CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Kế toán kết quả kinh doanh trong các công ty cổ phần vận tải đường sắt / PGS. TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 163-165 .- 657
Trình bày kết quả nghiên cứu hoàn thiện công tác kế toán kết quả kinh doanh vận tải đáp ứng yêu cầu hạch toán trong các công ty cổ phần vận tải đường sắt.
2 Các xu hướng kiến trúc nhà ở Việt Nam hiện đại / Vương Đạo Hoàng // Kiến trúc .- 2020 .- Số 8(304) .- Tr. 74-79 .- 720
Đưa ra một góc nhìn của cá nhân về sự phát triển của mảng nhà ở tại Việt Nam, từ đó cung cấp cho độc giả một hình dung sơ bộ về các xu hướng kiến trúc nhà ở Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại.
3 Đặc trưng không gian chuyển tiếp trong kiến trúc nhà ở riêng lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 1860 đến nay / Vũ Thị Hồng Hạnh, Thái Hoàng Thống // Kiến trúc .- 2020 .- Số 8(304) .- Tr. 167-170 .- 720
Xem xét quá trình biến đổi không gian chuyển tiếp của nhà ở tại Tp. Hồ Chí Minh từ năm 1860 đến nay, thông qua các biểu hiện điển hình để xác định các nhóm vai trò đặc trưng của không gian chuyển tiếp trong kiến trúc nhà ở riêng lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Thực nghiệm sức cản gây mất mát năng lượng dòng chảy trong mạng đường ống dẫn chất lỏng / Nguyễn Tiến Dũng // Tự động hóa ngày nay .- 2020 .- Số 9(235) .- Tr. 27-30 .- 624
Phải tính được cần bao nhiêu năng lượng cho chất lỏng để một mặt năng lượng này đủ cho mục tiêu cuối cùng, mặt khác tất cả năng lượng được tính cần có phải được sử dụng hết, bởi vì ở thiết bị cuối cùng của mạng thủy lực thì cũng là kết thúc dòng chảy của chất lỏng.
5 Thiết kế và thi công module thực hành ZEN / Phạm Minh Nhựt, Lâm Văn Tèo Em // Tự động hóa ngày nay .- 2020 .- Số 9(235) .- Tr. 31-33 .- 624
Trình bày các nội dung chính như: ý nghĩa mô hình học cụ trong giảng dạy, giới thiệu chung về ZEN, thiết kế và thi công, hướng dẫn sử dụng thiết bị.
6 Đánh giá sử dụng nhựa đường 40/50 KBC Naphthenic cho bê tông nhựa lớp dưới và lớp mặt trong xây dựng đường bộ tại Việt Nam / ThS. Christophe Duboscq, KS. Lê Ngọc Hưng // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 28-31 .- 693
Trình bày các đặc trưng và lợi ích của việc sử dụng nhựa đường 40/50 KBC Naphthenic thông qua các nghiên cứu điển hình từ hai dự án quốc lộ chịu tải trọng nặng ở Việt Nam.
7 Ảnh hưởng của nhiệt độ và tốc độ gia tải đến đặc tính kháng cắt của bê tông nhựa trong thí nghiệm nén ba trục / ThS. NCS. Ngô Ngọc Quý, PGS. TS. Trần Thị Kim Đăng, PGS. TS. Lã Văn Chăm // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 32-36 .- 693
Đưa ra kết quả nghiên cứu thực nghiệm đặc tính kháng cắt của hỗn hợp bê tông asphalt sử dụng thí nghiệm nén ba trục với hai loại hỗn hợp phổ biến được sử dụng ở Việt Nam là BTNC19 và BTNC12,5.
9 Ứng xử nén đa trục của bê tông tính năng cao / TS. Nguyễn Duy Liêm, KS. Phạm Đình Cường, TS. Ngô Trí Thường // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 43-47 .- 693
Trình bày ứng xử nén của mẫu lăng trụ tròn sử dụng bê tông tính năng cao gia cường cốt sợi dưới tải trọng nén đa trục.
10 Nghiên cứu hệ số giãn nở do nhiệt của bê tông geopolymer tro bay sử dụng hoàn toàn cốt liệu xỉ thép / PGS. TS. Đào Văn Đông, ThS. NCS. Trịnh Hoàng Sơn // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 53-56 .- 693
Trình bày kết quả nghiên cứu về hệ số giãn nở do nhiệt độ thay đổi của bê tông geopolymer tro bay sử dụng hoàn toàn cốt liệu xỉ thép có cường độ chịu nén đặc trưng f’c=25MPa, 30MPa, 35MPa.