CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3111 Nghiên cứu ứng dụng nong lỗ thông các xoang cạnh mũi bằng bộ nong có bóng trong điều trị viêm mũi xoang mạn / Trần Thị Mai Phương // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 60 – 62 .- 611
Nghiên cứu nong lỗ thông của các xoang hàm, xoang trán và xoang bướm bị tắc bằng bộ nong có bóng trong điều trị viêm mũi xoang mạn. Kết quả: Nong thành công 154 lỗ thông xoang ở 89 bệnh nhân bằng bộ nong có bóng. Tất cả các trường hợp nong lỗ thông xoang không có biến chứng ở ổ mắt hay nội sọ. Sau nong các triệu chứng của viêm mũi xoang giảm đáng kể.
3112 Tác động của môi trường trong quá trình vận chuyển đến tính chất mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm vi sinh lâm sàng dạng bệnh phẩm giả định máu, phân, nước tiểu, đàm, mủ chứa vi khuẩn / Trần Hữu Tâm, Lê Trung Phương, Nguyễn Thanh Nhàn // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 57 – 59 .- 611
Đánh giá tính chất của mẫu bệnh phẩm trong điều kiện vận chuyển đến các phòng xét nghiệm thực hiện ngoại kiểm ở các khu vực địa lý khác nhau, từ đó đánh giá khả năng áp dụng các mẫu bệnh phẩm giả định này vào việc triển khai chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm vi sinh lâm sàng của ngành y tế.
3113 Thực trạng viêm đường hô hấp ở công nhân các nhà máy xi măng tại Thái Nguyên và một số yếu tố liên quan / Nguyễn Công Hoàng // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 54 – 57 .- 611
Xác định tình trạng mắc bệnh viêm đường hô hấp và một số yếu tố liên quan đến bệnh viêm đường hô hấp, để trên cơ sở này sẽ áp dụng một số giải pháp can thiệp nhằm giảm thiểu tình trạng bệnh viêm đường hô hấp ở công nhân.
3114 Nghiên cứu cơ cấu và yếu tố liên quan của bệnh da liễu điều trị nội trí tại khoa da liễu, bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ 2011 – 2013 / Phạm Diễm Thúy // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 52 – 54 .- 611
Xác định cơ cấu và yếu tố liên quan bệnh da liễu điều trị nội trú tại khoa Da liễu, bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ 2011 – 2013.
3115 Nghiên cứu các dạng chia nhánh động mạch mạc treo tràng dưới và ứng dụng trong phẫu thuật nội soi đại trực tràng / Nguyễn Hữu Thịnh, Nguyễn Hoàng Bắc, Lê Văn Quang // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 49 - 51 .- 611
Bài báo xác định tỉ lệ các dạng chia nhánh của động mạch mạc treo tràng dưới ứng dụng trong phẫu thuật nội soi cắt đại trực tràng.
3116 Nghiên cứu đánh giá giai đoạn ung thư thực quản trên siêu âm nội soi / Mai Thị Hội, Nguyễn Trung Liêm, Phạm Đức Huấn // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 47 – 49 .- 611
Đánh giá kết quả xác định xâm lấn thành thực quản và di căn hạch khu vực của ung thư biểu mô thực quản bằng SANS.
3117 Tỉ lệ mắc bệnh chàm tay ở nhân viên y tế thành phố Hồ Chí Minh / Đỗ Văn Dũng, Đặng Thị Ngọc Bích // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 41 - 43 .- 611
Xác định tỉ lệ hiện mắc và các yếu tố nguy cơ của bệnh chàm tay ở nhân viên y tế tại thành phố Hồ Chí Minh.
3118 Nghiên cứu thực trạng vệ sinh môi trường, điều kiện an toàn thực phẩm, đánh giá một số bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa tại một số chợ đô thị tỉnh Phú Thọ / Trần Quang Trung, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Anh Vũ // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 36 – 39 .- 611
Mô tả thực trạng về một số yếu tố vệ sinh môi trường gây ô nhiễm thực phẩm và kiến thức, thực hành của người kinh doanh thực phẩm tại một số chợ đô thị tỉnh Phú Thọ.
3119 Nghiên cứu hiện tượng đáp ứng tăng huyết áp cấp tính ở bệnh nhân xuất huyết não giai đoạn cấp / Cao Trường Sinh, Nguyễn Tá Đông, Phan Thanh Bình // Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 33 – 36 .- 611
Đánh giá sự biến đổi huyết áp và xác định hiện tượng đáp ứng tăng huyết áp cấp tính ở bệnh nhân xuất huyết não giai đoạn cấp.
3120 Đánh giá hiệu quả và an toàn của điều trị tiêu sợi huyết nội mạch trên bệnh nhân thiếu máu não cục bộ / Trương Lê Tuấn Anh, Lê Văn Thành // Y học thực hành .- 2015 .- Tr. 30 – 32 .- 611
Đánh giá hiệu quả và an toàn của phương pháp điều trị tiêu sợi huyết nội mạch trên bệnh nhân thiếu máu não. Kết quả: Tỷ lệ phục hồi chức năng tốt tại thời điểm 3 tháng là 44,7%; Tỷ lệ xuất huyết não có triệu chứng là 8,5%; Tỷ lệ tử vong 19,1%.