CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Nhu cầu và mức độ đáp ứng nhu cầu thông tin kế toán quản trị chí phí tại các khách sạn Mường Thanh / ThS. Đặng Lan Anh // .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 77-80 .- 658.1511
Đánh giá về nhu cầu và mức độ đáp ứng nhu cầu thông tin kế toán quản trị chi phí của các nhà quản trị tại các đơn vị này.
3 Thực trạng hoạt động mua bán, sáp nhập doanh nghiệp tại Việt Nam / TS. Chu Thị Bích Ngọc // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 84-86 .- 658
Thực trạng hoạt động mua bán, sáp nhập doanh nghiệp tại Việt Nam; Những rào cản của hoạt động mua bán, sáp nhập doanh nghiệp tại Việt Nam; Giải pháp phát triển hoạt động mua bán, sáp nhập doanh nghiệp tại Việt Nam.
4 Thương mại điện tử cho doanh nghiệp vừa và nhỏ trong giai đoạn đầu cách mạng công nghiệp 4.0 / ThS. Phạm Thanh Bình // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 87-89 .- 658
Trình bày cơ hội và thách thức, đề xuất một số giải pháp đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trong giai đoạn đầu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
5 Xác định chi phí liên quan và chi phí không liên quan trong thẩm định dự án kinh doanh / ThS. Nguyễn Thị Thanh Thắm // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 93-95 .- 657
Tóm lược phương pháp xác định chi phí liên quan trong thẩm định dự án kinh doanh và vận dụng chi phí liên quan này váo đánh giá dự án kinh doanh, dự án đầu tư, từ đó giúp nhà quản trị có cách nhìn nhận giữa các phương án trên góc độ kế toán quản trị và đưa ra quyết định phù hợp.
6 Đánh giá sự trung thành của khách hàng đối với sản phẩm điện thoại thông minh / TS. Nguyễn Bình Minh, ThS. Đặng Văn Tùng, Vũ Thế Hoàng // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 108-110 .- 658
Trình bày các nhân tố như sự hài lòng của khách hàng, chất lượng dịch vụ, rào cản thay đổi và nhận biết thương hiệu … đều có tác động đến lòng trung thành của khách hàng đối với sản phẩm điện thoại thông minh.
7 Kinh nghiệm phát triển nhà ở xã hội của một số nước và thực tiễn Việt Nam / TS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Trần Ngọc Cương // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 114-116 .- 658
Kinh nghiệm phát triển nhà ở xã hội tại một số quốc gia; Nhu cầu về nhà ở xã hội tại Việt Nam và những vấn đề đặt ra.
8 Phân tích chỉ số bán lẻ điện tử GREcl của một số quốc gia và khuyến nghị cho Việt Nam / TS. Nguyễn Bình Minh // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 117-119 .- 658
Thực trạng bán lẻ điện tử tại Việt Nam và các khuyến nghị nhằm gia tăng chỉ số bán lẻ điện tử của Việt Nam trong thời gian tới.
9 Lựa chọn tiết kiệm hay đầu tư trong trạng thái thặng dư cán cân vãng lai tại Việt nam trong thời gian qua / TS.Nguyễn Tường Vân, Đặng Thế Tùng, ThS. Trần Hữu Tuyến // Ngân hàng .- 2018 .- Số 12 tháng 6 .- Tr. 2-8 .- 332.1
Mối quan hệ giữa tiết kiệm, đầu tư và tài khoản vãng lai; Mối quan hệ giữa tiết kiệm đầu tư và tài khoản vãng lai ở một số quốc gia, khu vực; Thực trạng cán cân vãng lai của Việt Nam giai đoạn 2011-2017; Mối quan hệ giữa cán cân vãng lai, tiết kiệm và đầu tư ở Việt Nam; Khuyến nghị chính sách.
10 Ứng dụng các mô hình, công cụ định lượng phục vụ hoạt động thanh tra, giám sát trên cơ sở rủi ro tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam / ThS. Nguyễn Thị Hòa // Ngân hàng .- 2018 .- Số 12 tháng 6 .- Tr. 9-14 .- 332.12
Sơ lược về các phương pháp phân tích trong giám sát và điều kiện ứng dụng các mô hình, công cụ định lượng phục vụ thanh tra, giám sát trên cơ sở rủi ro; Một số mô hình, công cụ định lượng sử dụng trong thanh tra, giám sát trên cơ sở rủi ro đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng tại Việt Nam; Đánh giá khái quát về thực trạng ứng dụng các mô hình, công cụ định lượng phục vụ hoạt động thanh tra, giám sát trên cơ sở rủi ro tại NHNH Việt Nam; Một số khuyến nghị.