CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
1221 Phân lập, xác định cấu trúc và đánh giá tác dụng chống oxy hóa của một số flavonoid từ cỏ sữa lá lớn / Cao Huy Bình, Phạm Bá Hạnh, Nguyễn Ngọc Cầu // Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 48 – 52 .- 615
Phân lập, xác định cấu trúc một số flavonoid từ cỏ sữa lá lớn và đánh giá tác dụng chống oxy hóa của dịch chiết cỏ sữa lá lớn cũng như các hợp chất phân lập được.
1222 Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của 5 –(4’hydroxybenzyliden) hydantoin và dẫn chất base Mannich / Trương Phương, Phạm Hoàng Duy Nguyên, Lê Thị Thanh Thảo // Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 53 – 56 .- 615
Trình bày phương pháp nghiên cứu tạo ra những dẫn chất aminobenzothiazol ngưng tụ với các aldehyd tạo các hydrazon có hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn mạnh.
1223 Tác dụng cải thiện trí nhớ của Eficerbo trên động vật thực nghiệm / Phạm Ngọc Hà, Đinh Thị Tuyết lan, Trần Thanh Tùng // Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 63 – 67, 72 .- 615
Đánh giá tác dụng cải thiện trí nhớ của Eficerbo trên động vật thực nghiệm gây suy giảm trí nhớ bằng scopolamin.
1224 Đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em / Trần Phan Ninh, Ninh Thị Ứng // Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 7 – 10 .- 616
Mô tả đặc điểm hình ảnh cộng hưởng từ của u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em và đánh giá giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em.
1225 Khảo sát hình thái và chức năng tiểu nhĩ trái bằng siêu âm tim qua đường thực quản / Lê Hiền Cẩm Thu // Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 10 – 15 .- 616
Khảo sát tỷ lệ, mức độ âm cuộn tự phát và huyết khối trong nhĩ trái, tiểu nhĩ trái trên đối tượng nghiên cứu. Đánh giá hình thái, chức năng và vận tốc dòng chảy trong tiểu nhĩ trái trên bệnh nhân có và không có âm cuộn tự phát và tiểu nhĩ trái.
1226 Mối liên quan giữa tình trạng nha chu và đặc điểm lâm sàng, hoá sinh miễn dịch ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp / Nguyễn Bích Vân // Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 16 – 19 .- 616
Bài viết đánh giá tình trạng nhan chu ở nhóm bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và so sánh với nhóm không viêm khớp dạng thấp.
1227 Xây dựng quy trình phân tách đồng phân quang học sulpirid bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao / Lê Thị Thu Cúc, Nguyễn Nhật Trường, Nguyễn Đức Tuấn // Dược học .- 2015 .- Số 476 .- Tr. 27 – 32 .- 615
Giới thiệu kết quả phân tách đồng phân quang học sulpirid bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
1228 Nghiên cứu tác dụng chống viêm cấp của cao đặc long đởm trên thực nghiệm / Lê Thị Hải Yến, Tạ Văn Bình, Vũ Thị Minh Hiền // Dược học .- 2015 .- Số 476 .- Tr. 32 – 36 .- 615
Đánh giá tác dụng chống viêm cấp của cao đặc long đởm trên mô hình gây phù chân chuột và mô hình gây tràn dịch màng bụng ở chuột.
1229 Đánh giá tương tác bất lợi trên bệnh án nội trú đều trị ung thư máu tại Viện huyết học truyền máu Trung ương / Nguyễn Duy Tân, Nguyễn Mai Hoa, Nguyễn Hoàng Anh // Dược học .- 2015 .- Số 476 .- Tr. 2 – 8 .- 615
Xác định tần suất hiện tượng tương tác thuốc bất lợi và đánh giá ảnh hưởng của một cặp tương tác điển hình lên khả năng xuất hiện suy tủy ở bệnh nhân ung thư máu.
1230 Nghiên cứu bào chế tiểu phân nano artesunat với chất mang là PLGA và chitosan / Hồ Hoàng Nhân, Trần Trọng Biên, Nguyễn Ngọc Chiến // Dược học .- 2015 .- Số 476 .- Tr. 8 – 12 .- 615
Đánh giá ảnh hưởng của một số yếu tố công thức và phương pháp bào chế đến đặc tính lý hóa của tiểu phân nano ART sử dụng đồng thời PLGA và CS.
