghiên cứu mối liên quan giữa nhiễm Helicobacter Polyri với hình ảnh nội soi ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn tính thể tỳ vị hư hàn / Đậu Xuân Cảnh, Phạm Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Bạch Tuyết // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 71-74 .- 610
Tìm hiểu nguyên nhân, các yếu tố nguy cơ nhất là đặc điểm hình ảnh nội soi ở bệnh và một số yếu tố liên quan để chẩn đoán và các biện pháp dự phòng, điều trị sớm ở lĩnh vực y học cổ truyền giúp ngăn ngừa ung thư dạ dày.
3259 Nối ghép động mạch gan trong ghép gan từ người cho sống bằng kỹ thuật vi phẫu: Kinh nghiệm phẫu thuật viên tạo hình Việt Đức và y văn / Nguyễn Hồng Hà // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 78-80 .- 610
Báo cáo kỹ thuật vi phẫu mạch máu được sử dụng để khâu nối động mạch gan ở ghép gan từ người cho sống tại Bệnh viện Việt Đức và tổng kết y văn nhằm rút ra kinh nghiệm cho các phẫu thuật viên tạo hình vi phẫu khi tham gia thực hiện kỹ thuật phức tạp này
3260 Nguyên nhân suy gan cấp ở trẻ em / Mai Thị Giang, Nguyễn Phạm Anh Hoa // Y học thực hành .- 2017 .- Số 1 (1031) .- Tr. 30-33 .- 610
Tìm hiểu nguyên nhân gây suy gan cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương.





