CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
1401 Hiệu quả điều trị hạt cơm lòng bàn tay, bàn chân bằng laser CO2 tại Bệnh viện Đa khoa huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La / Trần Mạnh Đức, Phạm Thị Minh Phương // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 35-43 .- 610
Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng so sánh trước sau trên 40 người bệnh được chẩn đoán là hạt cơm lòng bàn tay, bàn chân đến khám tại Bệnh viện Đa khoa huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La từ 3/2022 đến tháng 12/2022.
1402 Kết quả điều trị nếp chân chim vùng đuôi mắt bằng phương pháp tiêm Botulinum toxin type A tại Bệnh viện Da liễu Trung ương / Nguyễn Quang Minh, Lê Thị Mai, Dương Phúc Hiếu, Vũ Thái Hà, Lê Hữu Doanh // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 57-66 .- 610
Nghiên cứu trên 60 bệnh nhân (BN) được chẩn đoán là có nếp chân chim tại Khoa Nghiên cứu và ứng dụng Tế bào gốc, Bệnh viện Da liễu Trung ương, từ tháng 7 - 12/2020 nhằm đánh giá hiệu quả và tác dụng phụ của phương pháp tiêm Botulinum toxin type A (BTX-A). Đánh giá kết quả dựa trên mức độ giảm điểm theo bảng điểm Facial Wrinkle.
1403 Kết quả bước đầu điều trị viêm màng bồ đào không nhiễm trùng bằng phối hợp Adalimumab và thuốc ức chế miễn dịch tại Việt Nam / Đỗ Dung Hòa, Lê Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Linh, Đào Thị Kim Yến, Phạm Trọng Văn, Mai Quốc Tùng // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 67-76 .- 610
Nghiên cứu tiến cứu, can thiệp, không có nhóm chứng, trên 31 mắt của 16 bệnh nhân VMBĐ KNT điều trị ADA phối hợp ƯCMD trong 24 tuần tại bệnh viện Đại học Y Hà nội. Chỉ số nghiên cứu chính là tỷ lệ đáp ứng điều trị. Các chỉ số phụ bao gồm thị lực, độ dày hoàng điểm, tác dụng không mong muốn, khả năng giảm liều corticosteroid và giãn liều ADA.
1404 Kết quả phẫu thuật cấp cứu điều trị thoát vị bẹn nghẹt: Hồi cứu 39 ca bệnh tại Bệnh viện Bạch Mai / Trần Quế Sơn, Cheng Samrith, Trần Hiếu Học // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 77-85 .- 610
Nghiên cứu nhằm đánh giá kết quả điều trị thoát vị bẹn nghẹt bằng mổ mở. Nghiên cứu hồi cứu 39 trường hợp được mổ tại Bệnh viện Bạch Mai từ 1/2019 đến 12/2021.
1405 Xác định hiệu quả kháng khuẩn của ceftolozane/tazobactam với các chủng Pseudomonas aeruginosa tại Bệnh viện Bạch Mai / Nguyễn Nhật Anh, Phạm Thanh Duy, Phạm Hồng Nhung // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 86-93 .- 610
104 chủng P. aeruginosa phân lập tại Bệnh viện Bạch Mai trong năm 2020 đến 2021 được tiến hành xác định hiệu quả kháng khuẩn với ceftolozane/tazobactam bằng phương pháp Etest.
1406 Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật thay van động mạch chủ bằng van sinh học không gọng Freedom Solo / Phan Thanh Nam, Dương Đức Hùng, Nguyễn Trường Giang, Trần Thị Bích Phương, Đặng Đình Mạnh, Nguyễn Văn Tạo, Phạm Thái Sơn, Phạm Quốc Đạt // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 94-105 .- 610
Nghiên cứu nhằm đánh giá kết quả sớm của bệnh nhân được thay van động mạch chủ bằng van sinh học không gọng Freedom Solo tại Viện Tim mạch, Bệnh viện Bạch Mai. Cỡ mẫu gồm 53 bệnh nhân với tuổi trung bình là 62,8 ± 6,1.
1407 Mối liên quan giữa suy giảm testosterone với BMI và rối loạn mỡ máu ở nam giới / Nguyễn Hoài Bắc, Đinh Hữu Việt, Trần Văn Kiên // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 106-114 .- 610
Suy sinh dục chức năng, với đặc trưng là suy giảm nồng độ testosterone và các triệu chứng lâm sàng tương ứng, có liên quan đến tuổi và các rối loạn chuyển hóa đặc biệt là chuyển hóa mỡ. Chúng tôi tiến hành nghiên cứu trên 1.104 nam giới đến khám và tư vấn tại Khoa Nam học và Y học giới tính - Bệnh viện Đại học Y Hà Nội để đánh giá liên quan giữa suy sinh dục chức năng với các BMI và rối loạn mỡ máu trên những đối tượng.
1408 Kết quả phẫu thuật mở nắp sọ giảm áp điều trị chấn thương sọ não nặng, nhận xét một số yếu tố liên quan / Bùi Huy Mạnh, Phan Văn Huy, Chu Thành Hưng, Bùi Xuân Cương, Lê Phùng Thành, Đồng Văn Sơn // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 115-123 .- 610
Nghiên cứu phẫu thuật mở nắp sọ giảm áp (MNSGA) điều trị CTSN nặng trên 68 người bệnh, trên một trung tâm, dõi sau mổ 3 tháng.
1409 Kết quả tạo hình tổn khuyết vùng cánh mũi sau cắt bỏ ung thư biểu mô tế bào đáy / Dương Mạnh Chiến, Lưu Vũ Quang // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 124-133 .- 610
Nghiên cứu được thực hiện nhằm mô tả kết quả tạo hình khuyết vùng cánh mũi sau cắt bỏ ung thư biểu mô tế bào đáy. Phương pháp được sử dụng là nghiên cứu mô tả trên 34 bệnh nhân gồm 18 bệnh nhân nam và 16 bệnh nhân nữ, độ tuổi từ 27 đến 94, được phẫu thuật tạo hình khuyết vùng cánh mũi sau cắt bỏ ung thư biểu mô tế bào đáy tại Bệnh viện K Trung ương từ tháng 7/2017 đến tháng 7/2023.
1410 Kết quả lâm sàng phác đồ chuẩn bị niêm mạc bằng chu kỳ tự nhiên cải tiến và chu kỳ nhân tạo trên bệnh nhân chuyển phôi trữ / Phạm Thị Mỹ, Hồ Sỹ Hùng, Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Huyền Trang, Phạm Thị Mỹ Hạnh // .- 2023 .- Tập 168 - Số 7 - Tháng 8 .- Tr. 134-142 .- 610
Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng trên 167 bệnh nhân chuyển phôi trữ từ 8/2022 - 3/2023 tại Bệnh viện Nam học và Hiếm muộn Hà Nội. Phân tích các mô hình có hiệu chỉnh tuổi, chỉ số khối cơ thể, thời gian vô sinh, loại vô sinh, tiền sử lưu sảy thai, số lần chuyển phôi thất bại, niêm mạc tử cung ngày khởi động progesterone, tổng số phôi chuyển, tổng số phôi tốt cho thấy tỷ lệ có thai lâm sàng ở nhóm chu kì nhân tạo có xu hướng cao hơn so với nhóm chu kì tự nhiên, tuy nhiên mối liên quan chưa có ý nghĩa thống kê với p > 0,05. Việc lựa chọn phác đồ chuẩn bị niêm mạc tử cung để chuyển phôi trữ tùy thuộc vào việc cá thể hóa cho bệnh nhân và từng trung tâm.





