CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Dược

  • Duyệt theo:
1201 Ứng dụng Sem và Xrd trong nghiên cứu khoáng vật Kaolin tại một số điểm mỏ ở miền Bắc Việt Nam / Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Duy Hưng // Tài nguyên & Môi trường .- 2015 .- Số 20 .- Tr. 17 – 20 .- 363

Bài báo trình bày ứng dụng kết hợp máy nhiễu xạ tia X và máy điện tử quét trong nghiên cứu khoáng vật kaolin cho một số mỏ nguồn gốc đặc trưng ở miền Bắc Việt Nam. Kết quả đạt được giúp cho việc đánh giá đầy đủ, rõ nét hơn về đặc điểm chất lượng kaolin và góp phần định hướng sử dụng chúng hiệu quả hơn.

1202 Đánh giá tác dụng của bài thuốc AT1 trong điều trị chứng mất ngủ không thực tổn / Nguyễn Thị Minh Thu, Phạm Bá Tuyến // Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 46 – 48 .- 615

Đánh giá hiệu quả điều trị và tính an toàn của bài thuốc AT1 trên thực nghiệm và lâm sàng. Phương pháp nghiên cứu tiến cứu, so sánh trước và sau điều trị trên 25 bệnh nhân được chẩn đoán là mất ngủ không thực tổn thể can khí uất kết. Kết quả điều trị đạt loại tốt và khá chiếm 92%, loại trung bình và kém chiếm tỷ lệ 8%. Bài thuốc không thấy có tác dụng không mong muốn nào trên thực nghiệm và lâm sàng.

1203 Siêu âm đo khoảng cách từ da đến mỏm ngang – màng phổi và chiều dài thực tế kim Tuohy trong gây tê cạnh cột sống ngực / Nguyễn Hồng Thủy, Nguyễn Quốc Anh, Nguyễn Quốc Kính // Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 49 – 53 .- 616.07

So sánh khoảng cách từ da đến mỏm ngang, đến lá thành màng phổi trên siêu âm với độ dài thực tế của kim Tuohy đến mỏm ngang và khoang cạnh cột sống ngực từ đó làm tiến đề cho những nghiên cứu sâu hơn và mang lại sự an toàn cho bệnh nhân.

1204 Điều chế, theo dõi độ ổn định và đánh giá khả năng giải phóng ion bạc in vitro của bột đông khô nano bạc clorid / Trịnh Ngọc Dương, Nguyễn Thị Thanh Bình, Nguyễn Thanh Hải // Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 14 – 18 .- 615.19

Trình bày phương pháp điều chế, xác định mộ số đặc tính lý hóa và khảo sát độ ổn định của tiểu phân nano AgCl dạng bột đông khô so với dạng hỗn dịch, đồng thời đánh giá khả năng giải phóng ion Ag in vitro của hệ.

1206 Nghiên cứu bào chế vi cầu amoxicilin kết dính sinh học tại dạ dày / Nguyễn Thị Hoài Thương, Trương Hồng Hạnh, Vũ Thị Thu Giang // Dược học .- 2015 .- Số 9 (473 .- Tr. 16 – 22 .- 615.19

Nghiên cứu này được tiến hành với mục tiêu xây dựng được công thức bào chế vi cầu amoxicillin kết dính sinh học tại dạ dày và giải phóng dược chất kéo dài.

1208 Đánh giá một số hoạt tính sinh học cả chất ent-halima-1(10), 13E-dien-1-oic acid được phân lập từ cây quần đầu khỉ (Polyalthia simiarum Benth. & Hook.f) / Nguyễn Thị Minh Hằng, Cao Thị Huệ, Đoàn Thị Hương // Dược học .- 2015 .- Số 9 (473) .- Tr. 38 – 42 .- 615.19

Thông báo quá trình phân lập và xác định cấu trúc của một hợp chất ditecpenoid khung ent-halima-1(10), 13E-dien-1-oic acid cùng với những đánh giá về hoạt tính gây độc tế bào và kháng vi sinh vật kiểm định của hợp chất.

1209 Phân lập ar-turmeron để làm chất chuẩn đối chiếu và xây dựng quy trình phân tích nhóm turmeron trong tinh dầu nghệ bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / Trần Thị Bích Hà, Nguyễn Ngọc Vinh, Nguyễn Ánh Mai // Dược học .- 2015 .- Số 8 (472) .- Tr. 27 – 32 .- 615

Tiến hành chiết xuất tinh dầu nghệ, xác định các chỉ số vật lý và hóa học, định tính thành phần hóa học chính, chiết xuất phân lập, xác định cấu trúc, xây dựng và thẩm định quy trình phân tích, ứng dụng quy trình.

1210 Nghiên cứu tổng hợp thuốc điều trị ung thư thalidomid / Phan Đình Châu, Vũ Bình Dương, Hoàng Thị Thanh,... // Dược học .- 2015 .- Số 8 (472) .- Tr. 38 - 41 .- 616.99

Nghiên cứu xây dựng quy trình tổng hợp hoạt chất thalidomid để tiến tới có thể sản xuất trong nước phục vụ nhu cầu điều trị ung thư.